Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
from scratch nghĩa là gì
November 2, 2021
|
Willingo

 

FROM SCRATCH

Nghĩa đen:

Từ vạch xuất phát (from scratch)

scratch: vạch xuất phát được vạch xuống đất trong các cuộc đua thể thao trong quá khứ.

Nghĩa rộng:

Nếu bạn làm cái gì đó hoặc bắt đầu cái gì đó from scratch, tức là bạn làm nó mới hoàn toàn, không phải là trên nền một cái có sẵn (If you do something or start something from scratch, you create something completely new, rather than adding to something that already exists).

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Từ con số 0, từ đầu, từ tay trắng

Ví dụ:

We’ll have to start again from scratch.  

Chúng tôi phải bắt đầu lại từ số 0.

It took only three years to write it from scratch.  

Chỉ mất ba năm để viết nó từ số 0.

Building a home from scratch can be both exciting and challenging.  

Xây một ngôi nhà từ số 0 có thể vừa thú vị lại vừa khó khăn.

It was a firm that he had started from scratch.  

Đó là công ty được khởi đầu từ số 0.

The company was started from scratch in 1995, but its annual sales are already over $20 million.  

Công ty được khởi đầu từ con số 0 vào năm 1995, nhưng doanh số hàng năm của nó đã vượt mức 20 triệu đô.

Nothing like this had ever been done before, so we had to start from scratch.  

Vì chưa từng có cái gì tương tự nên chúng tôi phải bắt đầu từ con số 0.

Thành ngữ so sánh:

from the word go

from the ground up

Nguồn gốc:

Bắt đầu xuất hiện từ khoảng giữa thế kỷ 19.

Xuất xứ từ các trò chơi thể thao như chạy thi, trong đó, vạch xuất phát được vạch xuất mặt đất (giống kiểu của trẻ con ngày nay). Trừ trường hợp một người chơi được hưởng đặc cách nào đó và được xuất phát từ trước vạch xuất phát, còn lại các người chơi khác sẽ phải bắt đầu chạy từ vạch đó – from scratch – tức là không có ưu thế gì.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong mọi ngữ cảnh.

Collocation thường gặp:

cook something from scratch

bake something from scratch

do something from scratch

make something from scratch

start (something) from scratch

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

from scratch  

We’ll have to start again from scratch.  

Building a home from scratch can be both exciting and challenging.  

from scratch

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • DO THE TRICK
  • DROP-DEAD GORGEOUS
  • FALL FLAT
  • FROM SCRATCH
  • GET A LIFE

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    The second surgery on my knee seemed ________.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill the blank with all choices that fit:

    I tried many different ways to stop smoking. Acupuncture finally ________.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    What does the sentence mean?

    Perry's girlfriend is drop-dead gorgeous.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I don't think Alex is that handsome, but somehow every girl he dates is just ______.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select the choice closest in meaning to the following sentence:

    Her performance fell flat despite weeks of rehearsing.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    It's embarrassing if you tell a joke and it ________.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    After the business failed, they decided to reorganize and ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    The fire destroyed all the plans. Now we’ll have to start again ______ scratch.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Stop sitting around and complaining. ______a life!

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Don't tell me you're cleaning the house on a Saturday night! ______, Hannah!

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

the apple doesn't fall far from the tree nghĩa là gì
THE APPLE DOESN'T FALL FAR FROM THE TREE nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
go for broke trong tiếng Anh nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO FOR BROKE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
black_out
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ:  BLACK OUT (BLACKOUT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
WHITEWASH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WHITEWASH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
baggage là gì
BAGGAGE không chỉ có nghĩa là hành lý, mà còn có nghĩa là gánh nặng tâm lý đối với ai đó. Giải thích, ví dụ, cách dùng, bài tập ở đây ...
IN (OUT OF) ONE’S ELEMENT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ thông dụng: IN (OUT OF) ONE’S ELEMENT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Adverbs B2 Must know

Từ nhấn mạnh – intensifier

Từ nhấn mạnh là gì, dùng để làm gì, dùng như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ nhấn mạnh?

Câu trả lời có trong bài này.

B1 Must know Nouns

Các loại danh từ trong tiếng Anh – types of nouns

Danh từ trong tiếng Anh được chia thành nhiều loại, tùy theo các tiêu chí khác nhau. Việc nắm vững về các loại danh từ này sẽ giúp các bạn dùng đúng danh từ, vì đôi khi một loại danh từ này được dùng theo cách khác so với một loại danh từ khác.

B2 Must know Nouns

Trật tự của determiners trước danh từ

Trước danh từ có thể có nhiều determiner, nhưng phải có trật tự. Vậy trật tự của determiners trước danh từ là gì. Câu trả lời có ở đây.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng THAT | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng THAT trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh. Ngoài ra, THAT còn được sử dụng với các chức năng khác.

B2 Must know

Determiners thông dụng: Cách dùng

Cách dùng các Determiners thông dụng trong tiếng Anh. Thông dụng tới mức không thể không đọc để tránh mắc những lỗi vô cùng đơn giản mà nhiều người vẫn mắc.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026