HAVE A FIELD DAY
Nghĩa đen:
Có một ngày dã ngoại, có một ngày ở ngoài trời.
Trong quá khứ, “a field day” là ngày mà quân lính tập trung thực hành nhiều loại bài luyện tập khác nhau. Do vậy, đó là ngày họ được phô diễn mọi kỹ năng của mình. Điều này khiến người ta liên tưởng tới một ngày sôi động.
Nghĩa rộng:
Ngày nay, nếu nói rằng ai đó “have a field day” thì có nghĩa là người đó có một ngày được làm toàn những điều mà họ thích, nhưng thường là những điều có thể gây phiền toái cho người khác.
“have a field day” cũng có một ý phái sinh nữa, xa hơn một chút: là cơ hội để ai đó tận dụng làm được nhiều việc có lợi cho mình, hoặc để chỉ trích, ném đá ai đó.
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
một ngày xả láng, một ngày chơi tới bến, có cơ hội tốt….
Ví dụ:
The boss was gone and we had a field day today. No one got anything done.
Sếp đi vắng, và chúng tôi có một ngày xả láng. Không đụng đến công việc nào cả.
The air was fresh and clear and everyone had a field day in the park during the lunch hour.
Không khí thì trong lành và mọi người có một ngày thoải mái trong công viên vào giờ ăn trưa.
Politicians and the media have had a field day with the incident.
Tai nạn này là một cơ hội tuyệt vời dành cho giới chính trị gia và truyền thông (khai thác/ném đá…)
Cách dùng:
Cấu trúc cơ bản:
Have a field day
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Have a field day
The boss was gone and we had a field day today. No one got anything done.
This will be a field day for the media.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG?
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- TOSS UP
- BURY YOUR HEAD IN THE SAND
- HAVE A FIELD DAY
- ON THE GRAPEVINE
- BE OUT OF YOUR MIND
- GET BOGGED DOWN IN SOMETHING
- OUT OF THE BLUE
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
