Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
get_cold_feet
October 17, 2017
|
Willingo


GET COLD FEET

(cũng dùng: have cold feet)

Nghĩa đen

Chân bị lạnh

Nghĩa rộng

Bất chợt thấy quá lo sợ không dám làm điều mà bạn đã có kế hoạch làm, nhất là những việc quan trọng, như lập gia đình (suddenly feel that you are not brave enough to do something you planned to do, especially something important such as getting married)

Tiếng Việt có cách nói tương tự

Cóng, sợ phát cóng, không yên tâm, bất an…

Ví dụ

I wasn’t nervous until the morning of my wedding, but everyone assured me that I had just gotten cold feet.

Tôi không hề cảm thấy căng thẳng cho tới buổi sáng hôm làm đám cưới, nhưng rồi mọi người trấn an rằng tôi chỉ sợ vô cớ thôi.

Good luck getting her out on stage – she always gets cold feet before a performance.

Lạy trời các bạn có thể lôi được cô ấy ra sân khấu – cô ấy luôn sợ phát cóng trước khi biểu diễn.

I began to get cold feet, but these other two guys were totally positive, and they were absolutely right.

Tôi bắt đầu cảm thấy cóng, nhưng hai người kia thì hoàn toàn không, và họ đúng.

Hình ảnh của thành ngữ

Nếu là người nhạy cảm, bạn có thể hiểu ngay nghĩa đen của thành ngữ này, đó là hình ảnh ai đó rất lo lắng, mọi thứ đều co rúm lại, máu rút vào trong, chân tay lạnh ngắt.

Cách dùng

Tình huống mà thành ngữ này hay đượcc dùng nhất là tình huống trước khi cưới hoặc trước khi tham gia vào một quan hệ nào mang tính ràng buộc trách nhiệm cao. Khi đó, người tham gia thường có cảm giác lo sợ, bất an, mơ hồ, và nhiều khi bỏ cuộc.

Cấu trúc cơ bản:

Get cold feet

Have cold feet

Lưu ý:

Feet là dạng số nhiều của foot. Tránh nhầm lẫn (a feet, feets)


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Get cold feet  

Have cold feet

Good luck getting her out on stage – she always gets cold feet before a performance.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • NOT HAVE A LEG TO STAND ON
  • KEEP YOU ON YOUR TOES
  • TWO LEFT FEET
  • GET COLD FEET
  • AN ARM AND A LEG

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Select the choice that explains the following:

    These shoes cost me an arm and a leg.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Select the choice that explains the following:

    The plan failed after the sponsors got cold feet.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    When we danced together, I discovered that he ____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Select the choice that explains the following:

    It’s always good to have a little bit of change in your job, because it keeps you on your toes.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    My lawyer said I didn’t ___, so I shouldn’t sue the company.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Select the choice that explains the following:

    Having two kids under the age of five keeps me on my toes.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    I’ve always ____, so I was really nervous about our first dance after the wedding.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the best choice:

    They later____ and cancelled the contract.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Select the choice that explains the following:

    It costs me an arm and a leg.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with the correct choice:

    You may think you’re in the right, but you don’t have ____.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

penny pincher nghĩa là gì
A PENNY-PINCHER nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ROLL OUT THE RED CARPET (THE RED-CARPET TREATMENT). Bài tập thực hành ngay. Popular English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ROLL OUT THE RED CARPET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
CLOWN AROUND
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CLOWN AROUND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
OPEN-MINDED
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: OPEN-MINDED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
cut no ice with someone nghĩa là gì
CUT NO ICE (WITH SOMEONE) là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
at_loggerheads
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ:  AT LOGGERHEADS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

C2,conversation,feelings,i-one,i-video,people,Uncategorized

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,get cold feet nghĩa là gì,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì,what does it mean get cold feeet

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOM | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOM trong mệnh đề quan hệ. Đây là đại từ quan hệ chỉ hay gặp trong văn viết và ở ngữ khá trang trọng. 

Must know Pronouns Tips & Tricks

Lỗi khi sử dụng Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này liệt kê một số lỗi khi sử dụng đại từ quan hệ trong tiếng Anh mà bạn nên biết để tránh mắc phải. Đây là các lỗi phổ biến nhất.

Must know Tips & Tricks

Cách chia động từ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách chia động từ trong mệnh đề quan hệ, cho cả trường hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho một phần của câu, và trường hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho cả một câu hoặc một vài câu.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOSE trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng each other và one another – Đại từ hỗ tương

Bài này giới thiệu cách dùng EACH OTHER và ONE ANOTHER (đại từ hỗ tương) trong tiếng Anh. Nắm vững những nội dung này thì sẽ không mắc lỗi.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026