RING A BELL
Nghĩa đen:
Rung chuông (ring a bell)
Nghĩa rộng:
Nghe có vẻ quen quen (to sound familiar)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Nghe quen quen, gợi lên điều gì đó
Ví dụ:
The name rang a bell, but I couldn’t remember where I had heard it before.
Cái tên nghe quen quen, nhưng tôi không thể nhớ đã nghe thấy ở đâu.
Does the name Bill Buckner ring a bell to you?
Cái tên Bill Buckner có gợi cho cậu điều gì không?
Your description rings a bell, but I don’t think I’ve ever been there myself.
Mô tả của cậu khiến tôi thấy nó quen quen, nhưng tôi không nghĩ tôi đã từng tới đó
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Có thể sử dụng trong mọi ngữ cảnh.
Dùng như một cụm động từ bình thường.
Cấu trúc thường gặp:
Something rings a bell, but …
The name rings a bell, but I can’t remember when I heard it.
Cái tên có vẻ quen quen, nhưng tôi không thể nhớ đã nghe nó ở đâu.
Nếu muốn nói vật đó, điều đó gợi cho ai điều gì thì có thể dùng giới từ “to”
To readers of this column, does the name Rosenstein ring a bell?
Với độc giả của chuyên mục này, cái tên Rosenstein có gợi lên điều gì không?
Lưu ý đặc biệt:
Dùng: ring a bell
Không dùng: ring the bell.
ring the bell là một thành ngữ hoàn toàn khác.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
ring a bell
The name rings a bell, but I can’t remember when I heard it.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
