BLUE-BLOOD
Nghĩa đen:
Máu xanh
Nghĩa rộng:
Người thuộc dòng giống cao quý, quý tộc, danh gia vọng tộc; con vật thuộc giống tốt (a person (or animal) that is an aristocrat or from a noble family)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
Con nhà quý tộc, con nhà danh gia vọng tộc, con nhà dòng giống, con nhà nòi, cành vàng lá ngọc…
Ví dụ:
The young man’s parents did not want him to marry the woman he had chosen, because they considered themselves blue-bloods and thought their son was too good for her.
Bố mẹ chàng trai không muốn cậu cưới cô gái cậu chọn bởi vì họ tự coi mình thuộc đẳng cấp cao và con trai họ là quá cao so với cô.
The racehorses raised on my father’s horse farm are blue-bloods. They come from a long line of Kentucky Derby winners.
Những con ngựa đua ở trang trại ngựa của bố tôi đều là ngựa nòi. Chúng là dòng thuần chủng của những con thắng cuộc trong lễ hội Kentucky Derby.
Cách dùng:
Dùng như danh từ.
Từ điển Longman coi đây là danh từ không đếm được.
Cấu trúc chính thống:
- … (be) of blue blood (mang dòng máu quý tộc)
- … (come) from a lineage of blue blood (dòng dõi quý tộc)
Nhưng trong thực tế, danh từ này cũng được dùng như danh từ đếm được (a blue blood; blue bloods)
Cấu trúc thông thường:
- … (be) a blue-blood (một người thuộc giới quý tộc)
- … (be) blue-bloods (những người thuộc giới quý tộc)
Ví dụ:
That senator is a blue blood, so of course he doesn’t understand the common man’s concerns.
Ông nghị sỹ ấy thuộc tầng lớp trên, vì vậy dĩ nhiên là ông ấy không hiểu được mối quan tâm của giới bình dân.
He’s one of the city’s blue bloods.
Ông ấy là một trong những thành phần quý tộc của thành phố.
Lưu ý:
Về mặt chính tả, từ điển Longman dùng dấu gạch nối, các từ điển khác không dùng. Vậy có thể thấy, không có sự thống nhất giữa các nguồn, và vì vậy có thể dùng kiểu nào cũng được. Chỉ lưu ý, nếu dùng như tính từ đứng trước danh từ thì có gạch nối (đây là quy tắc chung dành cho danh từ ghép khi đóng vai trò tính từ đứng trước danh từ).
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Blue blood
come from a lineage of blue blood
He has blue blood in his veins.
They’re blue bloods.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM
