Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
CLAM UP
September 24, 2017
|
Willingo


CLAM UP

Nghĩa đen:

Mượn hình ảnh con ngao (clam) ngậm chặt miệng.

Nghĩa rộng:

Im lặng, không nói gì (to not say anything)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Câm như hến, im thin thít, không hé răng nửa lời….

Ví dụ:

The witness was ready to testify at the trial, but at the last minute, she clammed up and wouldn’t say a thing.

Nhân chứng đã sẵn sàng làm chứng tại tòa, nhưng đến phút chót, cô ta nín thinh, không hé răng nửa lời.

The boy’s parents were sure he knew something about the theft at school, but when they asked him about it, he clammed up.

Bố mẹ cậu bé biết rõ là nó có biết về vụ trộm ở trường, nhưng khi họ hỏi thì nó nhất quyết không hé răng nửa lời.

Cách dùng:

clam up là nội động từ, không có tân ngữ đi kèm.

  • Someone clams up (ai đó không hé răng nửa lời)

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Clam up

Clammed up

The girl clammed up and wouldn’t say a thing.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM CÁC BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • BEAT A DEAD HORSE
  • BESIDE (ONESELF)
  • CATCH (SOMEONE) RED-HANDED [GET CAUGHT RED-HANDED]
  • CLAM UP
  • COOK UP

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Do you think it’s worth sending my manuscript to other publishers or I am just ____?

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Sarah could not speak. She was ___with anger.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Tom was stealing the car when the police drove by and ___.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The minute they got him in for questioning, he ___, not saying a thing.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    She ___ some weird scheme that was going to earn her a fortune.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    He'll just ___ if you ask him about his childhood.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Mary tried to cash a forged check at the bank, and the teller ___.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I had to ___ an excuse about my car breaking down.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Is it just ___ to ask for another recount of the votes?

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    He was ___ with grief when she said she would leave.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

AS THE CROW FLIES
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: AS THE CROW FLIES. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
CLEAR THE AIR
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: CLEAR THE AIR. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
happy camper nghĩa là gì
HAPPY CAMPER là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
ALL THUMBS
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ALL THUMBS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
days are numbered nghĩa là gì
YOUR DAYS ARE NUMBERED nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
MAN IN THE STREET nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: MAN IN THE STREET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

animals,B1,B2,feelings,i-one,i-video,people,Uncategorized

tags:

CLAM UP nghĩa là gì,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

So sánh của tính từ | 11 quy tắc | Cần biết

Bài này giới thiệu 11 quy tắc so sánh của tính từ trong tiếng Anh, gồm quy tắc về chính tả và quy tắc về các sử dụng.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng Đại từ chỉ ngôi – Personal pronouns

Đại từ chỉ ngôi – đại từ xưng hô – đại từ nhân xưng – Personal Pronouns đều là NÓ. Cách dùng và những điểm cần lưu ý khi sử dụng.

B2 Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Danh động từ | Gerunds | Đặc biệt | Cần biết

Cách dùng danh động động từ – gerunds. Có giải thích, ví dụ cụ thể và highlight một số cách dùng đặc biệt mà người học tiếng Anh dễ nhầm lẫn.

B2 Must know

Determiner là gì?

Determiner là gì? Câu trả lời có trong bài này.. Nếu học tiếng Anh một cách bài bản thì phải biết. Có bài tập thực hành ngay.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách rút gọn mệnh đề quan hệ | Những điều cần biết

Rút gọn mệnh đề quan hệ là việc nên làm để cho cách diễn đạt trở nên cô đọng, súc tích hơn, và tạo sự thay đổi trong các kiểu câu sử dụng, nhằm tránh sự nhàm chán, và gần hơn với cách dùng của người bản ngữ. Bài này giới thiệu cách làm.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026