Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
skeleton crew nghĩa là gì
October 16, 2021
|
Willingo

 

SKELETON CREW

Nghĩa đen:

Bộ xương (skeleton crew)

Nghĩa rộng:

Số lượng nhân sự tối thiểu cần có để vận hành và duy trì một công ty, một tổ chức hoạt động ở mức đơn giản nhất. Thường thấy trong các trường hợp đặc biệt, ví dụ: kỳ nghỉ lễ, trường hợp khẩn cấp, và thường biểu thị ý: chỉ duy trì các hoạt động cơ bản nhất của công ty, tổ chức.

(A skeleton crew is the minimum number of personnel needed to operate and maintain an item—such as a business, organization at its most simple operating requirements. Skeleton crews are often utilized during special occasions such as holidays, an emergency, and are meant to keep an item’s vital functions operating.)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Nhân sự tối thiểu, bộ khung tối thiểu

Ví dụ:

On weekends, the hospital has a skeleton crew.

Vào ngày cuối tuần, bệnh viện chỉ duy trì lực lượng nhân sự tối thiểu.

A skeleton staff was on duty to keep the operations of the bank ticking over.

Một nhóm nhân sự tối thiểu được bố trí để hoạt động của ngân hàng tiếp tục.

We’ll be operating with a skeleton crew until after the holidays.

Chúng tôi sẽ hoạt động với lực lượng nhân sự tối thiểu cho tới sau kỳ nghỉ lễ.

We can’t have a restaurant that is completely closed during the slow season, so we keep a skeleton crew on board to serve the few customers who decide to come in.

Chúng tôi không thể kinh doanh quán ăn mà lại đóng cửa hoàn toàn vào mùa vắng khách, vì vậy, chúng tôi duy trì một lực lượng nhân sự tối thiểu để phục vụ một số ít khách hàng vẫn tới quán.

The rigs will have a skeleton crew keeping them running, until the company finishes handing over its business to the new owners.

Dàn khoan sẽ duy trì một bộ khung nhân sự tối thiểu để duy trì hoạt động cho tới khi công ty hoàn thành việc bàn giao doanh nghiệp cho chủ mới.

Phiên bản khác:

Skeleton staff: tương tự skeleton crew

Skeleton service: Dịch vụ tối thiểu, dịch vụ cơ bản

Ví dụ:

At weekends, we have a skeleton staff to deal with emergencies.

Vào ngày nghỉ cuối tuần, chúng tôi chỉ duy trì lực lượng nhân sự tối thiểu để xử lý các tình huống khẩn cấp.

The bus company is operating a skeleton service on Christmas Day.

Công ty xe buýt chỉ cung cấp dịch vụ tối thiểu trong dịp Giáng sinh.

Hình ảnh:

Thành ngữ gợi hình ảnh bộ xương, phần cốt lõi, cơ bản nhất của cơ thể con người hoặc con vật, hoặc của một cấu trúc nào đó.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong mọi ngữ cảnh.

Cấu trúc:

Have a skeleton crew / skeleton staff

Keep a skeleton crew / skeleton staff

There is a skeleton crew / skeleton staff

Lưu ý:

a skeleton crew

a skeleton staff

staff có thể dùng với nghĩa số ít như trên, hoặc có thể với nghĩa số nhiều, tùy theo ý định của người dùng. Xem thêm bài: Danh từ tập thể.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

a skeleton crew  

A skeleton staff was on duty to keep the operations of the bank ticking over.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • SKELETON CREW
  • SLIP ONE’S MIND
  • SLIPPERY SLOPE
  • SOCIAL BUTTERFLY
  • SPEAK VOLUMES

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    A skeleton staff was on duty to keep the operations of the bank ________.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    The Republicans and Democrats ________ with a skeleton staff and then hire specialist consultants for each campaign.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I'm sorry I didn't call you back sooner, it totally ________.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I was supposed to go to basketball practice, but it completely ________.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Verbal abuse is often a ________  that leads to physical abuse.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    Narcotics is ________  to prison.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    She's a social butterfly. ____________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    She loves going to parties, drinking, making noise, and going back very late at night. She's a real __________.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Their house ________  about their income.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select the correct choice for the following sentence:

    Other than the face, hands are the most visible part of one's body and always speak volumes about a person.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

A TALL ORDER nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: A TALL ORDER. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
KEEP A STRAIGHT FACE là gì
KEEPS A STRAIGHT FACE là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
TURN HEADS nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TURN HEADS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
break the bank là gì
BREAK THE BANK nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ cụ thể, giải thích, cách dùng, luyện phát âm, bài tập áp dụng ...
head over heels nghĩa là gì
HEAD OVER HEELS nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
hanky panky nghĩa là gì
HANKY PANKY nghĩa là gì? Trò chim chuột, trò đùa tai quái, hành vi mờ ám tiếng anh là gì? Câu trả lời có ở bài này. Có ví dụ, bài tập phát âm, bài tập thực hành ...
more... Loading...

categories:

body parts,C1,i-one,idioms,people,work

tags:

MUST KNOW

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

B2 Must know Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Động từ nguyên thể | To-Infinitives | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng động từ nguyên thể có “to” – to infinitives trong tiếng Anh. Thông tin đầy đủ. Bài tập điển hình, giải thích cực kỳ chi tiết.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHO | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHO trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh.

Adjectives B1 Must know

Tổng quan các loại tính từ tiếng Anh | Cần biết

Bài này giới thiệu tổng quan về các loại tính từ trong tiếng Anh, tính từ là gì, có những loại tính từ nào, cách dùng của chúng ra sao…

Must know Tips & Tricks

Cách sử dụng dấu gạch nối và từ ghép tiếng Anh

Giới thiệu cách dùng dấu gạch nối trong từ ghép, đồng thời cũng là cách dùng từ ghép nói chung trong tiếng Anh.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026