Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
cook the books nghĩa là gì
October 28, 2021
|
Willingo

 

COOK THE BOOKS

Nghĩa đen:

Nấu hồ sơ (cook the books)

Nghĩa rộng:

Dùng thủ thuật kế toán để làm cho kết quả tài chính của một công ty, một tổ chức trở nên tốt hơn so với thực tế (using accounting tricks to make a company’s financial results look better than they really are).

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Xào số liệu, mông số liệu, bốc thuốc, lừa dối…

Ví dụ:

Congress cooked the books with phony spending cuts and accounting gimmickry to appear to reduce the federal deficit.

Quốc hội đã lừa dối bằng cách đưa ra các cắt giảm chi tiêu không có thật và ma thuật kế toán để làm cho thâm hụt ngân sách liên bang có vẻ giảm xuống.

My partner had been cooking the books for years, but because I was the CEO, I got the blame for our company’s collapse.

Đối tác của chúng tôi đã mông má số liệu nhiều năm, nhưng vì tôi là CEO nên tôi phải chịu trách nhiệm về sự sụp đổ của công ty.

She knew that when the auditors looked over the books, there would be no hiding the fact that she had cooked the books and £3 million was missing.

Cô ấy biết rằng khi kiểm toán kiểm tra sổ sách kế toán, sẽ không thể giấu được sự thật là cô ấy đã mông số liệu và 3 triệu bảng đã biến mất.

Hình ảnh:

Thành ngữ này sử dụng hình ảnh y chang hình ảnh “xào số liệu” trong tiếng Việt. Thế mới biết tư duy của người ta cũng giống nhau gớm. Dù ngôn ngữ thì khác nhau, nhưng lối liên tưởng, tư duy thì không khác nhau là mấy.

Thành ngữ so sánh:

cook up

Nguồn gốc:

Động từ cook với nghĩa là “xào” cái gì đó với mục đích che đậy đã được dùng từ thế kỷ 17.

Thành ngữ cook the books được dùng rộng rãi kể từ giữa thế kỷ 20.

“the books” trong thành ngữ này chính là “sổ sách kế toán – books of accounts”, không phải sách truyện.

Thông thường, thủ thuật cook the books bao gồm việc sửa số liệu để tăng doanh thu, giảm chi phí, và đẩy lợi nhuận của một công ty lên.

Các công ty cũng có thể dùng thủ thuật bán trả góp để thổi doanh thu lên, hoặc mua lại cổ phiếu của chính mình để che giấu mức sụt giảm tỷ suất thu nhập trên cổ phần (earnings per share).

Từ đồng nghĩa:

manipulate

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, nhưng trong văn bản chính thống thì không nên, thay vào đó, sử dụng các động từ đồng nghĩa (manipulate)

Cấu trúc:

Dùng như một cụm động từ bình thường. Không có cấu trúc nào đặc biệt.

Lưu ý:

book luôn có mạo từ the và để ở dạng số nhiều (cook the books)

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

cook the books.

My partner had been cooking the books for years, but because I was the CEO, I got the blame for our company’s collapse.

cook the books

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • TWO WRONGS DON’T MAKE A RIGHT
  • UP THE CREEK WITHOUT A PADDLE
  • WILD GOOSE CHASE
  • WINDOW DRESSING
  • COOK THE BOOKS

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Don't take his ball just because he took yours. ______ wrongs do not make a right.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Don’t be stupid! You want to hurt him just because he hurt you! Two ______ don’t make a right, you know.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I'll really be up the creek if I ______ paid this week.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I have no savings, so if I get fired from my job, I'll be up the creek ________ a paddle

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Peter’s story sent the police ______ a wild goose chase. They soon realized he’d been lying.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Those jerks sent me on a wild goose chase to find a copy of a book that ______ been released!

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Critics say that the committee's call to include more women is just ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    What does the sentence mean?

    The reforms are seen as window dressing.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    The directors of the company made millions from ________ before the fraud investigators caught them.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    What does the underlined part of the sentence mean?

    Officials at the bank were found to have cooked the books.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

BRING DOWN THE HOUSE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BRING DOWN THE HOUSE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
SPEAK ONE’S MIND
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ: SPEAK ONE’S MIND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
open book nghĩa là gì
AN OPEN BOOK nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
BEYOND THE PALE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BEYOND THE PALE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
hit your stride nghĩa là gì
HIT YOUR STRIDE nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
bend the rules là gì
BEND THE RULES nghĩa là gì? Giải thích, ví dụ, nguồn gốc, phát âm, bài tập. Tất cả có trong bài này. Rất chi tiết và hữu dụng ...
more... Loading...

categories:

C1,i-one,idioms,money,work

tags:

MUST KNOW

Must know Wi-Blog

Ngữ pháp tiếng Anh – English Grammar

Ngữ pháp nói chung và ngữ pháp tiếng Anh nói riêng là gì? Tại sao cần biết nó? Học nó như thế nào là thích hợp nhất với bạn.

Câu trả lời có trong bài này.

Có phần giải thích, có phần bài tập kiểm tra.

Adjectives B2 Must know

Tính từ tập thể là gì? Collective Adjectives

Tính từ tập thể là gì? Cách dùng tính từ tập thể? Các lỗi thường gặp khi sử dụng tính từ tập thể?

Các câu hỏi này sẽ được giải đáp trong bài này.

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

B2 Must know Nouns

Trật tự của determiners trước danh từ

Trước danh từ có thể có nhiều determiner, nhưng phải có trật tự. Vậy trật tự của determiners trước danh từ là gì. Câu trả lời có ở đây.

Adjectives Must know Tips & Tricks

Trật tự của tính từ trước danh từ – attributive order

Bài này giới thiệu về Trật tự của tính từ trước danh từ. Có kèm bảng trật tự của tính từ đầy đủ (The Royal Order of Adjectives). Bài tập thực hành.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026