Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
fall flat nghĩa là gì
November 2, 2021
|
Willingo

 

FALL FLAT

 Nghĩa đen:

Ngã sóng soài, bẹp dí trên mặt đất (fall flat)

Nghĩa rộng:

Thường dùng để mô tả tình huống một câu chuyện hài hước, một vở kịch, một tác phẩm trình diễn nào đó thất bại thảm hại, không gây được tác động gì với khán giả như mục đích của nó.

Ngoài ra, fall flat cũng có thể được sử dụng để nói đến một sự kiện hoặc một nỗ lực thực hiện việc gì đó bị thất bại.

Xem thêm ở mục Cách dùng.

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Nhạt toẹt, chán phèo, không ai hưởng ứng, thất bại thảm hại,

Ví dụ:

He made several jokes and each of them fell flat.

Cậu ấy kể mấy câu chuyện hài, nhưng tất cả đều chán phèo.

Without him the whole evening would have fallen flat.

Nếu không có anh ta thì cả buổi diễn đã thất bại thảm hại.

I knew it would fall flat; but it wasn’t the bad script which made the film unsuccessful.

Tôi biết bộ phim sẽ thất bại; nhưng không phải vì kịch bản dở.

Your joke about the nuns really fell flat, didn’t it?

Trò đùa của cậu về các nữ tu chẳng được ai hưởng ứng đúng không?

Từ đồng nghĩa:

Bomb

collapse, crater, fail, flame out

Nguồn gốc:

Xuất hiện từ khoảng nửa đầu thế kỷ 19.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong mọi ngữ cảnh, đặc biệt là trong văn nói và trên báo chí, truyền thông.

Tình huống sử dụng:

  • Thường dùng để mô tả một hoạt động biểu diễn, một câu chuyện hài bị thất bại, không gây được cảm hứng cho người xem, người nghe.

Ví dụ:

I didn’t think the comedian was funny at all — most of his jokes fell completely flat.

Tôi không nghĩ gã diễn viên hài đó hài chút nào cả – hầu hết chuyện hắn kể đều nhạt toẹt.

  • Ngoài ra, fall flat cũng có thể được sử dụng để nói đến một sự kiện hoặc một nỗ lực thực hiện việc gì đó bị thất bại.

Ví dụ:

If the efforts fall flat and the economic situation does not change, this city can expect another riot 25 years from now.

Cấu trúc:

Không có gì đặc biệt, dùng như một cụm động từ bình thường.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

fall flat  

He made several jokes and each of them fell flat.

fall flat

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • DO THE TRICK
  • DROP-DEAD GORGEOUS
  • FALL FLAT
  • FROM SCRATCH
  • GET A LIFE

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with all choices that fit:

    The second surgery on my knee seemed ________.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill the blank with all choices that fit:

    I tried many different ways to stop smoking. Acupuncture finally ________.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    What does the sentence mean?

    Perry's girlfriend is drop-dead gorgeous.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    I don't think Alex is that handsome, but somehow every girl he dates is just ______.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Select the choice closest in meaning to the following sentence:

    Her performance fell flat despite weeks of rehearsing.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    It's embarrassing if you tell a joke and it ________.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    After the business failed, they decided to reorganize and ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    The fire destroyed all the plans. Now we’ll have to start again ______ scratch.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Stop sitting around and complaining. ______a life!

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Don't tell me you're cleaning the house on a Saturday night! ______, Hannah!

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

BET ONE’S BOOTS
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: BET ONE’S BOOTS. English idioms and how to use them in real life ...
NO ROCKET SCIENTIST nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: NO ROCKET SCIENTIST. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DO SOMEONE A GOOD TURN
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: DO SOMEONE A GOOD TURN. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
shell out nghĩa là gì
SHELL OUT nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ cụ thể, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
have a heart nghĩa là gì
HAVE A HEART nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn cụ thể, luyện phát âm, bài tập ...
wear one's heart on one's sleeve nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WEAR ONE’S HEART ON ONE’S SLEEVE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

C1,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách rút gọn mệnh đề quan hệ | Những điều cần biết

Rút gọn mệnh đề quan hệ là việc nên làm để cho cách diễn đạt trở nên cô đọng, súc tích hơn, và tạo sự thay đổi trong các kiểu câu sử dụng, nhằm tránh sự nhàm chán, và gần hơn với cách dùng của người bản ngữ. Bài này giới thiệu cách làm.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ giả | Dummy / expletive pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ giả – Dummy / expletive pronouns. Gồm “there” và “it” với tư cách là các đại từ giả. Có bài tập thực hành

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHICH | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHICH trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng This – These – That – Those – Đại từ chỉ định

Bài này giới thiệu cách dùng This – These – That – Those (Đại từ chỉ định – Demonstrative pronouns). Một số lưu ý quan trọng.

Adjectives B1 Must know

Tổng quan các loại tính từ tiếng Anh | Cần biết

Bài này giới thiệu tổng quan về các loại tính từ trong tiếng Anh, tính từ là gì, có những loại tính từ nào, cách dùng của chúng ra sao…

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026