Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
UNDER SOMEONE'S THUMB nghĩa là gì
January 8, 2019
|
Willingo

 

UNDER SOMEONE’S THUMB

Nghĩa đen:

Dưới ngón tay cái của ai đó (under someone’s thumb)

Nghĩa rộng:

Chịu sự điều khiển của ai đó (under someone’s control)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Bị ai dắt mũi, bị ai điều khiển,

Ví dụ:

Don’t ask Margie to make a change in our work schedule; she won’t do anything without Larry’s permission. She’s under Larry’s thumb.

Đừng bảo Margie điều chỉnh kế hoạch làm việc của chúng ta; cô ấy sẽ chẳng làm gì nếu không được Larry cho phép. Cô ấy chỉ là con rối trong tay Larry.

Those two young people will never be allowed to make their own decisions or lead their own lives. Their mother will always control them. They will always be under their mother’s thumb.

Hai người trẻ này sẽ chẳng bao giờ được phép tự ra quyết định cho mình hoặc sống cuộc đời của mình. Mẹ chúng sẽ luôn điều khiển chúng. Chúng sẽ lúc nào cũng trong tầm kiểm soát của bà ấy.

Thành ngữ so sánh:

tied to (one’s) mother’s apron strings (bám váy mẹ)

Thành ngữ này chỉ sự chênh lệch rất lớn giữa người điều khiển và người bị điều khiển, người bị điều khiển là người quá kém cỏi.

Cách dùng:

Ngoài cách dùng như trên: under someone’s thumb,

cũng có thể dùng: under the thumb.

Ví dụ:

He told the court how his wife kept him under the thumb during their seven-year marriage.

Anh ta trình bày với tòa rằng mình bị vợ kiểm soát trong suốt cuộc hôn nhân kéo dài bảy năm của họ.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

under the thumb 

Meg’s really got Darren under her thumb. 

National television is firmly under the thumb of the president. 

He was showing her that she was under his thumb. 

Don’t ask Margie to make a change in our work schedule; she won’t do anything without Larry’s permission. She’s under Larry’s thumb.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • UNDER THE TABLE
  • UNDER THE WEATHER
  • UNDER (SOMEONE’S) THUMB
  • UNDER THE WIRE
  • UNDER A CLOUD

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    Athletes sometimes lied, or took money .

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    I hear you’ve been a bit ____. Are you feeling better now?

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    Judges are ____ of the bureaucracy.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    I turned in my report just ____.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    The cabinet minister left office ____ after a fraud scandal.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    I submitted my application at 11:59 PM on the deadline day – just ____. 

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    He’s completely ____. It’s a wonder he dared move out of his room without her permission.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    Although he was not as ill as he had made out to Elaine, he still felt a bit ____.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with one of the idioms from the list:

    He was accused of making payments.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with one of the options given below:

    We argued about it, and when I left, I left ____.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

ALL WET
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ALL WET. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
OPEN-MINDED
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: OPEN-MINDED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
TAKE IT EASY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh: TAKE IT EASY. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
NOT RING TRUE
Tìm hiểu ý nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh và cách dùng trong thực tế: NOT RING TRUE. Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in the right contexts ...
under the table nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: UNDER THE TABLE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
COME HOME TO ROOST
Tìm hiểu cách sử dụng một số thành ngữ: COME HOME TO ROOST. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,body parts,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

bị ai đó dăt mũi tiếng Anh nói thế nào,bị ai đó điều khiển tiếng Anh nói thế nào,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì,UNDER (SOMEONE’S) THUMB nghĩa là gì,UNDER THE THUMB OF SOMEONE nghĩa là gì

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng one và ones | Những lưu ý đặc biệt

Giới thiệu cách dùng one và ones và một số lưu ý đặc biệt trong cách sử dụng. Tổng hợp các trường hợp. Bài hay, nên đọc.

Adjectives Must know Nouns

Cách dùng phân từ của động từ

Động từ trong tiếng Anh có hai dạng phân từ phái sinh, đó là những dạng nào, cách dùng của chúng như thế nào. Bài này nói rõ.

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng each other và one another – Đại từ hỗ tương

Bài này giới thiệu cách dùng EACH OTHER và ONE ANOTHER (đại từ hỗ tương) trong tiếng Anh. Nắm vững những nội dung này thì sẽ không mắc lỗi.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026