IN THE RED
Nghĩa đen:
Trong vùng màu đỏ. Xem thêm phần Nguồn gốc để biết thêm chi tiết.
Nghĩa rộng:
Lỗ, chi nhiều hơn thu… (losing money; not making a profit)
Tiếng Việt có cách dùng tương tự:
Lỗ, giật gấu vá vai…
Ví dụ:
Many governments operate year after year in the red. They simply keep borrowing money against the taxes they expect to collect in the future.
Nhiều chính phủ năm này qua năm khác toàn giật gấu vá vai. Họ đơn giản cứ vay tiền dựa theo con số tiền thuế mà họ hy vọng sẽ thu được trong tương lai.
Some years my business makes a profit, but other years I’m in the red.
Đôi khi tôi làm ăn có lãi, còn lại thì lỗ.
Thành ngữ ngược nghĩa:
Nguồn gốc:
Thành ngữ này có liên quan tới màu mực dùng trong bút toán ghi nợ trên bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp nào đó. Màu mực dùng ở bên nợ là màu đỏ. (Còn bút toán ghi có thì dùng mực màu đen). Đây là thông lệ phổ biến của dân kế toán. Và hiện nay, mặc dù hầu hết các công ty đều sử dụng phần mềm kế toán, toàn dùng mực màu đen, thì thành ngữ này vẫn cứ được sử dụng. (Nhưng rất có thể trong vòng vài chục năm nữa thì nó sẽ bite the dust – đi vào sọt rác)
Cách dùng:
Không có gì đặc biệt.
Cấu trúc cơ bản:
In the red.
Lưu ý: luôn có the trong in the red
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
in the red
The company has been in the red for the last three quarters.
We’re back in the red because sales are way down this quarter.
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
INSTRUCTIONS:
Idioms to use:
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Quiz Summary
0 of 10 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 10 Questions answered correctly
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 10
1. Question
CorrectIncorrect -
Question 2 of 10
2. Question
CorrectIncorrect -
Question 3 of 10
3. Question
CorrectIncorrect -
Question 4 of 10
4. Question
CorrectIncorrect -
Question 5 of 10
5. Question
CorrectIncorrect -
Question 6 of 10
6. Question
CorrectIncorrect -
Question 7 of 10
7. Question
CorrectIncorrect -
Question 8 of 10
8. Question
CorrectIncorrect -
Question 9 of 10
9. Question
CorrectIncorrect -
Question 10 of 10
10. Question
CorrectIncorrect
