Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
LARGER THAN LIFE nghĩa là gì
November 4, 2019
|
Willingo

 

LARGER THAN LIFE

(hai phiên bản: larger than life, hoặc bigger than life)

Nghĩa đen:

Lớn hơn cuộc sống (larger than life)

Nghĩa rộng:

Nếu nói rằng ai đó “larger than life”, điều đó có nghĩa là người đó thu hút nhiều sự chú ý của người khác bởi vì con người họ thú vị hơn, cuốn hút hơn so với người khác (if someone is larger than life, that person attracts a lot of attention for being more exciting or interesting than most people)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Vượt trội, hơn hẳn, đẳng cấp hơn, Mạnh mẽ và sôi nổi (cả về tính cách và hành vi ứng xử), cuốn hút (cả về tính cách và hành vi ứng xử)

Ví dụ:

Most characters in his movies are somewhat larger than life.

Hầu hết các nhân vật trong phim của ông ấy đều vượt trội.

Celebrities are always larger than life to their fans.

Các nhân vật nổi tiếng luôn là vượt trội trong mắt fan hâm mộ của họ.

He’s bigger than life, and she’s quiet and humble.

Anh ấy thì mạnh mẽ và sôi nổi, còn cô ấy thì trầm lặng và khiêm tốn.

John Huston was a larger-than-life character, whose temperament was as dramatic as any of the characters in his own films.

John Huston là người sôi nổi, có tính khí mạnh mẽ như bất kỳ nhân vật nào trong các bộ phim của ông ấy.

Cách dùng:

Thường dùng ở hai vị trí:

    • Predicative (sau động từ linking verb: be, seem, look…): larger than life (không có gạch nối)

This pop star is larger than life.

    • Attributive (trước danh từ): larger-than-life (có gạch nối)

This is a larger-than-life singer.

Ý “lớn hơn bình thường” (larger than life) có thể được dùng ở hai tình huống:

    • “Lớn” hơn so với mọi người nói chung:

Celebrities are always larger than life to their fans.

    • “Lớn” hơn so với bản thân người đó (do người khác không nhìn thấy hết):

This author seems larger than life to those who only read about him. In fact, he’s a boor.

Đối với những ai mới chỉ đọc về tác giả này thì ông ấy có vẻ là người tuyệt vời. Nhưng thực tế, ông ấy là một gã cục cằn thô lỗ.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

larger than life

Celebrities are always larger than life to their fans.

To win the election, she needs to understand what the man in the street wants.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • MAN IN THE STREET
  • LARGER THAN LIFE
  • IN THE FLESH

Number of questions: 7

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 7 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 7 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 7
    1. Question
    Rearrange and put the choices in the correct order in which they appear in the blanks in the passage below (one choice for one blank):

    Say "Sean Connery" to ______ and he’ll probably say ‘James Bond’. The famous British secret agent, 007, has been played by a few actors in the last fifty seven years, but Connery was the original and probably the best. He was _____ both on the screen and ______. Even in his 60s, he was chosen by the readers of an international women’s magazine as The World's Most Attractive Man.

     

    larger than life
    the man in the street
    in the flesh

    View Answers:

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 7
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice from the list of choices given below:

    The information must be presented in a way that _____could understand.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 7
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choices from the list of choices given below:

    This author seems _____ to those who only read about him. In fact, he is a boor.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 7
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice from the list of choices given below:

    He’s my favorite actor! I can’t believe you met him _____!

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 7
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice from the list of choices given below:

    To the children, the star athlete who spoke at the school assembly seemed _____.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 7
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice from the list of choices given below:

    It was described in terms that ______ could understand.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 7
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice from the list of choices given below:

    I was early for our meeting. I’d been impatient to see him ______.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

WRONG SIDE OF THE TRACKS
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: WRONG SIDE OF THE TRACKS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
drop-dead gorgeous nghĩa là gì
DROP-DEAD GORGEOUS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
eat_ones_heart_out
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: EAT ONE’S HEART OUT.  Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
TALK TO SOMEONE LIKE A DUTCH UNCLE nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TALLK TO SOMEONE LIKE A DUTCH UNCLE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
skating on thin ice nghĩa là gì
SKATING ON THIN ICE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành, ...
fishing for compliments nghĩa là gì
FISHING FOR COMPLIMENTS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích cụ thể, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
more... Loading...

categories:

B2,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Tips & Tricks

Mệnh đề quan hệ | Một số kiến thức cơ bản

Mệnh đề quan hệ là gì, có những loại mệnh đề quan hệ nào, cách dùng của từng loại ra sao, có gì khác nhau trong cách dùng giữa chúng. Đây là những câu hỏi khá đau đầu đối với các bạn mới học tiếng Anh.

Bài này sẽ cung cấp một số kiến thức cơ bản nhất để trả lời các câu hỏi này, giúp bạn có cái nhìn tổng thể về mệnh đề quan hệ.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Lỗi khi sử dụng Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này liệt kê một số lỗi khi sử dụng đại từ quan hệ trong tiếng Anh mà bạn nên biết để tránh mắc phải. Đây là các lỗi phổ biến nhất.

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ phụ thuộc – Subordinating Conjunctions

Cách sử dụng liên từ phụ thuộc subordinating conjunctions trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các đại từ quan hệ được sử dụng trong tiếng Anh.

B1 Must know Nouns

Danh từ tập thể tiếng Anh – Collective nouns

Giới thiệu về Danh từ tập thể tiếng Anh, cách dùng, khác biệt trong cách dùng động từ với danh từ tập thể giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, một số lưu ý.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026