Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
jack of all trades nghĩa là gì 1
September 24, 2021
|
Willingo

 

JACK OF ALL TRADES

Nghĩa đen:

Jack của tất cả mọi nghề (jack of all trades)

Jack ở đây là từ chỉ một người nói chung, kiểu a man in the street, hay kiểu như Việt nam hay gọi là thằng Tý, thằng Tèo, thằng Đậu…

Có thể bạn cũng biết câu: Jack of all trades, master of none – Việc gì cũng làm được, nhưng chẳng tinh thông việc gì. Có nguồn nói rằng vế thứ hai (master of none) được thêm vào sau này.

Trong bài này chỉ tập trung nói về vế đầu: Jack of all trades.

Nghĩa rộng:

Jack of all trades = người có thể làm được nhiều việc khác nhau (someone who can do many different jobs)

Điều oái oăm ở đây là: nếu chỉ dùng jack of all trades thì có thể coi là trung tính, thậm chí có thể coi là lời khen, kiểu như “cái gì cũng làm được”, hoặc có chút chê bai, tùy theo ngữ cảnh.

Nhưng nếu kết hợp thêm vế thứ hai, thành: Jack of all trades, master of none, thì rõ ràng mang sắc thái chê bai: cái gì cũng biết nhưng chẳng thành thạo cái gì.

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

  • cái gì cũng biết, làm may cũng thạo, đánh đáo cũng tài (khen)
  • một tay ba vạ (chê bai)…

(Jack of all trades, master of none: Tiếng Việt cũng có câu có nghĩa tương tự: một nghề cho chín, bằng chín mười nghề.)

Ví dụ:

My father could fix cars, build furniture, and program computers—he was a jack of all trades. (có ý khen một tý, về việc có thể làm được nhiều việc)

Bố tôi có thể sửa xe, đóng đồ, lập trình máy tính. Ông đúng là thánh nghề.

John can do plumbing, carpentry, and roofing—a real jack of all trades. He isn’t very good at any of them. (không khen, nhưng cũng không chê)

John có thể sửa ống nước, làm mộc, chữa mái nhà – đúng là cái gì cũng biết. Nhưng cậu ấy không giỏi bất cứ thứ gì.

Take your car to a certified engine mechanic, not a jack of all trades. (chê)

Giao xe cho thợ có bằng cấp hẳn hoi, chứ đừng giao cho một tay ba vạ.

Nguồn gốc:

Bắt đầu từ khá sớm, khoảng những năm 1600 hoặc có thể sớm hơn, nhưng có gốc gác từ tiếng Latin. Câu đầy đủ như chúng ta thấy hiện nay “Jack of all trades, master of none” xuất hiện vào khoảng những năm 1800.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Không nhất thiết phải là ngữ cảnh thật dân dã, thân mật. Có thể dùng trong môi trường trang trọng hơn.

Jack không viết hoa, trừ khi đứng đầu câu.

“Jack of all trades” có thể mang sắc thái khen hoặc chê, tùy theo ngữ cảnh.

‘Jack of all trades, master of none” thì mang nghĩa chê bai nhiều hơn.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Jack of all trades

Jack of all trades, master of none.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • IF THE SHOE FITS
  • IT TAKES TWO TO TANGO
  • JACK OF ALL TRADES
  • JAZZ IT UP
  • KEEP YOUR CHIN UP

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    What does B mean:

    A: Why do teachers always treat me like some kind of troublemaker?

    B: If the shoe fits...

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Fred: Hey, Jill, how's your love life?  (Chuyện tình củm của cậu thế nào?)

    Jill: I don't like busy-bodies, Fred.  (Tớ không thích mấy kẻ rỗi hơi)

    Fred: Are you calling me a busybody? (Cậu bảo tớ rỗi hơi à?)

    Jane: _____________

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    What does he mean:

    [Husband]: I've tried everything to stop our marriage falling apart. But it takes two to tango.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Alan: You're always arguing! Stop arguing all the time.

    Jane: I can't argue all by myself. ________.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Take your car to a certified engine mechanic. ____________.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    His father, after leaving the army, was _______.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Let's _____ this room up a little bit.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the choice that is closest in meaning to the sentence below:

    I'm getting really jazzed up about moving to New York next month to start my master's degree!

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the choice that best describes the meaning of the following sentence:

    He's still keeping his chin up despite all his health problems.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the best choice:

    Fred: I really can't take much more of this.

    Jane: ________! Things will get better.

    Correct
    Incorrect

 

BÀI LIÊN QUAN

BITE YOUR TONGUE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BITE YOUR TONGUE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DRAW THE LINE AT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ: DRAW THE LINE AT (SOMETHING). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
WAKE-UP CALL
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WAKE-UP CALL. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
happy camper nghĩa là gì
HAPPY CAMPER là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
get a life nghĩa là gì
GET A LIFE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
Stonewall
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: STONEWALL. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

C1,i-one,idioms,people,work

tags:

MUST KNOW

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép với sở hữu cách: Noun’s + Noun | Bài 3

Giới thiệu cấu trúc danh từ ghép với sở hữu cách. Nằm trong loạt bài giới thiệu chuyên sâu về một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Cách dùng cặp liên từ neither … nor

Tím hiểu sâu về cách sử dụng liên từ neither … nor trong tiếng Anh. Ví dụ thực hành, bài tập thực hành, bài tập luyện phát âm. Insights into how to use neither … nor. Examples, pronunciation practices, exercises.

Adjectives Must know Tips & Tricks

Trật tự của tính từ trước danh từ – attributive order

Bài này giới thiệu về Trật tự của tính từ trước danh từ. Có kèm bảng trật tự của tính từ đầy đủ (The Royal Order of Adjectives). Bài tập thực hành.

Must know Wi-Blog

Ngữ pháp tiếng Anh – English Grammar

Ngữ pháp nói chung và ngữ pháp tiếng Anh nói riêng là gì? Tại sao cần biết nó? Học nó như thế nào là thích hợp nhất với bạn.

Câu trả lời có trong bài này.

Có phần giải thích, có phần bài tập kiểm tra.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026