BESIDE ONESELF
Nghĩa đen:
Ở ngoài chính bản thân mình
Nghĩa rộng:
Không còn là chính mình, không thể kiểm soát được bản thân do cảm xúc quá mạnh (vui hoặc buồn….)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Hoảng hồn, mất hồn, hoảng hốt, chết lặng, đứng hình, dừng hình, không tả nổi….
Ví dụ:
I was beside myself with joy.
Tôi đứng hình vì sung sướng.
She was beside herself when she found she’d lost her ring.
Cô ấy chết lặng khi biết mình đã mất chiếc nhẫn.
Cách dùng:
Cấu trúc cơ bản:
- be beside oneself
Lưu ý:
Trong thành ngữ này, dùng beside, không dùng besides
Khác biệt giữa beside và besides:
- beside là giới từ, nghĩa là: bên cạnh (ai/cái gì đó). Nghĩa đen của thành ngữ này là ai đó không còn nằm trong bản thân họ nữa mà nhảy ra bên cạnh (vì cảm xúc quá mạnh)
- besides là giới từ hoặc trạng từ, nghĩa là: thêm vào, bổ sung vào cái gì đó
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
I’m beside myself.
He’s beside himself.
She’s beside herself.
She was beside herself when she found she’d lost her ring.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM CÁC BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- BEAT A DEAD HORSE
- BESIDE (ONESELF)
- CATCH (SOMEONE) RED-HANDED [GET CAUGHT RED-HANDED]
- CLAM UP
- COOK UP
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
