Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
speak volumes nghĩa là gì
October 16, 2021
|
Willingo

 

SPEAK VOLUMES

Nghĩa đen:

Nói hàng quyển (sách) (speak volumes)

Nghĩa rộng:

Nếu ai đó, cái gì đó speaks volumes, nghĩa là nó gửi đi thông điệp rất rõ ràng, một cách gián tiếp, không cần phải dùng lời nói (if something speaks volumes, it makes an opinion, characteristic, or situation very clear without the use of words).

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Nói lên tất cả

Ví dụ:

Her face spoke volumes. You could see how much she had suffered.

Vẻ mặt cô ấy nói lên tất cả. Bạn có thể nhận thấy cô ấy đã phải chịu đựng nhiều đến thế nào.

The company’s decision to ignore the problem speaks volumes about its lack of leadership.

Quyết định của công ty về việc bỏ qua vấn đề đó nói lên tất cả rằng công ty đang thiếu sự lãnh đạo.

His absence speaks volumes.

Sự vắng mặt của ông ấy nói lên tất cả.

The unsightly yard and unpainted house speaks volumes about what kind of people live there.

Khoảng sân luộm thuộm và ngôi nhà chưa sơn nói lên tất cả về những người sinh sống ở đó.

Hình ảnh:

Thành ngữ này sử dụng hình ảnh volumes, tức là những cuốn sách, (không phải là: lượng, khối lượng kiểu như quantities, amounts). Vì vậy, speak volumes trong thành ngữ này nghĩa là nói, chuyển tải lượng thông tin tương đương nhiều cuốn sách, tức là chuyển tải rất nhiều thông tin, thông điệp.

Nguồn gốc:

Xuất hiện từ khoảng những năm 1800.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong mọi ngữ cảnh.

Thường dùng cho vật, sự vật, ít dùng cho người.

Một vài trường hợp hãn hữu dùng cho người:

Ví dụ:

He speaks volumes when he chooses not to speak at all.

Anh ấy nói rất nhiều khi chọn cách im lặng.

Cấu trúc:

  • speak volumes: Có thể dùng riêng trong một câu, không có có thành phần nào tiếp theo.

Ví dụ:

The 8 successful trips so far speak volumes.

8 chuyến đi thành công đã nói lên tất cả.

  • speak volumes about/for somebody/something

Ví dụ:

How you react to challenges speaks volumes about your character. (cũng có thể thay about = for)

Cách bạn phản ứng với thử thách là thứ nói lên tất cả về con người bạn.

The progress he’s made since the exam last year speaks volumes about his effort. (cũng có thể thay about = for)

Tiến bộ mà cậu ấy đạt được từ cuộc thi năm ngoái nói lên tất cả về nỗ lực của cậu ấy.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

speak volumes  

How you react to challenges speaks volumes about your character.

His absence speaks volumes.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • SKELETON CREW
  • SLIP ONE’S MIND
  • SLIPPERY SLOPE
  • SOCIAL BUTTERFLY
  • SPEAK VOLUMES

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    A skeleton staff was on duty to keep the operations of the bank ________.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    The Republicans and Democrats ________ with a skeleton staff and then hire specialist consultants for each campaign.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I'm sorry I didn't call you back sooner, it totally ________.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I was supposed to go to basketball practice, but it completely ________.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Verbal abuse is often a ________  that leads to physical abuse.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    Narcotics is ________  to prison.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    She's a social butterfly. ____________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    She loves going to parties, drinking, making noise, and going back very late at night. She's a real __________.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Their house ________  about their income.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select the correct choice for the following sentence:

    Other than the face, hands are the most visible part of one's body and always speak volumes about a person.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

blue
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng của: BLUE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
drop-dead gorgeous nghĩa là gì
DROP-DEAD GORGEOUS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
THE SKY’S THE LIMIT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: THE SKY’S THE LIMIT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
upset the apple cart nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: UPSET THE APPLE CART. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
the ins and outs nghĩa là gì
THE INS AND OUTS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
go the extra mile nghĩa là gì rs
GO THE EXTRA MILE nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
more... Loading...

categories:

C1,conversation,feelings,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Lỗi khi sử dụng Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này liệt kê một số lỗi khi sử dụng đại từ quan hệ trong tiếng Anh mà bạn nên biết để tránh mắc phải. Đây là các lỗi phổ biến nhất.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng each other và one another – Đại từ hỗ tương

Bài này giới thiệu cách dùng EACH OTHER và ONE ANOTHER (đại từ hỗ tương) trong tiếng Anh. Nắm vững những nội dung này thì sẽ không mắc lỗi.

Adjectives B2 Must know Verbs

Cách dùng Tính động từ – Participial adjective

Bài này nói về cách dùng phân từ của động từ như tính từ. Tiếng Anh gọi dạng này là Participial Adjectives. Tiếng Việt gọi là Tính động từ.

B2 Must know Nouns

Cấu trúc danh từ ghép: “danh từ + danh từ” | Bài 2: Nâng cao 1

Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: “danh từ + danh từ”.

Gồm 3 bài: Bài 1: Cơ bản; Bài 2: Nâng cao 1; Bài 3: Nâng cao 2.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các đại từ quan hệ được sử dụng trong tiếng Anh.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026