NOT HAVE A LEG TO STAND ON
Nghĩa đen
Không có chân để đứng
Nghĩa rộng
Không thể chứng minh được điều gì đó (do không có căn cứ, bằng chứng…) – to be in a situation in which you cannot prove something.
Tiếng Việt có cách nói tương tự
Không có bằng chứng, không có chỗ bám víu, không có gì để chứng minh, không có căn cứ
Ví dụ
If you have no witnesses, you don’t have a leg to stand on.
Nếu cậu không có người làm chứng thì cậu không có gì để bám víu cả.
Unfortunately, that whole study was just retracted, and now my thesis doesn’t have a leg to stand on.
Không may là toàn bộ nghiên cứu đó bị rút lại, và giờ thì luận văn của tôi thành ra không có căn cứ.
Now that your alibi has been eliminated, you don’t have a leg to stand on, so it’s time to confess.
Bây giờ, chứng cớ ngoại phạm của cậu đã bị bác bỏ, cậu không còn gì để bám víu nữa, vậy hãy nhận tội đi.
You’d never win. Our lawyer said you wouldn’t have a leg to stand on.
Ông không bao giờ thắng được đâu. Luật sư của tôi nói rằng ông không có bằng chứng gì.
Hình ảnh của thành ngữ
Mượn hình ảnh chân người, hoặc chân một đồ vật nào đó. Nếu không có chân, người ta hoặc đồ vật đó không thể đứng được.
Cách dùng
Có thể dùng cho cả người và vật.
Cấu trúc cơ bản:
Not have a leg to stand on
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Not have a leg to stand on
You’d never win. Our lawyer said you wouldn’t have a leg to stand on.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
