COME HOME TO ROOST
Nghĩa đen:
(gà, chim) về tổ, về chuồng để ngủ.
Nghĩa rộng:
Nếu những việc xấu, sai lầm mà một người nào đó làm, nay come home to roost, thì điều đó có nghĩa là người đó đang phải hứng chịu hậu quả của việc làm xấu của chính mình (if bad or wrong things that someone has done in the past have come home to roost, or if their chickens have come home to roost, they are now experiencing the unpleasant effects of the actions).
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
ăn trái đắng, gậy ông đập lưng ông…
Ví dụ:
If you tell a lie, you may get caught up in it, and find that it comes home to roost.
Nếu bạn nói dối, bạn có thể bị mắc vào chính lời nói dối đó, và nhận ra rằng nó đang đập lại chính bạn.
Dorothy is convinced she is ill and dying because her unhealthy lifestyle has come home to roost.
Dorothy tin rằng cô ấy ốm và sắp chết vì hậu quả của lối sống không lành mạnh của mình.
Cấu trúc đầy đủ:
the chickens have come home to roost
Cách dùng:
Thành ngữ này thường dùng để chỉ điều gì đó xấu xảy ra với ai đó sau khi người này đã làm điều gì đó xấu (ăn trái đắng do mình tự gieo).
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
Come home to roost
It comes home to roost
It has come home to roost
If you tell a lie, you may get caught up in it, and find that it comes home to roost.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- COME HOME TO ROOST
- COCK-AND-BULL STORY
- CRY/SAY UNCLE
- DOT THE I’S AND CROSS THE T’S
- FILL/FIT THE BILL
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
