LOST IT
Nghĩa đen:
Mất nó (lost it)
Nghĩa rộng:
Không còn khả năng kiểm soát cảm xúc của mình và bất ngờ la hét, khóc lóc, hoặc cười; rất tức giận, thất vọng (to stop being able to control your emotions and suddenly start to shout, cry, or laugh; very angry and upset)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Nổi cơn tam bành, nổi đóa, nổi điên, hết nấc, hết thuốc…
Ví dụ:
I’d been trying so hard to stay calm but in the end I just lost it.
Tôi cố giữ bình tĩnh nhưng cuối cùng vẫn nổi điên.
I completely lost it, shouting and swearing.
Tôi hoàn toàn mất kiểm soát, la hét và chửi thề.
She completely lost it with one of the kids in class.
Cô ấy không thể chịu nổi một trong những đứa bé trong lớp.
Phiên bản khác:
lost the plot
Ví dụ:
I could see people thinking I’d totally lost the plot.
Thành ngữ trái nghĩa:
Cách dùng:
Mặc dù dạng nguyên thể của thành ngữ này là lose it, nhưng trên thực tế, dạng quá khứ/phân từ quá khứ của nó thường được dùng: lost it
-
- Quá khứ thường: lost it
- Thời hoàn thành: have/had lost it
LUYỆN PHÁT ÂM:
LOST IT
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
I completely lost it, shouting and swearing.
She completely lost it with one of the kids in class.
hit it off
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
LOST IT
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review / Skip
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
