COOK THE BOOKS
Nghĩa đen:
Nấu hồ sơ (cook the books)
Nghĩa rộng:
Dùng thủ thuật kế toán để làm cho kết quả tài chính của một công ty, một tổ chức trở nên tốt hơn so với thực tế (using accounting tricks to make a company’s financial results look better than they really are).
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Xào số liệu, mông số liệu, bốc thuốc, lừa dối…
Ví dụ:
Congress cooked the books with phony spending cuts and accounting gimmickry to appear to reduce the federal deficit.
Quốc hội đã lừa dối bằng cách đưa ra các cắt giảm chi tiêu không có thật và ma thuật kế toán để làm cho thâm hụt ngân sách liên bang có vẻ giảm xuống.
My partner had been cooking the books for years, but because I was the CEO, I got the blame for our company’s collapse.
Đối tác của chúng tôi đã mông má số liệu nhiều năm, nhưng vì tôi là CEO nên tôi phải chịu trách nhiệm về sự sụp đổ của công ty.
She knew that when the auditors looked over the books, there would be no hiding the fact that she had cooked the books and £3 million was missing.
Cô ấy biết rằng khi kiểm toán kiểm tra sổ sách kế toán, sẽ không thể giấu được sự thật là cô ấy đã mông số liệu và 3 triệu bảng đã biến mất.
Hình ảnh:
Thành ngữ này sử dụng hình ảnh y chang hình ảnh “xào số liệu” trong tiếng Việt. Thế mới biết tư duy của người ta cũng giống nhau gớm. Dù ngôn ngữ thì khác nhau, nhưng lối liên tưởng, tư duy thì không khác nhau là mấy.
Thành ngữ so sánh:
Nguồn gốc:
Động từ cook với nghĩa là “xào” cái gì đó với mục đích che đậy đã được dùng từ thế kỷ 17.
Thành ngữ cook the books được dùng rộng rãi kể từ giữa thế kỷ 20.
“the books” trong thành ngữ này chính là “sổ sách kế toán – books of accounts”, không phải sách truyện.
Thông thường, thủ thuật cook the books bao gồm việc sửa số liệu để tăng doanh thu, giảm chi phí, và đẩy lợi nhuận của một công ty lên.
Các công ty cũng có thể dùng thủ thuật bán trả góp để thổi doanh thu lên, hoặc mua lại cổ phiếu của chính mình để che giấu mức sụt giảm tỷ suất thu nhập trên cổ phần (earnings per share).
Từ đồng nghĩa:
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, nhưng trong văn bản chính thống thì không nên, thay vào đó, sử dụng các động từ đồng nghĩa (manipulate)
Cấu trúc:
Dùng như một cụm động từ bình thường. Không có cấu trúc nào đặc biệt.
Lưu ý:
book luôn có mạo từ the và để ở dạng số nhiều (cook the books)
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
cook the books.
My partner had been cooking the books for years, but because I was the CEO, I got the blame for our company’s collapse.
cook the books
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- TWO WRONGS DON’T MAKE A RIGHT
- UP THE CREEK WITHOUT A PADDLE
- WILD GOOSE CHASE
- WINDOW DRESSING
- COOK THE BOOKS
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
