Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
MISS THE BOAT
September 30, 2017
|
Willingo


MISS THE BOAT

Nghĩa đen:

Lỡ không lên được thuyền

Nghĩa rộng:

Bỏ lỡ cơ hội vì quá chậm chân (to miss an opportunity because one is too late)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Lỡ cơ hội, trượt…

Ví dụ:

I saw the furniture advertised on sale, but I didn’t get to the store in time to buy it. I missed the boat on that one.

Tôi có thấy món đồ đó quảng cáo hạ giá, nhưng không kịp đến cửa hàng để mua. Tôi đã lỡ mất món đồ đó.

Daniel plans to apply for college at the last possible moment. If he doesn’t allow himself enough time, he’s going to miss the boat.

Daniel định đăng ký vào trường khi đến hạn chót. Nếu cậu ấy không bố trí đủ thời gian, cậu ấy sẽ lỡ cơ hội.

They are missing the boat on technological advances.

Họ đang bỏ lỡ cơ hội tận dụng tiến bộ khoa học công nghệ.

Because it is now so easy to work together virtually, not doing so means you’re missing the boat.

Hiện nay, làm việc cùng nhau trong môi trường ảo là rất dễ dàng, vì vậy, nếu bạn không theo thì có nghĩa là bạn đang bỏ lỡ cơ hội.

Cách dùng:

Không có gì đặc biệt.


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Miss the boat

Daniel plans to apply for college at the last possible moment. If he doesn’t allow himself enough time, he’s going to miss the boat.

Because it is now so easy to work together virtually, not doing so means you’re missing the boat.

They are missing the boat on technological advances.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ NHỮNG THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • IN THE LOOP
  • KEEP (SOMEONE) AT ARM’S LENGTH
  • LEAD SOMEONE (AROUND) BY THE NOSE
  • LEAVE (SOMEONE) HIGH AND DRY
  • MISS THE BOAT

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    He could have been hired but at the last minute when the employer accidentally saw a bad picture he posted on his Facebook page.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    The team leader disappeared when we arrived in Paris and we were without any money or credit cards.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    They simply didn’t know what they were doing and they were by a cheating government.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    You can tell she’s . She always knows about policy decisions before the rest of us.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    All the children ran away and Billy to take the blame for the broken window.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    Anyone still hoping for concert tickets will discover they have .

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    I don’t know what’s going on with the Jones deal since I’m not .

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    The US government has been by the rich and gives them a big tax cut.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    There are others waiting to grab an opportunity like this; if you don’t act fast, you’re going to .

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    It was widely expected that he would get the funding, but he by not keeping his appointment.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

BEAT SOMEONE TO THE PUNCH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BEAT SOMEONE TO THE PUNCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
open book nghĩa là gì
AN OPEN BOOK nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
TIT FOR TAT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ: TIT FOR TAT (or: TIT-FOR-TAT). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
SWITCH GEARS
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: SWITCH GEARS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
neck of the woods nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: NECK OF THE WOODS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
KEYED UP
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một sốt thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh trong thực tế: KEYED UP. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,feelings,i-one,i-video,people,time,Uncategorized

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,MISS THE BOAT là gì,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng Đại từ phản thân – Reflexive Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng Đại từ phản thân – Reflexive Pronouns, và các lưu ý đặc biệt. Không thể bỏ qua. Số ĐẶC BIỆT!

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

Adjectives B1 Must know

Tổng quan các loại tính từ tiếng Anh | Cần biết

Bài này giới thiệu tổng quan về các loại tính từ trong tiếng Anh, tính từ là gì, có những loại tính từ nào, cách dùng của chúng ra sao…

Adjectives B2 Must know Verbs

Cách dùng Tính động từ – Participial adjective

Bài này nói về cách dùng phân từ của động từ như tính từ. Tiếng Anh gọi dạng này là Participial Adjectives. Tiếng Việt gọi là Tính động từ.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHO | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHO trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026