KEEP SOMEONE AT ARM’S LENGTH
Nghĩa đen:
Giữ người khác cách xa thân thể mình.
Nghĩa rộng:
Không muốn gần gũi/giữ khoảng cách với ai đó, cái gì đó (to avoid being very close to or friendly with someone or something)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
giữ kẽ, giữ khoảng cách, dè dặt…
Ví dụ:
You can’t expect people to be very friendly to you when you always keep them at arm’s length.
Cậu không thể mong mọi người thân thiện với cậu nếu cậu cứ luôn giữ khoảng cách với họ.
Craig thinks that if he keeps everyone at arm’s length, he won’t fall in love and get hurt.
Craig nghĩ rằng nếu anh ta giữ khoảng cách với mọi người thì anh ta sẽ không phải vướng vào chuyện yêu đương rồi chịu đau khổ.
They kept me at arm’s length because of my reckless behavior.
Họ giữ khoảng cách với tôi bởi vì cách hành xử lỗ mãng của tôi.
I had a wonderful chance today but he kept me at arm’s length.
Hôm nay tôi có cơ hội vàng nhưng anh ấy lại giữ kẽ với tôi quá.
Angelia Jolie has so far kept Hollywood at arm’s length.
Angelia Jolie không mặn mà lắm với Hoollywood.
Cách dùng:
Không có gì đặc biệt.
Cấu trúc cơ bản:
Keep someone at arm’s length
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Keep someone at arm’s length
They kept me at arm’s length because of my reckless behavior.
You can’t expect people to be very friendly to you when you always keep them at arm’s length.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ NHỮNG THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- IN THE LOOP
- KEEP (SOMEONE) AT ARM’S LENGTH
- LEAD SOMEONE (AROUND) BY THE NOSE
- LEAVE (SOMEONE) HIGH AND DRY
- MISS THE BOAT
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
