BITTER/HARD PILL TO SWALLOW
Nghĩa đen:
Một viên thuốc đắng phải uống
Nghĩa rộng:
Một thực tế khó khăn cần phải đối mặt (a difficult or unpleasant reality to deal with)
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Bài học đắt giá, bài học đắng cay, trả giá, gáo nước lạnh dội vào đầu…
Ví dụ:
John discovered the hard truth about responsibility. He didn’t get his college application in on time and the school won’t reconsider. It was a hard pill to swallow, and he had to learn the hard way.
John phát hiện ra thực tế phũ phàng về trách nhiệm bản thân. Cậu không gửi đơn đăng ký nhập học đúng hạn và nhà trường từ chối không xem xét lại trường hợp của cậu. Đó là một bài học đắng cay, và cậu phải học nó bằng giá đắt.
Jill thought she was a good singer. When her brother told her she was tone-deaf, it was a bitter pill to swallow.
Jill nghĩ rằng mình là một ca sỹ tốt. Nhưng ông anh trai bảo rằng cô mù tịt về tông với quãng, và đó là gáo nước lạnh dội vào đầu cô ấy.
Cách dùng:
Dùng trong trường hợp vấn đề mà phải đối mặt là vấn đề hóc búa, không thích thú gì nhưng bắt buộc phải chấp nhận, không thể lẩn tránh.
Cấu trúc cơ bản:
- Something is a bitter/hard pill to swallow.
- Something is a bitter/hard pill for someone to swallow
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
A hard pill to swallow
A bitter pill to swallow
It was a bitter pill to swallow.
A hard pill to swallow, but I have to accept that I fail that simple test.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- BITTER/HARD PILL TO SWALLOW
- BOTH FEET ON THE GROUND
- CARRY A TORCH (FOR SOMEONE)
- BURN THE MIDNIGHT OIL
- BURY THE HATCHET
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
1 point(s)CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
1 point(s)CorrectIncorrect
