SKATING ON THIN ICE
Nghĩa đen:
Trượt băng trên băng mỏng (skating on thin ice)
Nghĩa rộng:
Làm việc gì đó nguy hiểm hoặc rủi ro (to be doing something that is dangerous or involves risks)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Đùa với lửa, giỡn mặt, tự tay bóp roái, nghịch dao hai lưỡi, nghịch dại
Ví dụ:
He’s skating on thin ice by lying to the police.
Cậu ta đang đùa với lửa khi nói dối cảnh sát.
Don’t be late again, Hugo – you’re skating on thin ice.
Đừng có muộn lần nữa nhé, Hugo. Cậu đang giỡn mặt tử thần đấy.
You’re skating on thin ice, showing up late for work every day.
Cậu đang đùa với lửa đấy, ngày nào cũng đến muộn.
You’ll be skating on thin ice if you decide to gamble all your money on such a dodgy investment.
Tôi hi vọng câu nhận ra rằng cậu đang làm điều dại dột nếu cậu quyết định đánh cược quỹ lương hưu của nhân viên vào phi vụ đầu tư mờ ám đó.
Hình ảnh:
Thành ngữ này gợi hình ảnh ai đó đang trượt băng trên mặt băng mỏng và đương nhiều điều đó hàm chứa nhiều rủi ro, nguy hiểm.
Nguồn gốc:
Thành ngữ này được sử dụng lần đầu vào năm 1841.
Phiên bản khác:
Be on thin ice
Ví dụ:
He’s on thin ice with those accusations.
Với những cáo buộc này thì anh ấy chông chênh lắm.
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Có thể dùng trong mọi ngữ cảnh.
Thường dùng trong tình huống: việc mà một người đang làm có thể khiến ai đó không hài lòng hoặc có thể gây ra những hậu quả phiền toái.
Cấu trúc:
Thường dùng ở dạng tiếp diễn: (be) skating on thin ice
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
skating on thin ice
be on thin ice
Don’t be late again, Hugo – you’re skating on thin ice.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- SHOOT THE BREEZE
- SHOW YOUR TRUE COLORS
- SING A DIFFERENT TUNE
- SINK YOUR TEETH INTO
- SKATING ON THIN ICE
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
