GET IT STRAIGHT
Nghĩa đen:
Làm cho nó thẳng ra (get it straight)
Hàm ý: sắp xếp cái gì đó cho trật tự và không bị hiểu lầm (in proper order and not confused)
Nghĩa rộng:
Nếu bạn get something straight, tức là bạn muốn làm rõ rằng bạn hiểu đúng vấn đề đó hoặc muốn làm ai đó hiểu đúng vấn đề đó (If you get something straight, you make sure that you understand it properly or that someone else does).
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Làm rõ chỗ này, làm rõ điểm này, làm rõ với nhau
Ví dụ:
Now, get this straight. You’re going to fail history.
Nào, hãy rõ ràng với nhau. Cậu sẽ trượt môn Lịch sử.
Let me get this straight. I’m supposed to go there in the morning?
Để tôi làm rõ chỗ này. Tức là tôi sẽ tới đó vào buổi sáng, đúng không?
Let’s get things straight. I didn’t lunch with her.
Nào, hãy rõ ràng với nhau ở điểm này. Tôi không ăn trưa với cô ấy.
Let’s get this straight. I’m in charge here. You follow me.
Nào, hãy rõ ràng với nhau. Tôi là người chịu trách nhiệm chính ở đây. Các anh phải làm theo tôi.
Let me get this straight: are you saying that you won’t help us?
Để tôi làm rõ chỗ này: có phải cậu đang nói rằng cậu sẽ không giúp chúng tôi?
Let me get this straight – Tom sold the car and gave you the money?
Để tôi làm rõ chỗ này – Tom bán cái xe đó và đưa tiền cho cậu?
Phiên bản khác:
get it right
Ví dụ:
Have I got this right? You want me to jump off the bridge and onto a moving train? Never!
Tôi có hiểu đúng không đây? Ông muốn tôi từ trên cầu nhảy xuống (nóc) đoàn tàu đang chạy, đúng không? Không bao giờ!
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Thường dùng trong văn nói, đặc biệt là ở thể mệnh lệnh với let:
Let’s get it straight.
Let me get this straight
Tình huống:
Thường dùng khi người nói muốn làm rõ một vấn đề nào đó với một người khác.
Đôi khi, không phải người nói không rõ, mà muốn gây áp lực với người kia, nhằm để họ phải thực hiện theo ý mình. Và khi đó, nó đơn thuần là kỹ thuật đàm phán, không thuộc phạm trù ngôn ngữ nữa.
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
get it straight
Now, get this straight. You’re going to fail history.
get it straight
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
-
Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time.
-
Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.
-
You’ve done part of it, but still not enough.
-
You passed. Congratulations!
-
Well-done! You answered all the questions correctly.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
