HIT YOUR STRIDE
Nghĩa đen:
Đạt được bước đi, bước chạy vững vàng, ổn định (hit your stride)
Nghĩa rộng:
Trở nên quen và tự tin làm công việc mà bạn mới bắt đầu làm (to become familiar with and confident at something you have recently started doing).
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Đạt được phong độ, thạo việc, thành thạo, quen việc, quen…
Ví dụ:
Let’s wait until she’s hit her stride before we ask her to negotiate that contract.
Chờ cho tới khi cô ấy thạo việc rồi hãy bảo cô ấy đàm phán hợp đồng đó.
Once you hit your stride at your new job, I’m sure your boss will be very impressed with you.
Khi cậu đạt được phong độ trong job mới, tôi bảo đảm đảm sếp của cậu sẽ rất ấn tượng về cậu.
Phiên bản khác:
get into one’s stride
Ví dụ:
He entered the company last year, quickly got into his stride, and is now CEO.
Ông ấy gia nhập công ty năm ngoái, nhanh chóng đạt được phong độ, và hiện là CEO.
Hình ảnh:
Stride nghĩa bước chạy nhanh của người hoặc của con vật.
Ví dụ, trong một cuộc đua, vận động viên hoặc ngựa đua sẽ phải xuất phát, ban đầu là ở tốc độ chậm, rồi mới đạt được tốc độ nhanh và ổn định. Hit your stride nghĩa là đạt được bước chạy nhanh, ổn định như vậy.
Nguồn gốc:
Thành ngữ này xuất phát khoảng đầu những năm 1900.
Cách dùng:
Cấu trúc:
- hit one’s stride (xem các ví dụ trên)
- hit one’s stride and do something
He soon hit his stride and produced several more books.
Ông ấy nhanh chóng đạt được phong độ và cho ra đời thêm vài cuốn sách nữa.
- Dùng stride ở dạng số nhiều nếu chủ thể ở số nhiều (strides):
They hit their strides.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
hit your stride
They hit their strides.
He entered the company last year, quickly got into his stride, and is now CEO.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
