Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
ON EDGE nghĩa là gì
December 2, 2019
|
Willingo

 

ON EDGE

Nghĩa đen:

Đứng trên mặt cạnh của mình (ví dụ: cạnh nhỏ của cái hộp, lưỡi của con dao…) (on edge)

Ví dụ:

Can you stand a dime on edge?

Cậu có làm cho đồng xu đứng được không?

You should store these crates on edge, not lying flat.

Bạn nên đặt đứng những cái thùng này, không đặt nằm.

Nghĩa bóng:

Bồn chồn, căng thẳng, lo lắng… (anxious, nervous, or worried…)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Bồn chồn, bứt rứt, đứng ngồi không yên…

Ví dụ:

Sorry for shouting – I’m a bit on edge today.

Xin lỗi vì to tiếng – hôm nay tôi cảm thấy bực bội trong người quá.

She’s on edge because she’s waiting for her exam results.

Cô ấy cảm thấy rất bồn chồn vì đang chờ kết quả thi.

As reports of armed robberies continued to appear in the press, the whole community was increasingly on edge.

Trong bối cảnh báo chi liên tục đưa tin về các vụ cướp có vũ trang, mọi người đều cảm thấy rất bất an.

Hình ảnh:

Thành ngữ on edge gợi hình ảnh ai đó phải dựng đứng mình lên, không ngồi yên được.

Thành ngữ tương tự:

Keyed up, climb the walls

Cách dùng:

Động từ thường dùng:

To be on edge:

She’s on edge.

To feel on edge:

The events of the past few days made her feel tense and on edge.

To seem on edge:

She seemed a bit on edge the whole evening, which I put down to work stress.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

on edge

The events of the past few days made her feel tense and on edge.

She seemed a bit on edge the whole evening, which I put down to work stress.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • LEAVES SOMEONE COLD
  • ON EDGE
  • TO DEATH

Number of questions: 9

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    We want no _____ with the girls.

    .

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the best choice from the ones given below:

    We need to draft this player—he's definitely ________.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the choice given below:

    If you are said to have _______, you are good at making plants grow.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    As a kid, I loved lounging in the swimming pool during _______.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with all correct choices from the ones given below:

    Well, that's ________. I thought I paid the credit card bill, but it turns out that I missed the due date by a week.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the best choice from the ones given below:

    I know you think you're ready for parenthood just because you take care of two dogs, but raising a baby is a completely different ______.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the best choice for the blank from the ones given below:

    We need to ______the aircon before the dog days.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    What does the sentence mean:

    These delicious strawberries are the cream of the crop.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the best choice for the blank from the ones give below:

    _________provide much pleasure for city dwellers with a green thumb.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the best choice from the ones given below:

    When the bank teller bought an expensive car and house, they suspected there might be some hanky panky ______.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

TALK TO SOMEONE LIKE A DUTCH UNCLE nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TALLK TO SOMEONE LIKE A DUTCH UNCLE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
in a rut nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN A RUT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
ACROSS THE BOARD
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: ACROSS THE BOARD. English idioms and how to use them in real life ...
BURY THE HATCHET
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BURY THE HATCHET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
shell out nghĩa là gì
SHELL OUT nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ cụ thể, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
PAIN IN THE NECK nghĩa là gì 3
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: PAIN IN THE NECK. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng THAT | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng THAT trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh. Ngoài ra, THAT còn được sử dụng với các chức năng khác.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ giả | Dummy / expletive pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ giả – Dummy / expletive pronouns. Gồm “there” và “it” với tư cách là các đại từ giả. Có bài tập thực hành

Adjectives Must know Nouns

Cách dùng phân từ của động từ

Động từ trong tiếng Anh có hai dạng phân từ phái sinh, đó là những dạng nào, cách dùng của chúng như thế nào. Bài này nói rõ.

Adjectives B2 Must know

Tính từ kép / ghép / phức: Cách dùng

Tính từ kép là gì, quy tắc phát âm và sử dụng dấu gạch nối của tính từ kép / ghép / phức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

B1 Must know Nouns

Danh từ tập thể tiếng Anh – Collective nouns

Giới thiệu về Danh từ tập thể tiếng Anh, cách dùng, khác biệt trong cách dùng động từ với danh từ tập thể giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, một số lưu ý.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026