Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
keep_ones_shirt_on
September 16, 2017
|
Willingo


KEEP ONE’S SHIRT ON

(cũng dùng: keep your pants on)

Nghĩa đen:

(bảo ai đó) cứ mặc nguyên áo (đừng cởi)

Nghĩa rộng:

(bảo ai đó) bình tĩnh, từ từ, không vội (to stay calm or be patient when someone wants to hurry)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Từ từ đã, khoan đã, chậm lại, đừng vội….

Ví dụ:

Keep your shirt on, Bob! You won’t get there any faster if you drive too fast and cause an accident.

Đi chậm thôi, Bob! Cậu không thể đến đó sớm hơn nếu cậu phóng nhanh và gây tai nạn.

I know you’re hungry, but dinner won’t be ready for another ten minutes. Just keep your shirt on!

Tôi biết cậu đang đói, nhưng bữa tối cũng chưa có ngay đâu. Cứ bình tĩnh.

Thành ngữ đồng nghĩa:

hold (one’s) horses

Thành ngữ trái nghĩa:

shake a leg; step on it

Nguồn gốc:

Có thể xuất phát từ các tình huống chuẩn bị đánh lộn; các đối thủ cởi áo, thậm chí cả quần, để đánh nhau. Vậy là xuất hiện: Keep your shirt on/keep your pants on = từ từ đã, đừng cởi áo/cởi quần vội.

Cách dùng:

Thành ngữ này thường dùng ở thể mệnh lệnh (imperative). Thường do người lớn nói với trẻ con, người trên nói với người dưới, hoặc giữa giữa những người có quan hệ gần gũi, thân thiết, ngang hàng.

Mặc dù đây là thành ngữ rất xưa cũ, nhưng lại được sử dụng vô cùng phổ biến hàng ngày, phổ biến tới mức không hề liên quan gì tới chuyện “phòng the”. Nói vậy là vì, nếu bạn chưa biết thành ngữ này thì khi gặp nó, bạn sẽ cảm thấy hơi “nhạy cảm”, hình như có liên quan tới “chuyện đó”. (Tiếng Anh gọi là sexual urgency – nghĩa là “không chịu được nữa rồi, không phải cởi áo, cứ để nguyên thế cũng được….“). Nhưng xin bảo đảm với bạn là nó không liên quan gì tới chuyện đó. Guaranteed!


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Keep your shirt on

Don’t go too fast. Keep your shirt on, or you may cause an accident.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • KEEP (ONE’S) SHIRT ON
  • KEEP (ONE’S) WITS ABOUT (ONE)
  • KEEP (ONE’S) EYES PEELED
  • (NO) RHYME OR REASON
  • SACRED COW

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Don’t talk about eating meat to Pam. Vegetarianism is one of her ____.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Promotion gifts will come soon, so keep your ____peeled.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    If Jane hadn’t kept her wits about ____during the fire, things would have been much worse.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Keep your ____on! Your car isn’t even scratched!

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the options in the dropdown menu:

    The conclusion of her paper was without rhyme ____reason.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Because the cave was formed by gases that ate away the rock, there seems to be_____rhyme or reason to its shape.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Keep your _____ for possible thieves when you travel in this country.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the options in the dropdown menu:

    Cycling is potentially very dangerous in the city. You have to keep your _____about you.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the options in the dropdown menu:

    Keep your ____! You’re next.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the options in the dropdown menu:

    We should keep ____ eyes peeled for a change in the wind’s direction.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM

put me on nghĩa là gì
PUT SOMEONE ON nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
KEEP ONE’S FINGERS CROSSED
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ thông dụng: KEEP ONE’S FINGERS CROSSED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
A FAR CRY FROM SOMETHING
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ: A FAR CRY FROM SOMETHING. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
lock stock and barrel nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: LOCK, STOCK, AND BARREL. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ROLL OUT THE RED CARPET (THE RED-CARPET TREATMENT). Bài tập thực hành ngay. Popular English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ROLL OUT THE RED CARPET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
PAIN IN THE NECK nghĩa là gì 3
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: PAIN IN THE NECK. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B1,B2,conversation,feelings,i-audio,i-one,people,Uncategorized

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,KEEP (ONE’S) SHIRT ON nghĩa là gì,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Adjectives Must know Nouns

Cách dùng phân từ của động từ

Động từ trong tiếng Anh có hai dạng phân từ phái sinh, đó là những dạng nào, cách dùng của chúng như thế nào. Bài này nói rõ.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ quan hệ trong mệnh đề quan hệ nói chung và cụ thể hơn là trong mệnh đề quan hệ xác định (defining/restrictive relative clause) và mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining/non-restrictive relative clause).

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ không xác định – Indefinite Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ không xác định – indefinite. Danh sách các đại từ không xác định thường gặp. Có bài tập thực hành.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

B2 Must know Nouns

Cấu trúc danh từ ghép: “danh từ + danh từ” | Bài 2: Nâng cao 1

Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: “danh từ + danh từ”.

Gồm 3 bài: Bài 1: Cơ bản; Bài 2: Nâng cao 1; Bài 3: Nâng cao 2.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026