FALL DOWN THE RABBIT HOLE
Nghĩa đen:
Ngã xuống hang thỏ (fall down the rabbit hole)
Nghĩa rộng:
Rơi vào tình huống kỳ bý, rắm rối, và thường là khó dứt ra (a situation that is strange, confusing, or illogical, and often hard to escape from)
Rabbit hole: hang thỏ, là hình ảnh ẩn dụ về con đường dẫn người ta tới những tình huống kỳ lạ, rối rắm khiến người ta cảm thấy cực kỳ cuốn hút, hoặc cực kỳ khó chịu, nhưng khó dứt ra được. Xem thêm ở phần Nguồn gốc.
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Mê cung, đường hầm, mớ bòng bong…
Ví dụ:
Owning your own business is a huge responsibility that not everyone is prepared for. Are you sure you’re ready to go down the rabbit hole?
Làm chủ công ty riêng của cậu tức là cậu sẽ phải gánh một trách nhiệm vô cùng lớn mà không phải ai cũng chuẩn bị sẵn sàng để đương đầu. Cậu có chắc là cậu đã sẵn sàng để bước vào mê cung ấy không?
I’ve stayed away from drugs and alcohol since coming to college. I have an addictive personality, so I decided to just avoid going down that rabbit hole altogether.
Tôi đã tránh xa ma túy và rượu kể từ khi vào đại học. Tôi là người dễ nghiện ngập, vì vậy, tôi quyết định tốt nhất là tránh xa cái mê cung ấy.
Overhauling the current tax legislation is a rabbit hole that this administration shouldn’t go down, at this point.
Cải tổ hệ thống pháp luật thuế hiện tại là công việc như một mớ bòng bong mà tôi không nghĩ là chính phủ nên làm tại thời điểm này.
Phiên bản khác:
go / jump down the rabbit hole
Nguồn gốc:
Có liên quan tới truyện Những cuộc phiêu lưu của Alice ở xứ sở thần tiên (Alice’s Adventures in Wonderland – tác giả Lewis Carroll – xuất bản 1865), trong đó tình tiết Alice bị rớt xuống hang thỏ.
Thành ngữ fall down the rabbit hall được phát hiện sớm nhất ở dạng bản in từ thế kỷ 17, nhưng tới sau khi tác phẩm Những cuộc phiêu lưu của Alice ở xứ sở thần tiên ra đời thì mới trở nên biến.
Thành ngữ so sánh:
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Có thể dùng trong mọi tình huống.
Hình ảnh ẩn dụ rabbit hall có phạm vi ý nghĩa rất rộng, có thể dùng trong rất nhiều trường hợp và nhiều lĩnh vực khác nhau. Trong đó, có thể nhận thấy hai nghĩa rõ nhất và phổ biến nhất:
-
- Cái gì đó kỳ lạ khiến người ta thích thú tìm hiểu, không thể rời ra được
- Cái gì đó khiến người rối rắm, khó giải quyết, không thể dứt ra được.
Rabit hole trên internet nghĩa là chuỗi chủ đề nhằng nhịt, khó dứt ra được.
Cấu trúc:
Dùng như một cụm động từ bình thường.
Có thể dùng go down the rabbit hole hoặc fall down the rabbit hole hoặc jump down the rabbit hole…
Lưu ý:
Có thể dùng mạo từ the hoặc a trước rabbit hole (the rabbit hole / a rabbit hole)
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
go down the rabbit hole
fall down the rabbit hole
jump down the rabbit hole
fall down the rabbit hole
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- THROW MONEY AT THE PROBLEM
- TIE THE KNOT
- FALL (GO) DOWN THE RABBIT HOLE
- HAVE A LOT ON YOUR PLATE
- THAT SHIP HAS SAILED
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
