HEART OF GOLD
Nghĩa đen:
Có một trái tim bằng vàng. (a heart of gold)
Nghĩa rộng:
Rất tử tế và hào phóng (to be very kind and generous)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
Có tấm lòng vàng, tốt bụng
Ví dụ:
He plays the part of a tough cop on TV who really has a heart of gold.
Anh ấy đóng vai một cảnh sát rắn nhưng có tấm lòng vàng trên TV.
A woman with a heart of gold gives us lodging for the night.
Một phụ nữ tốt bụng cho chúng tôi ngủ nhờ qua đêm.
Sarah always goes out of her way to help everyone she can. She really has a heart of gold.
Sarah luôn cố gắng giúp bất kể ai mà cô có thể. Cô ấy thực sự có tấm lòng vàng.
Nguồn gốc:
Thành ngữ này xuất hiện từ thế kỷ 16 và vào thời điểm Shakespeare viết vở kịch Henry V (1599) thì nó đã rất phổ biến. Trong vở kịch đó, nhân vật Pistol mô tả ông chủ của mình như sau: “The king’s a bawcock, and a heart of gold” (Đức vua là người hiền hậu, và có một trái tim bằng vàng).
Cách dùng:
Không có gì đặc biệt. Dùng như một cụm động từ bình thường.
Có thể được coi là một cách diễn đạt hơi sáo rỗng (cliché). Vì vậy, không nên lạm dụng. Chỉ nên dùng khi thực sự thích hợp.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
a heart of gold
Sarah always goes out of her way to help everyone she can. She really has a heart of gold.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- HAVE A HEART
- HAVE AN ACE UP ONE’S SLEEVE / IN THE HOLE
- HEAD OVER HEELS
- HEAR A PIN DROP
- HEART OF GOLD
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
