CALL IT A DAY
Nghĩa đen:
Gọi nó là một ngày
Nghĩa rộng:
Kết thúc một ngày làm việc;
Dừng lại, không làm tiếp việc mà bạn đang làm, bởi vì bạn không muốn làm tiếp nữa hoặc bạn cho rằng mình đã làm đủ rồi (to stop what you are doing because you do not want to do it any more or you think you have done enough)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Kết thúc một ngày làm việc, xong một ngày, kết thúc, nghỉ, dừng…
Ví dụ:
Although we couldn’t find the source of the problem, we decided to call it a day and revisit it the next day.
Mặc dù chúng tôi chưa thể tìm ra nguyên nhân của vấn đề, chúng tôi vẫn quyết định dừng và sẽ tiếp tục vào ngày hôm sau.
This package is the last one. Once we get this shipped, we can call it a day.
Đây là kiện hàng cuối cùng. Sau khi gửi kiện này, chúng ta sẽ nghỉ.
You guys, it’s time to call it a day.
Nào các cậu, đến giờ nghỉ rồi.
Phiên bản khác:
Call it a night
Nghĩa tương tự (kết thúc một hoạt động nào đó) nhưng dùng vào buổi tối.
Ví dụ:
It’s getting late. I think we should call it a night.
Muộn rồi. Tôi nghĩ mình nên dừng lại ở đây thôi.
Cách dùng:
Có thể dùng với nghĩa: bỏ việc. Trong trường hợp đó, thường người nói sẽ bổ sung thêm ý “bỏ việc” để tránh hiểu lầm.
Ví dụ:
He’s finally decided to call it a day and retire as a manager.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Call it a day
Let’s call it a day
Time to call it a day
I’m too tired. I’ll call it a day now and come back to it tomorrow.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
