Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
fall down the rabbit hole nghĩa là gì
October 20, 2021
|
Willingo

 

FALL DOWN THE RABBIT HOLE

Nghĩa đen:

Ngã xuống hang thỏ (fall down the rabbit hole)

Nghĩa rộng:

Rơi vào tình huống kỳ bý, rắm rối, và thường là khó dứt ra (a situation that is strange, confusing, or illogical, and often hard to escape from)

Rabbit hole: hang thỏ, là hình ảnh ẩn dụ về con đường dẫn người ta tới những tình huống kỳ lạ, rối rắm khiến người ta cảm thấy cực kỳ cuốn hút, hoặc cực kỳ khó chịu, nhưng khó dứt ra được. Xem thêm ở phần Nguồn gốc.

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Mê cung, đường hầm, mớ bòng bong…

Ví dụ:

Owning your own business is a huge responsibility that not everyone is prepared for. Are you sure you’re ready to go down the rabbit hole?

Làm chủ công ty riêng của cậu tức là cậu sẽ phải gánh một trách nhiệm vô cùng lớn mà không phải ai cũng chuẩn bị sẵn sàng để đương đầu. Cậu có chắc là cậu đã sẵn sàng để bước vào mê cung ấy không?

I’ve stayed away from drugs and alcohol since coming to college. I have an addictive personality, so I decided to just avoid going down that rabbit hole altogether.

Tôi đã tránh xa ma túy và rượu kể từ khi vào đại học. Tôi là người dễ nghiện ngập, vì vậy, tôi quyết định tốt nhất là tránh xa cái mê cung ấy.

Overhauling the current tax legislation is a rabbit hole that this administration shouldn’t go down, at this point.

Cải tổ hệ thống pháp luật thuế hiện tại là công việc như một mớ bòng bong mà tôi không nghĩ là chính phủ nên làm tại thời điểm này.

Phiên bản khác:

go / jump down the rabbit hole

Nguồn gốc:

Có liên quan tới truyện Những cuộc phiêu lưu của Alice ở xứ sở thần tiên (Alice’s Adventures in Wonderland – tác giả Lewis Carroll – xuất bản 1865), trong đó tình tiết Alice bị rớt xuống hang thỏ.

Thành ngữ fall down the rabbit hall được phát hiện sớm nhất ở dạng bản in từ thế kỷ 17, nhưng tới sau khi tác phẩm Những cuộc phiêu lưu của Alice ở xứ sở thần tiên ra đời thì mới trở nên biến.

Thành ngữ so sánh:

Open a can of worms

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong mọi tình huống.

Hình ảnh ẩn dụ rabbit hall có phạm vi ý nghĩa rất rộng, có thể dùng trong rất nhiều trường hợp và nhiều lĩnh vực khác nhau. Trong đó, có thể nhận thấy hai nghĩa rõ nhất và phổ biến nhất:

    • Cái gì đó kỳ lạ khiến người ta thích thú tìm hiểu, không thể rời ra được
    • Cái gì đó khiến người rối rắm, khó giải quyết, không thể dứt ra được.

Rabit hole trên internet nghĩa là chuỗi chủ đề nhằng nhịt, khó dứt ra được.

Cấu trúc:

Dùng như một cụm động từ bình thường.

Có thể dùng go down the rabbit hole hoặc fall down the rabbit hole hoặc jump down the rabbit hole…

Lưu ý:

Có thể dùng mạo từ the hoặc a trước rabbit hole (the rabbit hole / a rabbit hole)

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

go down the rabbit hole

fall down the rabbit hole

jump down the rabbit hole

fall down the rabbit hole

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • THROW MONEY AT THE PROBLEM
  • TIE THE KNOT
  • FALL (GO) DOWN THE RABBIT HOLE
  • HAVE A LOT ON YOUR PLATE
  • THAT SHIP HAS SAILED

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Poverty ______  an issue we can solve simply by throwing money at it. 

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Most school systems, when faced with problems, throw money ______.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    They ________  in a romantic ceremony on the banks of a fjord.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    What does the following sentence mean?

    So, when are you two going to tie the knot?

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    What does this sentence mean?

    He felt like jumping down a rabbit hole reading that book.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    While trying to find the picture again on Google, I fell down the ______ of all sorts of images of sexy girls, swimwear, cosmetics...

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I can’t help you next week, I’ve got too much ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    She has a lot on her plate at the moment; that’s why she looks ________.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    What does the following sentence mean?

    His smile still makes her melt, but Sarah knows that ship has sailed.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    What does the underlined part of the following sentence mean?

    That ship has sailed, and there is already nuclear waste at various power plants throughout the United States.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

break the ice nghĩa là gì
BREAK THE ICE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
TAKE IT EASY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: TAKE IT EASY. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BURY THE HATCHET
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BURY THE HATCHET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
the last straw nghĩa là gì
THE LAST STRAW nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
all ears là gì
ALL EARS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có nhiều ví dụ cụ thể, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập sử dụng, Đáng xem ...
if the shoe fits wear it nghĩa là gì
IF THE SHOE FITS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
more... Loading...

categories:

animals,C1,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHO | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHO trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh.

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ phụ thuộc – Subordinating Conjunctions

Cách sử dụng liên từ phụ thuộc subordinating conjunctions trong tiếng Anh.

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

B2 Must know

Determiner là gì?

Determiner là gì? Câu trả lời có trong bài này.. Nếu học tiếng Anh một cách bài bản thì phải biết. Có bài tập thực hành ngay.

Adjectives B2 Must know

Tính từ có cấp độ và tính từ không có cấp độ

Bài này giới thiệu về Tính từ có cấp độ và Tính từ không có cấp độ.

Loại tính từ nào dùng được với dạng so sánh, loại nào không dùng được.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026