Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
chicken out nghĩa là gì trong tiếng Anh
September 9, 2018
|
Willingo

 

CHICKEN OUT

Nghĩa đen:

Không rõ ràng.

Nghĩa rộng:

Quyết định không làm gì bởi vì quá sợ hoặc quá căng thẳng (to decide not to do something because you are too frightened or nervous)

Tiếng Việt có cách dung tương tự:

Bỏ cuộc, co vòi

Ví dụ:

The girls wanted to ask the movie star for his autograph, but they got scared and chickened out.

Mấy cô bé muốn xin chữ ký của ngôi sao điện ảnh, nhưng sau đó thì run quá nên bỏ cuộc.

You said you wanted to try parachuting, so we came up in this airplane. The door is open, and it’s time to jump. Don’t chicken out now.

Cậu bảo là muốn thử nhảy dù, vì thế mà chúng ta có mặt trong cái máy bay này. Giờ thì cửa đã mở, và là lúc nhảy. Đừng có co vòi lại.

Thành ngữ tương đồng:

get cold feet

Thành ngữ so sánh:

Chicken

Cách dùng:

Không có gì đặc biệt.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

chicken out 

Come on! Don’t chicken out! 

I was going to go bungee jumping, but I chickened out. 

I was going to ask her for a date, but I chickened out. 

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • MAKE THE GRADE
  • CHICKEN OUT
  • TALK ONE’S WAY OUT OF (SOMETHING)
  • COME OFF IT!
  • EAT CROW

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill the blank with one of the given choices:

    Marvin wanted to be an actor, but he didn’t ____.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I was going to go bungee jumping, but I ____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I still can’t believe you were able to talk ____way out of that drunk-driving ticket.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    -  I can’t afford a holiday this year.

    -  Come off it! ____.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Well, it looks like I was wrong, and I’m going to ____.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    He tried to ____ by saying someone else was responsible.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I think I’m right, but if I’m wrong, I’ll ____.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I was going to ask her for a date, but then I ____.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Do you think she’ll ever make the grade ____a journalist?

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    What is the purpose of the following sentence:

    Oh, come off it, you’re as smart as anyone in this class.

    Select all choices from the ones given below that fit:

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

LEAVE SOMEONE HIGH AND DRY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: LEAVE (SOMEONE) HIGH AND DRY. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in real life ...
let the dust settle nghĩa là gì
LET THE DUST SETTLE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
HEAD AND SHOULDERS ABOVE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: HEAD AND SHOULDERS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
KISS-AND-TELL nghĩa là gì
KISS-AND-TELL là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
LARGER THAN LIFE nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: LARGER THAN LIFE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BLOW ONE’S OWN HORN
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ: BLOW ONE’S OWN HORN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

animals,B2,C1,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

CHICKEN OUT meaning,CHICKEN OUT nghĩa là gì,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,sợ co vòi lại tiếng Anh nói thế nào,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

B2 Must know

Cách dùng Less và Fewer

Less (dạng so sánh của little), và fewer (dạng so sánh của few) là hai cách dùng tưởng đơn giản nhưng kỳ thực lại rất tinh tế và khó. Vậy cách dùng của chúng như thế nào.

Bài này nói về cách dùng less và fewer.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOSE trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHICH | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHICH trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks

Cách sử dụng từ ghép để không bị hiểu lầm

Bài này giới thiệu cách sử dụng từ ghép để tránh người đọc hiểu lầm. Việc theo hay không theo là tùy mỗi người, và tùy ngữ cảnh sử dụng.

Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

So sánh của tính từ | 11 quy tắc | Cần biết

Bài này giới thiệu 11 quy tắc so sánh của tính từ trong tiếng Anh, gồm quy tắc về chính tả và quy tắc về các sử dụng.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026