Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
make the grade nghĩa là gì trong tiếng Anh
September 9, 2018
|
Willingo

 

MAKE THE GRADE

Nghĩa đen:

Leo được lên cấp đó (make the grade)

Nghĩa rộng:

Đạt tiêu chuẩn; đạt yêu cầu (to meet standards; to be satisfactory)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Đạt tiêu chuẩn, đạt đẳng cấp

Ví dụ:

Of the ten semifinalists in the competition, only three made the grade to become finalists.

Trong số mười ứng viên lọt vào vòng bán kết, chỉ ba ứng viên đạt để đi tiếp vào vòng chung kết.

Do you think she’ll ever make the grade as a journalist?

Cậu có nghĩ cô ấy đủ tiêu chuẩn làm phóng viên không?

At the end of many manufacturing processes, people check the quality of the goods produced. If the final products don’t make the grade, they have to be thrown out.

Vào bước cuối của nhiều quy trình sản xuất, người ta tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm. Nếu sản phẩm cuối cùng không đạt tiêu chuẩn, nó phải bị loại.

Thành ngữ tương đồng:

up to snuff

Thành ngữ so sánh:

cut the mustard

make the grade và up to snuff có thể dùng cho cả người và vật (xem các ví dụ trên)

cut the mustard thường chỉ dùng cho người

Nguồn gốc:

Không rõ ràng.

Có nguồn nói: make the grade bắt nguồn từ các kỹ sư xây dựng đường sắt ở Mỹ vào thế kỷ 19. Khi thiết kế đường sắt qua các khu vực đồi núi, họ phải bảo đảm độ dốc đủ để đầu máy có thể leo được. Nếu không, tàu sẽ không thể “make the grade”.

Nghe thì có vẻ xuôi tai. Nhưng cũng không chắc là có phải thực là như vậy không.

Cách dùng:

Make the grade có thể dùng cho cả người và vật (như trong các ví dụ trên).

Một số cấu trúc thường gặp:

Make the grade đứng một mình, không cần thông tin bổ sung:

Ví dụ:

Sorry, but you didn’t make the grade.

Rất tiếc, nhưng cậu không đạt yêu cầu.

Make the grade as something / someone: đạt tiêu chuẩn của cái gì đó / ai đó

Ví dụ:

I was unsure about being able to make the grade as a salesperson, but my numbers speak for themselves now.

(Ban đầu) tôi không chắc tôi có thể (đủ tiêu chuẩn) làm người bán hàng không, nhưng bây giờ thì doanh số bán hàng của tôi tự chúng nói lên tất cả.

Make the grade in something: đạt tiêu chuẩn cho một lĩnh vực nào đó

Ví dụ:

I don’t think she makes the grade in the fashion industry.

Tôi không nghĩ là cô ấy đủ tiêu chuẩn cho lĩnh vực thời trang.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

make the grade 

Sorry, but you didn’t make the grade.

I don’t think she makes the grade in the fashion industry.

This meal doesn’t just make the grade. It’s excellent. 

You’ll never make the grade if you don’t work hard before the exam. 

Marvin wanted to be an actor, but he didn’t make the grade. 

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • MAKE THE GRADE
  • CHICKEN OUT
  • TALK ONE’S WAY OUT OF (SOMETHING)
  • COME OFF IT!
  • EAT CROW

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill the blank with one of the given choices:

    Marvin wanted to be an actor, but he didn’t ____.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I was going to go bungee jumping, but I ____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I still can’t believe you were able to talk ____way out of that drunk-driving ticket.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    -  I can’t afford a holiday this year.

    -  Come off it! ____.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Well, it looks like I was wrong, and I’m going to ____.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    He tried to ____ by saying someone else was responsible.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I think I’m right, but if I’m wrong, I’ll ____.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I was going to ask her for a date, but then I ____.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Do you think she’ll ever make the grade ____a journalist?

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    What is the purpose of the following sentence:

    Oh, come off it, you’re as smart as anyone in this class.

    Select all choices from the ones given below that fit:

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

WIGGLE ROOM
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WIGGLE ROOM. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
fishing for compliments nghĩa là gì
FISHING FOR COMPLIMENTS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích cụ thể, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
NOT RING TRUE
Tìm hiểu ý nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh và cách dùng trong thực tế: NOT RING TRUE. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in the right contexts ...
AT THE CRACK OF DAWN
Tìm hiểu nghĩa và cách dùng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: AT THE CRACK OF DAWN. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms for daily use ...
WALK IN SOMEONE’S SHOES
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WALK IN SOMEONE’S SHOES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
AT THE DROP OF A HAT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: AT THE DROP OF A HAT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,C1,i-audio,i-one,idioms,people,Uncategorized,work

tags:

đạt tiêu chuẩn tiếng Anh nói thế nào,đạt yêu cầu tiếng Anh nói thế nào,đủ tiêu chuẩn tiếng Anh nói thế nào,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,MAKE THE GRADE meaning,MAKE THE GRADE nghĩa là gì,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt

Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các trường hợp. Bài hay, nên đọc.

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ phụ thuộc – Subordinating Conjunctions

Cách sử dụng liên từ phụ thuộc subordinating conjunctions trong tiếng Anh.

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

Conjunctions conjunctions by type Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ kết hợp – coordinating conjunctions

Tìm hiểu sâu về liên từ kết hợp – coordinating conjunctions trong tiếng Anh. Ví dụ và bài tập thực hành. Deep insights into coordinating conjunctions. Examples and exercises.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOM | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOM trong mệnh đề quan hệ. Đây là đại từ quan hệ chỉ hay gặp trong văn viết và ở ngữ khá trang trọng. 

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026