Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
get a life nghĩa là gì
November 2, 2021
|
Willingo

 

GET A LIFE

Nghĩa đen:

Kiếm lấy tý sự sống đi (get a life)

Là câu mệnh lệnh.

Nghĩa rộng:

Dùng để thể hiện sự bức bội với ai đó vì người đó sống một cách tẻ nhạt hoặc người đó quan tâm quá nhiều đến những thứ vụn vặt, nhỏ nhặt, không quan trọng (expressing frustration with them because their life seems boring or they seem to care too much about unimportant things).

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Sống cho ra sống đi, quẩy đi, xõa đi

Ví dụ:

Simon, all you do is sit at home all day playing video games! Get a life!

Simon, cậu chỉ suốt ngày ở nhà chơi video games. Sống cho ra sống đi.

Don’t tell me you’re cleaning the house on a Saturday night! Get a life, Hannah!

Đừng có nói với tôi là cậu đang dọn nhà vào tối thứ 7 nhé, Hannah. Làm cái gì hay ho hơn đi.

Why don’t you do something exciting? Get a life!

Tại sao cậu không làm cái gì đó thú vị đi. Sống cho ra sống đi.

Stop acting like an idiot and get a life!

Đừng cư xử như một kẻ ngốc thế nữa. Sống cho ra sống đi.

You guys should just stop moaning and get a life!

Các cậu thôi rên rỉ đi. Sống cho ra sống đi.

Nghĩa tương đồng:

get your own life

Nguồn gốc:

Khá mới, khoảng những năm 1980.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Thường chỉ dùng trong bối cảnh bạn bè thân thiết.

Các tình huống mà get a life thường được sử dụng:

    • Ai đó chỉ quanh quẩn bám bố mẹ, hoặc quanh quẩn với một người nào đó, không sống cuộc sống của mình. Get a life là câu nói để thúc người đó hãy sống cuộc sống của mình đi – get your own life
    • Ai đó quá tập trung vào công việc, hoặc tập trung vào một thú vui đơn lẻ nào đó (game chẳng hạn) mà quên mất cuộc sống sôi động bên ngoài. Get a life là câu nói để thúc người đó hãy đi ra ngoài, tham gia vào cuộc sống thật bên ngoài – get a real life

Hơi có ý thô lỗ vì ở thể mệnh lệnh, nhưng cũng mang chút hương vị hài hước nếu sử dụng đúng chỗ và đúng cách.

Cấu trúc:

Không có gì đặc biệt.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

get a life  

Simon, all you do is sit at home all day playing video games! Get a life!

get a life

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • DO THE TRICK
  • DROP-DEAD GORGEOUS
  • FALL FLAT
  • FROM SCRATCH
  • GET A LIFE

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    The second surgery on my knee seemed ________.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill the blank with all choices that fit:

    I tried many different ways to stop smoking. Acupuncture finally ________.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    What does the sentence mean?

    Perry's girlfriend is drop-dead gorgeous.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I don't think Alex is that handsome, but somehow every girl he dates is just ______.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select the choice closest in meaning to the following sentence:

    Her performance fell flat despite weeks of rehearsing.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    It's embarrassing if you tell a joke and it ________.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    After the business failed, they decided to reorganize and ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    The fire destroyed all the plans. Now we’ll have to start again ______ scratch.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Stop sitting around and complaining. ______a life!

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Don't tell me you're cleaning the house on a Saturday night! ______, Hannah!

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

COME FULL CIRCLE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: COME FULL CIRCLE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
KEEP ONE’S COOL
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ thông dụng: KEEP ONE’S COOL. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
GO OFF HALF-COCKED nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO OFF HALF-COCKED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
get hold of something nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET HOLD OF SOMETHING. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
THE SKY’S THE LIMIT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: THE SKY’S THE LIMIT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
knock your socks off nghĩa là gì
KNOCK YOUR SOCKS OFF nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích cực kỳ chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
more... Loading...

categories:

C1,feelings,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Adjectives Adverbs B2 Must know Tips & Tricks

So sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng cấu trúc so sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ tiếng Anh. Kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ giả | Dummy / expletive pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ giả – Dummy / expletive pronouns. Gồm “there” và “it” với tư cách là các đại từ giả. Có bài tập thực hành

Adjectives B2 Must know Nouns

Tính danh từ là gì – Nominal Adjectives

Tính danh từ là gì, và cách dùng của tính danh từ có khác gì so với cách dùng của tính từ thông thường? Bài này sẽ giúp bạn có câu trả lời.

Must know Tips & Tricks

Cách sử dụng dấu gạch nối và từ ghép tiếng Anh

Giới thiệu cách dùng dấu gạch nối trong từ ghép, đồng thời cũng là cách dùng từ ghép nói chung trong tiếng Anh.

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026