LET IT SLIDE
Nghĩa đen:
Để cho nó trượt đi (let it slide)
Nghĩa rộng:
Bỏ qua một lỗi lầm, một vấn đề, một nhận xét không tốt mà không tỏ thái độ giận dữ hoặc không có biện pháp trừng phạt (to ignore a mistake, problem, remark etc., without becoming angry or trying to punish it)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Tặc lưỡi, bỏ qua, mặc kệ, buông xuôi, thả rông, thả lỏng, chín bỏ làm mười….
Ví dụ:
I’ve been meaning to paint the house all summer, but I keep letting it slide.
Suốt cả mùa hè, tôi vẫn định sơn lại cái nhà, nhưng cứ liên tục tặc lưỡi bỏ qua.
I pretend to ignore his rudeness, but Meryl is not willing to let it slide.
Tôi vờ bỏ không nhận ra sự thô lỗ của nó, nhưng Meryl thì không sẵn sàng bỏ qua.
Cách dùng:
Thường dùng trong trường hợp ai đó tìm đủ mọi lý lẽ nài nỉ thuyết phục (một người khác) về một việc gì đó.
Ví dụ:
Let it slide, even though this is important, you can take an easy approach, and any damage will not be too severe.
Thôi cứ kệ nó đi. Mặc dù nó cũng quan trọng, nhưng cậu vẫn có thể chọn một cách tiếp cận nhẹ nhàng, và nếu có xảy ra thiệt hại gì thì cũng sẽ không phải là thiệt hại nghiêm trọng đâu.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Let it slide
My kids keep going home late. I won’t let it slide any more.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
