Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
PARTY POOPER nghĩa là gì
October 30, 2019
|
Willingo

 

PARTY POOPER

Giới thiệu chung:

Party pooper là tiếng lóng, chỉ người “phá” cuộc vui bằng cách không tham gia.

Về cấu tạo từ, đây là kiểu sáng tạo rất “chuối” của giới trẻ. Chữ PARTY thì rõ rồi, là kiểu tiệc tùng, tụ tập, nhậu nhẹt, nhảy nhót…

Còn POOPER thì sao?

Nhưng hãy bắt đầu từ gốc của nó: POOP!!!. Nghe cũng có vẻ “tượng thanh” ra phết. Một số bạn có trí tưởng tượng phong phú sẽ nói ngay: “đánh rắm”, hoặc nói một cách 4.0 là “xì ga”. Chúc mừng bạn, bạn nói quá chuẩn. Nó cũng được dùng trong tiếng lóng với nghĩa như vậy.

Nhưng nghĩa ban đầu của POOP là: the solid waste from the body, tức là PHÂN (FECES, EXCREMENT, SHIT), hoặc động từ to POOP là đi ỉa.

Và vì vậy, PARTY POOPER phải được hiểu là: kẻ “bĩnh” vào cuộc vui, vào buổi tiệc!

Ngoài ra, trong con mắt của giới trẻ, chữ POOP trông giống như cặp mông, và thế là nó được cấp thêm cho ý nghĩa mới là: CẶP MÔNG. Và còn rất nhiều nghĩa bậy bạ khác nữa….

Xin lỗi các bạn, nãy giờ toàn nói đến những thứ “mất vệ sinh”, nhưng thực tế là như vậy. Và chúng tôi cũng vẫn không thể hiểu nổi tại sao trong tiếng lóng người ta thích dùng những đồ này đến thế.

Tuy nhiên, trong quá trình “tiến hóa” của nó, PARTY POOPER đã được mềm hóa và được chấp nhận sử dụng một cách nhiệt tình. Dường như người ta không còn liên tưởng đến ý nghĩa của từng từ trong thành ngữ này thì phải.

Và cái nghĩa mà người ta muốn chuyển tải hiện nay là: kẻ phá đám cuộc vui.

Đôi khi, party pooper cũng được dùng khi muốn xin lỗi, theo kiểu đang tham gia thì bỏ ngang giữa chừng:

Ví dụ:

I’m sorry to be a party pooper, but I have to go home now.

Xin lỗi vì làm kẻ phá đám, nhưng tớ phải về bây giờ.

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Kẻ phá đám, kẻ phá bĩnh, kẻ ngoài cuộc, làm khách…

Ví dụ:

Amy is such a party pooper. She thinks our company’s social functions are stupid and just stands around pouting the whole time. 

Amy đúng là kẻ phá đám. Cô ta nghĩ rằng hoạt động xã hội của công ty này chỉ là thứ ngu ngốc, nên cô ta chỉ đứng ngoài bĩu môi. (ngữ cảnh: mọi người trong công ty đang tất bật trong một hoạt động xã hội nào đó, còn Amy chỉ đứng ngoài, không tham gia).

Don’t be a party pooper, come and talk to the rest of us.

Đừng có làm kẻ ngoài cuộc nữa, đến bắt chuyện với những người còn lại đi.

Cách dùng:

Thường dùng trong văn nói, và trong bối cảnh rất dân dã, thân mật, thường giữa người trẻ với nhau, và thường dùng liên quan tới các cuộc vui, nhậu nhẹt, đàn đúm. Tuy nhiên, cũng có thể dùng trong các tình huống khác.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

party pooper

Don’t be a party pooper, come and talk to the rest of us.

I’m sorry to be a party pooper, but I have to go home now.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • NO ROCKET SCIENTIST
  • DARK HORSE
  • PARTY POOPER

Number of questions: 6

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 6 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 6 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 6
    1. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    How come a whole lot of people sitting there listening to him lecturing about it. He’s _____.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 6
    2. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    In the next match, the strong France will face Uruguay, who are being tipped as one of the _____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 6
    3. Question

     

    Don’t invite Martha. She’s such a _____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 6
    4. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    Don’t frighten me. You’re _____. I can do it myself.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 6
    5. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    No one thought the brash newcomer would be a threat to the established candidates, but he’s turning out to be a real _____ in this campaign.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 6
    6. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    I hate to be a _____, but I’ve got to catch the last train.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

see the writing on the wall nghĩa là gì
SEE THE WRITING ON THE WALL nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
UP IN THE AIR
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: UP IN THE AIR. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BEYOND THE PALE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BEYOND THE PALE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
below the belt nghĩa là gì
BELOW THE BELT nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
ring a bell nghĩa là gì
RING A BELL nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ cụ thể, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
GIVE SOMEONE A SONG AND DANCE nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GIVE SOMEONE A SONG AND DANCE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

body parts,feelings,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

cách dùng thành ngữ PARTY POOPER,kẻ ngoài cuộc tiếng anh là gì,kẻ phá bĩnh tiếng anh là gì,kẻ phá đám buổi tiệc tiếng anh nói thế nào,kẻ phá đám cuộc vui tiếng anh là gì,PARTY POOPER meaning,PARTY POOPER nghĩa là gì

MUST KNOW

Adjectives Adverbs B2 Must know Tips & Tricks

So sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng cấu trúc so sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ tiếng Anh. Kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt.

Adverbs B2 Must know

Từ giảm nhẹ – mitigators

Từ giảm nhẹ là gì? Từ giảm nhẹ dùng để làm gì? Dùng từ giảm nhẹ như thế nào? Điều gì cần lưu ý khi sử dụng từ giảm nhẹ?

Câu trả lời có trong bài này.

B2 Must know

Determiners thông dụng: Cách dùng

Cách dùng các Determiners thông dụng trong tiếng Anh. Thông dụng tới mức không thể không đọc để tránh mắc những lỗi vô cùng đơn giản mà nhiều người vẫn mắc.

Adjectives B2 Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ trong tiếng Anh là như thế nào. Các trường hợp phổ biến và các trường hợp đặc biệt.

Câu trả lời có trong bài này. 

Adjectives Must know Tips & Tricks

Trật tự của tính từ trước danh từ – attributive order

Bài này giới thiệu về Trật tự của tính từ trước danh từ. Có kèm bảng trật tự của tính từ đầy đủ (The Royal Order of Adjectives). Bài tập thực hành.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026