Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
baggage là gì
September 1, 2021
|
Willingo

 

BAGGAGE

Nghĩa đen: baggage

Hành lý (baggage)

Nghĩa rộng: baggage

Có hai nghĩa:

Một quãng đời, một tâm trạng, hoặc một trải nghiệm tiêu cực của ai đó trong quá khứ nhưng vẫn còn ảnh hưởng xấu hoặc trở thành một gánh nặng cho người này trong cuộc sống hiện tại (a personal history, emotional disposition, or traumatic experience that is or becomes debilitating or burdensome in life).

Ai đó hoặc cái gì đó không cần thiết hoặc không được mong đợi, và do vậy trở thành một gánh nặng cho người khác (any person or thing that is unnecessary or unwanted and thus is or becomes burdensome).

Tức là cả hai ý nghĩa đều mang nghĩa tiêu cực.

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

mớ quá khứ, mớ ẩn ức, mớ bòng bong, gánh nặng tâm lý…

mớ giẻ rách, đồ vô dụng…

Ví dụ:

He carried the excess baggage of his abusive parents with him for years after leaving home.

Nhiều năm sau khi rời khỏi gia đình, cậu vẫn mang theo gánh nặng tâm lý từ ông bố và bà mẹ dữ dằn. 

I know it’s ungenerous, but Martin’s younger brother has been nothing but excess baggage since we agreed to let him live with us.

Tôi biết như vậy là hẹp hòi, nhưng cậu em của Martin không làm được trò trống gì ngoài việc trở thành gánh nặng kể từ khi chúng ta đồng ý cho cậu ta sống chung.

Hình ảnh:

Hình ảnh hành lý, là thứ mà hành khách thường mang kè kè bên mình, và cũng hàm ý “nặng nề, vất vả”.

Cách dùng:

Dùng “baggage” để chỉ gánh nặng tâm lý, cảm xúc trong cuộc sống hiện tại có nguồn gốc từ quá khứ mà ai đó không từ bỏ được, vì vậy ảnh hưởng tới cuộc sống hiện tại.

Collocation thường gặp:

excess baggage / emotional baggage / ideological baggage

Động từ thường gặp:

Someone carries excess baggage

Ai đó vẫn kẽo kẹt với quá khứ nặng nề của mình

Someone/something becomes … excess baggage

ai đó, cái gì đó trở thành gánh nặng (cho ai đó)

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

baggage

He carried the excess baggage of his abusive parents with him for years after leaving home.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • A DAY LATE AND A DOLLAR SHORT
  • ALL EARS
  • BAGGAGE
  • BANK ON SOMEBODY / SOMETHING
  • BEND THE RULES

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Which of the given choices is the meaning of this sentence:

    His apology was a day late and a dollar short.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Select all choices that show the meaning of the following sentence:

    Help arrived a day late and a dollar short.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Tell me exactly what happened. I'm _____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Select the correct choice for the blank:

    ‘Are you listening to me?’ ‘Yes, I ___ all ears.’

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select all choices that fit:

    He carried the excess baggage of his abusive parents with him for years after leaving home.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select all choices that fit:

    I know it's ungenerous, but Martin's younger brother has been nothing but excess baggage since we agreed to let him live with us.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the correct choice for the blank:

    She's not really quite old enough to be admitted as a member, but she's very close, so I think we can bend the rules a little in her case and _____ now.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the correct choice for the blank:

    They ____ bend the rules for him just because he’s the director’s son.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the correct choice:

    I was banking on being able to get some coffee on the train.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Dad has agreed, banking ____ the explanation that the film runs out after 45 minutes.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

wild goose chase nghĩa là gì
A WILD GOOSE CHASE nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
throw money at the problem nghĩa là gì
THROW MONEY AT THE PROBLEM nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, phát âm, bài tập ...
up the creek without a paddle nghĩa là gì
UP THE CREEK WITHOUT A PADDLE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
right from the word go nghĩa là gì trong tiếng Anh 2
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: FROM THE WORD GO. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
GO OUT ON A LIMB nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO OUT ON A LIMB. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
FACE THE MUSIC
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ: FACE THE MUSIC. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

BAGGAGE,BAGGAGE là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng Đại từ chỉ ngôi – Personal pronouns

Đại từ chỉ ngôi – đại từ xưng hô – đại từ nhân xưng – Personal Pronouns đều là NÓ. Cách dùng và những điểm cần lưu ý khi sử dụng.

B2 Must know Nouns

Cấu trúc danh từ ghép: “danh từ + danh từ” | Bài 2: Nâng cao 1

Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: “danh từ + danh từ”.

Gồm 3 bài: Bài 1: Cơ bản; Bài 2: Nâng cao 1; Bài 3: Nâng cao 2.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các đại từ quan hệ được sử dụng trong tiếng Anh.

B1 Must know Nouns

Các loại danh từ trong tiếng Anh – types of nouns

Danh từ trong tiếng Anh được chia thành nhiều loại, tùy theo các tiêu chí khác nhau. Việc nắm vững về các loại danh từ này sẽ giúp các bạn dùng đúng danh từ, vì đôi khi một loại danh từ này được dùng theo cách khác so với một loại danh từ khác.

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026