Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
under the table nghĩa là gì
January 8, 2019
|
Willingo

 

UNDER THE TABLE

(US: under the table; UK: Under the counter)

Nghĩa đen:

Bên dưới gầm bàn (under the table)

Nghĩa rộng:

(làm cái gì đó, thường liên quan đến tiền bạc) một cách bí mật, thường là giấu diếm, không đàng hoàng, không hợp pháp (secretly or illegally)

Còn nghĩa khác: Say bí tỷ.

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Giấm dúi, lén lút, chui…

Ví dụ:

As a private investigator, I sometimes have to slip someone some money under the table in order to get information.

Hành nghề điều tra tư, đôi khi tôi cũng phải bôi trơn bằng tiền giấm dúi để đổi lấy thông tin.

It is illegal for storekeepers to sell cigarettes or liquor to children, but some will sell them to children under the counter.

Các chủ cửa hàng không được phép bán thuốc lá hoặc rượu cho trẻ em, nhưng cũng có đôi người lén lút làm điều đó.

They offered him money under the table to change his mind.

Họ lén đưa tiền cho ông ta để ông ấy đổi ý.

Because I get paid under the table, no taxes come out of my paycheck.

Tôi được thanh toán chui, vì vậy tôi không phải trả thuế.

It was strictly an under-the-table deal.

Đó đích xác là một giao dịch chui.

under-the-table payoffs.

Khoản thanh toán chui.

Cách dùng:

  • Dùng như một trạng ngữ, bổ nghĩa cho hành động lén lút, giấu giếm nào đó
  • Dùng như cụm tính từ đứng trước danh từ, trong trường hợp này, có dấu gạch nối giữa các từ:

under-the-table payments

  • Ngoài nghĩa trên, under the table còn có nghĩa là: say bí tỷ (say đến mức nằm bò dưới gầm bàn!).

Ví dụ:

Do you remember last night at the bar at all? You were really under the table!

Cậu còn nhớ gì tối qua ở quán bar không? Cậu say bí tỷ.

Jed was under the table by midnight. 

Đến nửa đêm thì Jed say khướt.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

under the table 

under the counter 

They are selling their films at the festival’s market but they are doing it under the table. 

There will be no more under-the-table cash. 

They offered him money under the table to change his mind.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • UNDER THE TABLE
  • UNDER THE WEATHER
  • UNDER (SOMEONE’S) THUMB
  • UNDER THE WIRE
  • UNDER A CLOUD

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    Athletes sometimes lied, or took money .

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    I hear you’ve been a bit ____. Are you feeling better now?

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    Judges are ____ of the bureaucracy.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    I turned in my report just ____.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    The cabinet minister left office ____ after a fraud scandal.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    I submitted my application at 11:59 PM on the deadline day – just ____. 

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    He’s completely ____. It’s a wonder he dared move out of his room without her permission.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    Although he was not as ill as he had made out to Elaine, he still felt a bit ____.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    He was accused of making payments.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    We argued about it, and when I left, I left ____.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

find your feet nghĩa là gì
FIND YOUR FEET nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
GIVE SOMEONE A PIECE OF ONE’S MIND
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GIVE SOMEONE A PIECE OF ONE'S MIND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
hanky panky nghĩa là gì
HANKY PANKY nghĩa là gì? Trò chim chuột, trò đùa tai quái, hành vi mờ ám tiếng anh là gì? Câu trả lời có ở bài này. Có ví dụ, bài tập phát âm, bài tập thực hành ...
BY THE SEAT OF ONES PANTS nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: FLY / DO SOMETHING / BY THE SEAT OF ONE’S PANTS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
MISS THE BOAT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: MISS THE BOAT. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in real life ...
KEEEP YOUR HEAD ABOVE WATER là gì
KEEP YOUR HEAD ABOVE WATER là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
more... Loading...

categories:

B2,i-audio,i-one,idioms,money

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì,tiền giấm dúi tiếng Anh nói thế nào,trả tiền chui tiếng Anh nói thế nào,UNDER THÊ COUNTER nghĩa là gì,UNDER THE TABLE nghĩa là gì

MUST KNOW

B2 Must know Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Động từ nguyên thể | To-Infinitives | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng động từ nguyên thể có “to” – to infinitives trong tiếng Anh. Thông tin đầy đủ. Bài tập điển hình, giải thích cực kỳ chi tiết.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các đại từ quan hệ được sử dụng trong tiếng Anh.

Must know Wi-Blog

Ngữ pháp tiếng Anh – English Grammar

Ngữ pháp nói chung và ngữ pháp tiếng Anh nói riêng là gì? Tại sao cần biết nó? Học nó như thế nào là thích hợp nhất với bạn.

Câu trả lời có trong bài này.

Có phần giải thích, có phần bài tập kiểm tra.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHICH | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHICH trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Adjectives Must know Nouns

Cách dùng phân từ của động từ

Động từ trong tiếng Anh có hai dạng phân từ phái sinh, đó là những dạng nào, cách dùng của chúng như thế nào. Bài này nói rõ.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026