Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
COME HOME TO ROOST
September 20, 2017
|
Willingo


COME HOME TO ROOST

Nghĩa đen:

(gà, chim) về tổ, về chuồng để ngủ.

Nghĩa rộng:

Nếu những việc xấu, sai lầm mà một người nào đó làm, nay come home to roost, thì điều đó có nghĩa là người đó đang phải hứng chịu hậu quả của việc làm xấu của chính mình (if bad or wrong things that someone has done in the past have come home to roost, or if their chickens have come home to roost, they are now experiencing the unpleasant effects of the actions).

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

ăn trái đắng, gậy ông đập lưng ông…

Ví dụ:

If you tell a lie, you may get caught up in it, and find that it comes home to roost.

Nếu bạn nói dối, bạn có thể bị mắc vào chính lời nói dối đó, và nhận ra rằng nó đang đập lại chính bạn.

Dorothy is convinced she is ill and dying because her unhealthy lifestyle has come home to roost.

Dorothy tin rằng cô ấy ốm và sắp chết vì hậu quả của lối sống không lành mạnh của mình.

Cấu trúc đầy đủ:

the chickens have come home to roost 

Cách dùng:

Thành ngữ này thường dùng để chỉ điều gì đó xấu xảy ra với ai đó sau khi người này đã làm điều gì đó xấu (ăn trái đắng do mình tự gieo).


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Come home to roost

It comes home to roost

It has come home to roost

If you tell a lie, you may get caught up in it, and find that it comes home to roost.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • COME HOME TO ROOST
  • COCK-AND-BULL STORY
  • CRY/SAY UNCLE
  • DOT THE I’S AND CROSS THE T’S
  • FILL/FIT THE BILL

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the idioms in the text given above:

    The consequences of your mistake will eventually .

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I asked for an explanation, and all I got was our ridiculous ___ story.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    If you say ___ right now, I’ll let you go first in the next game.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The negotiations are nearly finished, but we still have to ___.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Which of the followings means the same as:

    If you want quieter entertainment, there are many excellent museums in town that will fit the bill.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Which of the followings means the same as:

    The brothers often fought, but it was invariably the younger of the two who had to cry uncle by the end.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    When I questioned Wendy about her recent tardiness, she gave me some ___ story about how her train took the wrong track and she had to hitchhike to work from the station across town.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Jill: Emily found out that I said she was incompetent, and now she won’t recommend me for that job.

    Jane: It has ___, I see.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the blank with one of the given choices:

    She writes highly accurate reports. She always ___.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Which of the followings means the same as:

    The city needs a strong leader, and the new mayor just doesn’t fit the bill.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

BONE OF CONTENTION nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BONE OF CONTENTION. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DUTCH TREAT, GO DUTCH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DUTCH TREAT, GO DUTCH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them ...
show your true colors nghĩa là gì
SHOW YOUR TRUE COLORS nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ cụ thể, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
NO ROCKET SCIENTIST nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: NO ROCKET SCIENTIST. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
in hot water nghĩa là gì trong tiếng Anh 2
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN HOT WATER. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
talk one's way out nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: TALK ONE'S WAY OUT OF SOMETHING. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B1,B2,i-audio,i-one,people,Uncategorized

tags:

COME HOME TO ROOST nghĩa là gì,English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cách dùng và những lưu ý đặc biệt

Danh từ ghép là gì, cách dùng, cách phát âm, cách viết (chính tả) của danh từ ghép có gì đặc biệt? Những câu hỏi này sẽ được trả lời trong bài này.

Adjectives B2 Must know

Tính từ kép / ghép / phức: Cách dùng

Tính từ kép là gì, quy tắc phát âm và sử dụng dấu gạch nối của tính từ kép / ghép / phức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Adjectives B2 Must know

Tính từ tập thể là gì? Collective Adjectives

Tính từ tập thể là gì? Cách dùng tính từ tập thể? Các lỗi thường gặp khi sử dụng tính từ tập thể?

Các câu hỏi này sẽ được giải đáp trong bài này.

Must know Wi-Blog

Ngữ pháp tiếng Anh – English Grammar

Ngữ pháp nói chung và ngữ pháp tiếng Anh nói riêng là gì? Tại sao cần biết nó? Học nó như thế nào là thích hợp nhất với bạn.

Câu trả lời có trong bài này.

Có phần giải thích, có phần bài tập kiểm tra.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách chọn đúng đại từ quan hệ | Các thông lệ cần biết

Bài này giới thiệu cách chọn đúng đại từ quan hệ trong trường hợp có nhiều lựa chọn. Các thông lệ của người bản ngữ. Hy vọng sẽ tốt cho bạn.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026