TIT FOR TAT
(Tính từ: TIT-FOR-TAT)
Hành động trả đũa một cách có chủ ý đối với ai đó vì họ đã làm điều gì đó không tốt với mình.
Thành ngữ này hàm ý “let the punishment fit the crime”
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
Trả đũa, trả miếng, chơi lại….
Ví dụ:
Mark criticized Pam’s clothes and in return she criticized his haircut. It was tit for tat.
Mark chê quần áo của Pam, còn Pam thì chê kiểu tóc của Mark. Đúng là ăn miếng trả miếng.
I didn’t wash the dishes for you yesterday, and today you didn’t take out the trash for me. I guess it’s tit for tat.
Hôm qua, tôi không rửa bát đĩa cho cô, và thế là hôm nay cô không đi đổ rác cho tôi. Chắc là ăn miếng trả miếng đây.
Thành ngữ đồng nghĩa:
give (someone) a taste of his own medicine; fix (someone’s) wagon
Cách dùng:
Dùng như danh từ hoặc tính từ.
Khi dùng như danh từ, thường đứng ở vị trí vị ngữ (predicative, đứng sau linking verbs), tit for tat không có mạo từ và không có dấu gạch nối.
Đúng:
It was tit for tat.
Sai:
It was a tit for tat
It was the tit for tat
It was tit-for-tat
Khi dùng như tính từ đứng trước danh từ, tit-for-tat có dấu gạch nối.
There has been a series of tit-for-tat killings by both sides.
Thành ngữ này có thể được dùng cả trong trường hợp sự ăn miếng trả miếng mang tính lăng mạ nhau, hoặc chỉ ở mức lặt vặt.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Tit for tat
Mark criticized Pam’s clothes and in return she criticized his haircut. It was tit for tat.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ NHỮNG THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- LAY DOWN THE LAW
- THE LONG AND SHORT OF IT
- STREET SMARTS
- TAKE (SOMETHING) BY STORM
- TIT FOR TAT (or: TIT-FOR-TAT)
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
