Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
DARK HORSE nghĩa là gì
October 30, 2019
|
Willingo

 

DARK HORSE

Nghĩa đen:

Một con ngựa tối màu (a dark horse)

Nghĩa rộng:

Một ứng viên bí ẩn trong một cuộc ganh đua nào đó mới lộ diện, ít người biết về người này, nhưng được kỳ vọng sẽ chiến thắng. Người kỳ vọng là người có hiểu biết sâu hơn về ứng viên bí ẩn này. (a competitor who is little-known by most people but who is expected to win by someone more knowledgeable).

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Ẩn số, nhân tố bí ẩn, nhân tố bất ngờ…

Ví dụ:

The voters know very little about Mr Johnson, but he’s a dark horse, and I think he’ll win the election.

Cử tri biết rất ít về ông Johnson, nhưng ông ta là nhân tố bí ẩn và tôi cho rằng ông ấy sẽ thắng cử.

At the racetrack, we placed our money on a horse most people had never seen before, but was expected to do well. He was a dark horse in the race.

Tại đường đua, chúng tôi đặt cửa cho con mà hầu hết mọi người chưa bao giờ thấy trước đó, nhưng được kỳ vọng sẽ đua tốt. Nó là ẩn số của cuộc đua.

Nguồn gốc:

Thành ngữ a dark horse có xuất xứ từ tiếng lóng trong môn đua ngựa.

Cách dùng:

  • Thường dùng trong bối cảnh các cuộc ganh đua, nhất là bầu cử.
  • Có thể dùng dạng số ít, hoặc số nhiều, tùy theo tình huống:

They are the dark horses in the race.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

dark horse

 He’s a dark horse in the race.

They are the dark horses in the race.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • NO ROCKET SCIENTIST
  • DARK HORSE
  • PARTY POOPER

Number of questions: 6

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 6 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 6 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 6
    1. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    How come a whole lot of people sitting there listening to him lecturing about it. He’s _____.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 6
    2. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    In the next match, the strong France will face Uruguay, who are being tipped as one of the _____.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 6
    3. Question

     

    Don’t invite Martha. She’s such a _____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 6
    4. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    Don’t frighten me. You’re _____. I can do it myself.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 6
    5. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    No one thought the brash newcomer would be a threat to the established candidates, but he’s turning out to be a real _____ in this campaign.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 6
    6. Question

    Fill in the blank with one of the choices given below:

    I hate to be a _____, but I’ve got to catch the last train.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

carry a lot of weight nghĩa là gì
CARRY A LOT OF WEIGHT nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
SWITCH GEARS
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: SWITCH GEARS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
get hold of oneself myself yourself himself herself nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET HOLD OF ONESELF. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
BOTH FEET ON THE GROUND
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BOTH FEET ON THE GROUND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
FAIR AND SQUARE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: FAIR AND SQUARE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
GET ONE’S WIRES CROSSED
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET ONE’S WIRES CROSSED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

animals,B2,i-audio,i-one,idioms,people

tags:

ẩn số trong cuộc chơi tiếng anh nói thế nào,ẩn số trong cuộc đua tiếng anh nói thế nào,cách dùng thành ngữ DARK HORSE,DARK HORSE meaning,DARK HORSE nghĩa là gì,nhân tố bí ẩn trong cuộc bầu cử tiếng anh nói thế nào,nhân tố bí ẩn trong cuộc chơi tiếng anh nói thế nào

MUST KNOW

Must know Pronouns Tips & Tricks

Đại từ quan hệ thông dụng trong tiếng Anh

Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các đại từ quan hệ được sử dụng trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng This – These – That – Those – Đại từ chỉ định

Bài này giới thiệu cách dùng This – These – That – Those (Đại từ chỉ định – Demonstrative pronouns). Một số lưu ý quan trọng.

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ phụ thuộc – Subordinating Conjunctions

Cách sử dụng liên từ phụ thuộc subordinating conjunctions trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ sở hữu – Possessive Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng Đại từ sở hữu trong tiếng Anh (possessive pronouns), và những lưu ý đặc biệt.

B2 Must know Nouns

Cấu trúc danh từ ghép: “danh từ + danh từ” | Bài 2: Nâng cao 1

Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: “danh từ + danh từ”.

Gồm 3 bài: Bài 1: Cơ bản; Bài 2: Nâng cao 1; Bài 3: Nâng cao 2.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026