WINDOW DRESSING
Nghĩa đen:
Cách bày hàng trong cửa hàng (window dressing)
Nghĩa rộng:
Làm cái gì đó trông hấp dẫn hơn hoặc yêu thích hơn so với thực chất (the act or an instance of making something appear deceptively attractive or favorable)
Thường có ý chỉ trích, không đồng tình.
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
Làm hàng, đánh bóng, mỵ dân, diễn, đánh lừa…
Ví dụ:
The reforms are seen as window dressing.
Các cuộc cải tổ được xem chỉ là diễn thôi.
The company’s list of assets included a great deal of window dressing.
Danh mục tài sản của công ty có rất nhiều nội dung làm hàng.
The measures are little more than window dressing.
Các biện pháp đưa ra chẳng hơn mỵ dân là mấy.
All these glossy pamphlets are just window dressing – the fact is that the new mall will ruin the neighborhood.
Tất cả những cái tờ rơi hào nhoáng này chỉ là thứ đánh lừa thôi – thực tế thì cái siêu thị này sẽ phá nát khu phố.
Hình ảnh:
Thành ngữ này gợi hình ảnh bày hàng ở cửa hàng.
Nếu đứng trên quan điểm bán hàng thì window dressing là một nghệ thuật: bày sao cho đẹp mắt, thu hút người xem và biến người xem thành người mua.
Còn khi áp dụng vào thành ngữ này, nó có nghĩa: dối, không thật, đánh lừa, chỉ là cách bày biện để hàng họ trông đẹp hơn, hấp dẫn hơn thực chất của nó.
Thành ngữ đồng nghĩa:
False front
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Có thể dùng được trong mọi ngữ cảnh.
Sắc thái tình cảm:
Tiêu cực, có ý chỉ trích, chê trách, không đồng tình
Cấu trúc:
Something is just window dressing
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
window dressing.
The reforms are seen as window dressing.
window dressing
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- TWO WRONGS DON’T MAKE A RIGHT
- UP THE CREEK WITHOUT A PADDLE
- WILD GOOSE CHASE
- WINDOW DRESSING
- COOK THE BOOKS
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
