Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
bite the dust nghĩa là gì trong tiếng Anh 2
August 18, 2018
|
Willingo

 

BITE THE DUST

Nghĩa đen:

Ăn đất, mài răng xuống đất

Nghĩa rộng:

Bị phá hỏng, không thể sửa chữa được; cũng được dùng như tiếng lóng, với nghĩa là: “chết”  (to be destroyed or ruined beyond repair; slang for “to die”)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Tiêu, rồi đời, đứt, đi đời….

Ví dụ:

The boss didn’t like my proposal and he wants me to start over. Another good idea bites the dust.

Sếp không thích đề xuất của tôi và ông ấy muốn tôi làm lại từ đầu. Thế là một ý tưởng hay nữa lại đi đời nhà ma.

I think this lamp just bit the dust. It broke and I know it’s not worth fixing.

Tôi nghĩ cái đèn này củ tỏi rồi. Nó hỏng và tôi biết rằng không bõ sửa.

Nguồn gốc:

Bắt nguồn từ nghĩa đen của nó: Trong một cuộc đánh nhau, người thua thường là người bị ngã xuống đất, đôi khi cũng làm một mồm đất thật, nói ngoa lên là vỡ mồm, ăn đất, mài răng xuống đường, xòe…

Nghĩa bóng từ đó xuất hiện.

Lưu ý: Không giống với câu “tục ngữ” của Ngọc Trinh: “không cặp đại gia thì cạp đất mà ăn”, nhé.

Cách dùng:

Các dạng nguyên thể và phân từ của động từ bite: bite – bit – bitten

Thường dùng với các tình huống sau:

  • Thiết bị, máy móc bị hỏng

Ví dụ:

My old car’s finally bitten the dust.

Cái xe cũ của tôi cuối cùng cũng củ tỏi rồi.

  • Cái gì đó (một ý tưởng, một quy tắc…) không dùng được nữa

Ví dụ:

Another good idea has bitten the dust.

Thế là một ý tưởng hay nữa lại đi vào sọt rác.

  • Công trình xây dựng (nhà cửa….) bị phá sập (hoặc tự đổ sập)

Ví dụ:

Another building bites the dust in my neighborhood.

Thế là một ngôi nhà nữa lại bị phá sập trong khu tôi ở.

  • Ai đó bị thua cuộc

Ví dụ:

Italy’s championship hopes eventually bit the dust.

Hi vọng vô địch của Ý cuối cùng cũng tan thành tro bụi.

  • Ai đó bị chết (tiếng lóng)

Ví dụ:

I was almost at the foot of the World Trade Centre when it happened, and for a second, I thought I was going to bite the dust.

Lúc đó, tôi đang ở gần sát dưới chân tháp Trung tâm Thương mại Thế giới, và trong tích tắc đó, tôi nghĩ rằng mình sẽ chết. (Lời nhân chứng vụ khủng bố 11/9)

Lưu ý: Cấu trúc “Another …. has bitten the dust” hoặc “Another ….. bites the dust” khá phổ biến, với ý hơi châm biếm, tiếc nuối, chua cay…

“Thế là …. (một cái gì đó nữa) … lại đi đời nhà ma”

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

bite the dust 

bit the dust 

bitten the dust 

My old car’s finally bitten the dust.

Another good idea has bitten the dust.

Another building bites the dust in my neighborhood.

Italy’s championship hopes eventually bit the dust.

I was almost at the foot of the World Trade Centre when it happened, and for a second, I thought I was going to bite the dust.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • BITE THE DUST
  • BOMB
  • FROM THE WORD GO
  • FLY IN THE OINTMENT
  • IN FULL SWING

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with one of the correct choices given below:

    The party was ____ by the time we arrived.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The party was great. The only ____ was that my grumpy uncle was there.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The bridge building project had problems with funding ____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    What is the meaning of the following:

    I bombed the English test yesterday.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    What is the meaning of the part in bold:

    I have to go buy a new blender because mine bit the dust.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select all the correct choices for the following sentence:

    I’m looking forward to the party. The only fly in the ointment is that I’ll have to sit next to my mother-in-law.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select all the correct choices for the following sentence:

    Although the show was a hit in London, it bombed on Broadway.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    His career when he lost his job.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I knew it was a deliberate attempt _____ to bring the band down.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    These are the good signs that strawberry season is .

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

the best of both worlds là gì
THE BEST OF BOTH WORLDS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích, cách dùng, luyện phát âm, bài tập. Nên xem ...
TO DEATH nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TO DEATH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
blue_blood
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BLUE-BLOOD. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
KEYED UP
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một sốt thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh trong thực tế: KEYED UP. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BACKHANDED COMPLIMENT, BACK-HANDED COMPLIMENT, LEFT-HANDED COMPLIMENT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BACKHANDED COMPLIMENT, LEFT-HANDED COMPLIMENT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them ...
kick the can down the road nghĩa là gì
KICK THE CAN DOWN THE ROAD nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
more... Loading...

categories:

B2,C1,conversation,feelings,i-audio,i-one,idioms,people,Uncategorized,work

tags:

BITE THE DUST nghĩa là gì trong tiếng Anh,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ phụ thuộc – Subordinating Conjunctions

Cách sử dụng liên từ phụ thuộc subordinating conjunctions trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ không xác định – Indefinite Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ không xác định – indefinite. Danh sách các đại từ không xác định thường gặp. Có bài tập thực hành.

B1 Must know Nouns

Danh từ tập thể tiếng Anh – Collective nouns

Giới thiệu về Danh từ tập thể tiếng Anh, cách dùng, khác biệt trong cách dùng động từ với danh từ tập thể giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, một số lưu ý.

Adjectives B2 Must know Nouns

Tính danh từ là gì – Nominal Adjectives

Tính danh từ là gì, và cách dùng của tính danh từ có khác gì so với cách dùng của tính từ thông thường? Bài này sẽ giúp bạn có câu trả lời.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026