ON THE GRAPEVINE
(Cũng dùng: through the grapevine)
Nghĩa đen:
Thành ngữ này xuất xứ từ cuộc nội chiến Mỹ. Khi đó, thông tin liên lạc được truyền đi qua một hệ thống gọi là “grapevine telegraph”.
Nghĩa rộng:
Ngày nay, thành ngữ này thường được dùng để chỉ phương thức lan truyền thông tin một cách không chính thống, tin đồn (thường là thông tin riêng tư, bí mật).
Tiếng Việt cũng có cách nói tương tự:
nghe phong thanh, nghe đồn, nghe qua thông tấn xã vỉa hè…
Ví dụ:
I heard on the grapevine that he was being promoted, but I don’t know if that is true or not.
Tôi nghe phong thanh rằng hắn đang được đề bạt, nhưng không biết có thật không.
We keep hearing it on the grapevine that the two co-stars of that movie are getting married, but they are not saying anything.
Chúng tôi vẫn nghe đồn là cặp diễn viên chính trong bộ phim sẽ làm đám cưới, nhưng cặp đôi thì chẳng nói gì.
Through the grapevine, I’ve heard that none of the agencies in Manchester have any placements.
Qua thông tin vỉa hè, tôi biết rằng hiện không văn phòng nào ở Manchester có chỗ trống.
The grapevine has it that the actor wanted amicable settlement to the controversy.
Theo thông tin vỉa hè thì tay diễn viên này muốn dàn xếp vụ việc một cách nhẹ nhàng.
The rumours are on the grapevine that there are still some very big fish out there to be caught.
Theo lời đồn thì vẫn còn một vài con cá rất to chưa bắt được.
Cách dùng:
Một số cấu trúc thường gặp:
- Hear on the grapevine that …
- The grapevine has it that …
- On the grapevine,
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
On the grapevine
Through the grapevine
We keep hearing it on the grapevine that the two co-stars of that movie are getting married, but they are not saying anything.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG?
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- TOSS UP
- BURY YOUR HEAD IN THE SAND
- HAVE A FIELD DAY
- ON THE GRAPEVINE
- BE OUT OF YOUR MIND
- GET BOGGED DOWN IN SOMETHING
- OUT OF THE BLUE
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
