Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
in the red nghĩa là gì trong tiếng Anh
August 28, 2018
|
Willingo

 

IN THE RED

Nghĩa đen:

Trong vùng màu đỏ. Xem thêm phần Nguồn gốc để biết thêm chi tiết.

Nghĩa rộng:

Lỗ, chi nhiều hơn thu… (losing money; not making a profit)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Lỗ, giật gấu vá vai…

Ví dụ:

Many governments operate year after year in the red. They simply keep borrowing money against the taxes they expect to collect in the future.

Nhiều chính phủ năm này qua năm khác toàn giật gấu vá vai. Họ đơn giản cứ vay tiền dựa theo con số tiền thuế mà họ hy vọng sẽ thu được trong tương lai.

Some years my business makes a profit, but other years I’m in the red.

Đôi khi tôi làm ăn có lãi, còn lại thì lỗ.

Thành ngữ ngược nghĩa:

in the black

Nguồn gốc:

Thành ngữ này có liên quan tới màu mực dùng trong bút toán ghi nợ trên bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp nào đó. Màu mực dùng ở bên nợ là màu đỏ. (Còn bút toán ghi có thì dùng mực màu đen). Đây là thông lệ phổ biến của dân kế toán. Và hiện nay, mặc dù hầu hết các công ty đều sử dụng phần mềm kế toán, toàn dùng mực màu đen, thì thành ngữ này vẫn cứ được sử dụng. (Nhưng rất có thể trong vòng vài chục năm nữa thì nó sẽ bite the dust – đi vào sọt rác)

Cách dùng:

Không có gì đặc biệt.

Cấu trúc cơ bản:

In the red.

Lưu ý: luôn có the trong in the red

 

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

in the red 

The company has been in the red for the last three quarters. 

We’re back in the red because sales are way down this quarter. 

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây  để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

 

THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • IN THE BAG
  • IN THE RED
  • IN THE BLACK
  • IN THE DARK
  • IN BLACK AND WHITE

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The company was already ____, owing more than three million pounds.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Workers were kept ____ about the plans to sell the company.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question

    Fill in the blank with one of the choices:

    Once we’d scored the third goal, the game was pretty much ____.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Why don’t you believe me? There it is ____.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    What with all those car repairs, we’re going to be ____ this month.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    I don’t fully trust John to keep our plan a secret, so I think we should keep him____for now.

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    The company is back ____ after a year of heavy losses.

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    Now that the company is ____, there’s a good chance it will become a deal stock.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    He’s seen the proof ____.

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question

    Fill in the blank with one of the given choices:

    And then, with the election ____, the report came out, and changed everything.

    Correct
    Incorrect

 

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

UNDER SOMEONE'S THUMB nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: UNDER SOMEONE'S THUMB. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
GO OUT ON A LIMB nghĩa là gì
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO OUT ON A LIMB. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
wild goose chase nghĩa là gì
A WILD GOOSE CHASE nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
BESIDE ONESELF
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BESIDE ONESELF. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
LET IT SLIDE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: LET IT SLIDE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: LONG SHOT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: LONG SHOT. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

categories:

B2,C1,i-audio,i-one,idioms,money,people,work

tags:

English idioms and how to use them tìm hiểu và sử dụng thành ngữ tiếng Anh,IN THE RED meaning,IN THE RED nghĩa là gì trong tiếng Anh,kỹ năng giao tiếp tiếng Anh English communication skills,kỹ năng nói tiếng Anh English speaking skills,làm ăn thua lỗ là gì trong tiếng Anh,thành ngữ tiếng Anh English idioms là gì

MUST KNOW

Adjectives Must know

Vị trí của tính từ so với danh từ và động từ

Vị trí của tính từ trong câu là như thế nào, so với danh từ, so với động từ. Bài này sẽ nói rõ.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ sở hữu – Possessive Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng Đại từ sở hữu trong tiếng Anh (possessive pronouns), và những lưu ý đặc biệt.

Adjectives B2 Must know

Tính từ kép / ghép / phức: Cách dùng

Tính từ kép là gì, quy tắc phát âm và sử dụng dấu gạch nối của tính từ kép / ghép / phức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ giả | Dummy / expletive pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ giả – Dummy / expletive pronouns. Gồm “there” và “it” với tư cách là các đại từ giả. Có bài tập thực hành

B2 Must know Nouns

Danh từ ghép: Cấu trúc “danh từ + danh từ” | Bài 1: Cơ bản

Loạt bài chuyên sâu về ngữ nghĩa của một trong các cấu trúc cực kỳ phổ biến của danh từ ghép: “danh từ + danh từ”.

Gồm 3 bài: Bài 1: Cơ bản; Bài 2: Nâng cao 1; Bài 3: Nâng cao 2.

idiom essentials

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [1]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [2]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

i-essentials

Thành ngữ tiếng Anh – Insights into English idioms [3]

Tìm hiểu về thành ngữ tiếng Anh và cách sử dụng chúng trong thực tế. Bài tập thực hành. Insights into English idioms and how they are used in real life.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Father’s Day – Ngày của Cha | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ kỷ niệm Father’s Day – Ngày của Cha như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026