Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
as right as rain nghĩa là gì
October 12, 2021
|
Willingo

 

RIGHT AS RAIN

Nghĩa đen:

Chuẩn như là mưa (right as rain)

Nghĩa rộng:

Sức khỏe: Khỏe mạnh, không có vấn đề gì

Khác: Mọi việc đều ổn như bình thường

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Sức khỏe: ôn, khỏe như vâm, ngon lành, chạy tốt,

Khác: chuẩn không cần chỉnh, không còn gì để nói, ngon, ổn

Ví dụ:

Về sức khỏe:

You just need a good night’s sleep, and then you’ll be right as rain again.

Chỉ cần một đêm ngủ ngon, cậu sẽ lại ổn thôi.

Helen had flu last week, but now she’s as right as rain.

Tuần trước, Helen bị cúm, nhưng giờ thì cô ấy lại ngon lành rồi.

Về các nghĩa khác:

If she’d only worked on it another week, everything would have been as right as rain.

Giá như cô ấy làm tiếp thêm một tuần nữa thôi thì mọi việc sẽ chuẩn không cần chỉnh.

Nguồn gốc:

Không rõ ràng. Xuất hiện dưới dạng bản in vào năm 1894.

Hình ảnh:

Mượn hình ảnh một hiện tượng tự nhiên. Mưa là mưa. Nó diễn ra như nó diễn ra, không thể lý luận thêm được. Cái lý của tự nhiên là luôn đúng.

Có thể ai đó sẽ “lý luận”: sao không dùng hiện tượng tự nhiên khác mà lại cứ phải là mưa, sao không là as right as storm, hoặc as right as typhoon … mà lại là as right as rain. Chẳng ai trả lời được câu hỏi này cả. Có lẽ, người ta dùng rain để láy phụ âm đầu với right: as right as rain, như vậy sẽ dễ phát âm hơn chăng?

Tiếng Việt cũng thường có kiểu thành ngữ như vậy, ví dụ: im như thóc, vang như sấm, nặng như chì…

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

có thể dùng trong mọi ngữ cảnh, thường liên quan tới sức khỏe, đặc biệt khi ai đó có vấn đề về sức khỏe và hồi phục bình thường. Cũng có thể dùng để chỉ các việc khác, khi muốn nói nó vận hành bình thường, đúng, chuẩn, tốt, không có gì để nói.

Cấu trúc:

Be right as rain / be as right as rain

Be feeling as rain / be feeling as right as rain

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

as right as rain  

You just need a good night’s sleep, and then you’ll be right as rain again.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • RED FLAG
  • (AS) RIGHT AS RAIN
  • RING A BELL
  • SEE/READ THE WRITING ON THE WALL
  • SHELL OUT

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    These are devices that are necessary components of nuclear weapons, and clearly that has ______ a red flag in the minds of a lot of people.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Cholesterol was the red flag that alerted millions of Americans to the fact that diet ______.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    You'll be as right ______ rain as soon as you are back in your own home with your baby.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Get lots of fresh air and rest and you’ll soon be feeling as right as ______ again.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    A: "Have you ever heard of Donald Trump?"

    B: "Hmm, the name doesn't ring ______. I've never heard of it."

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Select the choice that fits:

    I've never met John Franklin, but his name rings a bell.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select all choices that fit in the blank:

    No one told him he was going to be fired, but he could ________.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the choice that fits:

    After two defeats, the writing is on the wall for the manager.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Select the choice that fits:

    If we lose the case, we'll be forced to shell out.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

     If you want the repairs done right, you’ll have to shell ______ at least $8,000.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

game plan nghĩa là gì
GAME PLAN nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
on a roll nghĩa là gì
ON A ROLL nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
a dime a dozen nghĩa là gì
A DIME A DOZEN nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
Back to the wall
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BACK TO THE WALL. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
rock the boat nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: ROCK THE BOAT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
get hold of oneself myself yourself himself herself nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET HOLD OF ONESELF. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,feelings,i-one,idioms,people

tags:

MUST KNOW

Conjunctions conjunctions by type Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ kết hợp – coordinating conjunctions

Tìm hiểu sâu về liên từ kết hợp – coordinating conjunctions trong tiếng Anh. Ví dụ và bài tập thực hành. Deep insights into coordinating conjunctions. Examples and exercises.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOSE | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOSE trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Adjectives B2 Must know

Tính từ tập thể là gì? Collective Adjectives

Tính từ tập thể là gì? Cách dùng tính từ tập thể? Các lỗi thường gặp khi sử dụng tính từ tập thể?

Các câu hỏi này sẽ được giải đáp trong bài này.

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

Adjectives B2 Must know

Tính từ có cấp độ và tính từ không có cấp độ

Bài này giới thiệu về Tính từ có cấp độ và Tính từ không có cấp độ.

Loại tính từ nào dùng được với dạng so sánh, loại nào không dùng được.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Wedding Anniversaries – Kỷ niệm ngày cưới như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026