Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
blue_blood
September 14, 2017
|
Willingo


BLUE-BLOOD

Nghĩa đen:

Máu xanh

Nghĩa rộng:

Người thuộc dòng giống cao quý, quý tộc, danh gia vọng tộc; con vật thuộc giống tốt (a person (or animal) that is an aristocrat or from a noble family)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Con nhà quý tộc, con nhà danh gia vọng tộc, con nhà dòng giống, con nhà nòi, cành vàng lá ngọc…

Ví dụ:

The young man’s parents did not want him to marry the woman he had chosen, because they considered themselves blue-bloods and thought their son was too good for her.

Bố mẹ chàng trai không muốn cậu cưới cô gái cậu chọn bởi vì họ tự coi mình thuộc đẳng cấp cao và con trai họ là quá cao so với cô.

The racehorses raised on my father’s horse farm are blue-bloods. They come from a long line of Kentucky Derby winners.

Những con ngựa đua ở trang trại ngựa của bố tôi đều là ngựa nòi. Chúng là dòng thuần chủng của những con thắng cuộc trong lễ hội Kentucky Derby.

Cách dùng:

Dùng như danh từ.

Từ điển Longman coi đây là danh từ không đếm được.

Cấu trúc chính thống:

  • … (be) of blue blood (mang dòng máu quý tộc)
  • … (come) from a lineage of blue blood (dòng dõi quý tộc)

Nhưng trong thực tế, danh từ này cũng được dùng như danh từ đếm được (a blue blood; blue bloods)

Cấu trúc thông thường:

  • … (be) a blue-blood (một người thuộc giới quý tộc)
  • … (be) blue-bloods (những người thuộc giới quý tộc)

Ví dụ:

That senator is a blue blood, so of course he doesn’t understand the common man’s concerns.

Ông nghị sỹ ấy thuộc tầng lớp trên, vì vậy dĩ nhiên là ông ấy không hiểu được mối quan tâm của giới bình dân.

He’s one of the city’s blue bloods.

Ông ấy là một trong những thành phần quý tộc của thành phố.

Lưu ý:

Về mặt chính tả, từ điển Longman dùng dấu gạch nối, các từ điển khác không dùng. Vậy có thể thấy, không có sự thống nhất giữa các nguồn, và vì vậy có thể dùng kiểu nào cũng được. Chỉ lưu ý, nếu dùng như tính từ đứng trước danh từ thì có gạch nối (đây là quy tắc chung dành cho danh từ ghép khi đóng vai trò tính từ đứng trước danh từ).


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Blue blood

come from a lineage of blue blood

He has blue blood in his veins.

They’re blue bloods.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • AT THE DROP OF A HAT
  • BLUE
  • BLUE-BLOOD
  • BOILING POINT
  • BLUE RIBBON

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    What does blue-ribbon mean in the following sentence:

    Critics asked the president to appoint a blue-ribbon commission to investigate police practices.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Tensions in the neighborhood ____the boiling point.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Read the following sentence and select the choice(s) that do not agree with it:

    In Canada, social distinctions are based more upon worth than upon wealth, more upon industry and ability than upon blue blood.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Which of the following choices is correct for:

    He’s been a bit blue since she left him.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Select the choice that best describes the underlined words:

    He loves her so much that he will be willing to do anything she wants at the drop of a hat.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    What does the sentence means. Select the answer from the given choices:

    All the members of the class participated in the contest but finally Tim wore the blue ribbon.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    What does the following sentence mean? Select the answer from the given choices:

    They boasted a lineage of pure blue blood.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    What does the following mean? Select the answer from the given choices.

    The story was a bit too blue for such girls.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    She hated the boss and would not regret to quit ____.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text above:

    Stop it now or you’ll be in trouble. He has a .

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM

sink your teeth into nghĩa là gì
SINK YOUR TEETH INTO nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ cụ thể, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
BORN YESTERDAY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: BORN YESTERDAY. Bài tập thực hành ngay. Some popular English dioms and how to use them in real life ...
IN THE THICK OF là gì
IN THE THICK OF là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
FAIR AND SQUARE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: FAIR AND SQUARE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
in the same boat nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN THE SAME BOAT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
on the nose nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ON THE NOSE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

 

 

categories:

B1,i-audio,i-one,people,Uncategorized

tags:

BLUE-BLOOD nghĩa là gì,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Adjectives B2 Must know

Tính từ tập thể là gì? Collective Adjectives

Tính từ tập thể là gì? Cách dùng tính từ tập thể? Các lỗi thường gặp khi sử dụng tính từ tập thể?

Các câu hỏi này sẽ được giải đáp trong bài này.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHICH | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHICH trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

Adjectives Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách phát âm từ ghép – Compound words

Bài này giới thiệu cách phát âm từ ghép (danh từ ghép, động từ ghép, tính từ ghép, số từ ghép), và các trường hợp đặc biệt cần lưu ý.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt

Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các trường hợp. Bài hay, nên đọc.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026