Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
get out of hand nghĩa là gì
November 3, 2021
|
Willingo

 

GET OUT OF HAND

Nghĩa đen:

Thoát ra khỏi bàn tay (get out of hand)

Nghĩa rộng:

Trở nên khó kiểm soát, mất kiểm soát, không thể kiểm soát được nữa (to become difficult to control)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Không kiểm soát được, quá giới hạn, quá tầm kiểm soát, mất kiểm soát

Ví dụ:

Hundreds of police were poised to intervene if things got out of hand.

Hàng trăm cảnh sát sẵn sàng can thiệp nếu sự việc trở nên mất kiểm soát.

Pull or spray garden weeds before they get out of hand.

Nhổ hoặc phun thuốc trừ cỏ trước khi chúng phát triển quá tầm kiểm soát.

The demonstration got out of hand and twenty people were injured.

Cuộc biểu tình trở nên mất kiểm soát và hai mươi người bị thương.

It was the end of term and the children were getting a little out of hand.

Đó là cuối học kỳ và bọn trẻ dường như hơi rã đám.

If your party gets out of hand, the neighbors will call the police.

Nếu buổi tiệc tùng của các cậu mà quá giới hạn, hàng xóm sẽ gọi cảnh sát.

Cụm từ đồng nghĩa:

out of control

Cụm từ trái nghĩa:

under control

Hình ảnh:

Bàn tay là biểu tượng của sự kiểm soát, cầm nắm. Vì vậy, get out of hand là hình ảnh của sự mất kiểm soát: cái gì đó vượt ra khỏi bàn tay, không kiểm soát được nữa.

Cách dùng:

Ngữ cảnh:

Có thể dùng trong mọi ngữ cảnh.

Cấu trúc:

Không có gì đặc biệt.

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

get out of hand  

Hundreds of police were poised to intervene if things got out of hand.

If your party gets out of hand, the neighbors will call the police.

get out of hand

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • GET IT STRAIGHT
  • GET OFF THE GROUND
  • GET OUT OF HAND
  • GET THE HANG OF
  • GIVE AND TAKE

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  • Sorry, but that’s too bad to be bad. Come try again and better luck next time. 

  • Sorry, there is a lot more to do. Come try again and better luck next time.

  • You’ve done part of it, but still not enough.

  • You passed. Congratulations!

  • Well-done! You answered all the questions correctly.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Now let's ________ - you'll take over at four.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    __________. I'm supposed to go there in the morning?

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    We help small companies to ________.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    Because of legal difficulties, the construction project never got ________ the ground.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with the better choice:

    Police were called in when the situation began to ________.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with the best choice:

    It was the end of term and the children were getting a little ________.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Select the choice that best describes the meaning of the following sentence:

    She's getting the hang of driving.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Select the choice that means the same as the underlined part of the following sentence:

    I’ll teach you how to use the design program – you’ll get the hang of it after a while.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with the correct choice:

    All good partnerships involve a bit of ________.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Select the choice that means the same as the underlined part of the following sentence:

    We can’t all expect to have exactly what we want. There has to be some give and take.

    Correct
    Incorrect

BÀI LIÊN QUAN

get a grip on himself oneself yourself nghĩa là gì
GET A GRIP ON ONESELF nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này, có ví dụ và giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
the more the merrier nghĩa là gì
THE MORE THE MERRIER nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập ...
put_ones_money_where_ones_mouth_is
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: PUT ONE’S MONEY WHERE ONE’S MOUTH IS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
in the bag nghĩa là gì trong tiếng Anh
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: IN THE BAG. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
have a soft spot for nghĩa là gì
HAVE A SOFT SPOT FOR SOMEONE / SOMETHING nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, bài tập ...
GOT UP ON THE WRONG SIDE OF THE BED
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: GOT UP ON THE WRONG SIDE OF THE BED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,body parts,i-one,idioms

tags:

MUST KNOW

B2 Must know Nouns Tips & Tricks Verbs

Cách dùng Danh động từ | Gerunds | Đặc biệt | Cần biết

Cách dùng danh động động từ – gerunds. Có giải thích, ví dụ cụ thể và highlight một số cách dùng đặc biệt mà người học tiếng Anh dễ nhầm lẫn.

Conjunctions conjunctions by type Must know Từ loại trong tiếng Anh

Liên từ kết hợp – coordinating conjunctions

Tìm hiểu sâu về liên từ kết hợp – coordinating conjunctions trong tiếng Anh. Ví dụ và bài tập thực hành. Deep insights into coordinating conjunctions. Examples and exercises.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng Đại từ phản thân – Reflexive Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng Đại từ phản thân – Reflexive Pronouns, và các lưu ý đặc biệt. Không thể bỏ qua. Số ĐẶC BIỆT!

Adjectives Must know Tips & Tricks

Trật tự của tính từ trước danh từ – attributive order

Bài này giới thiệu về Trật tự của tính từ trước danh từ. Có kèm bảng trật tự của tính từ đầy đủ (The Royal Order of Adjectives). Bài tập thực hành.

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Cách dùng cặp liên từ neither … nor

Tím hiểu sâu về cách sử dụng liên từ neither … nor trong tiếng Anh. Ví dụ thực hành, bài tập thực hành, bài tập luyện phát âm. Insights into how to use neither … nor. Examples, pronunciation practices, exercises.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Arbor Day – Tết trồng cây | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Arbor Day – Tết trồng cây như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [2] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026