Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [9]

May 20, 2017
|
Willingo


[Loạt bài vềthành ngữ thông dụng trong tiếng Anh]


IN THE LOOP

Nghĩa đen:

Trong nhóm, trong hội

Nghĩa rộng:

được đồng nghiệp, bạn bè trong nhóm cập nhật thông tin (informed)

Tiếng Việt cũng có cách nói tương tự:

(người) trong cuộc

Ví dụ:

Sharon had worked with the same team for nearly two years, but she still didn’t feel like she was in the loop. She still had to ask for information from her colleagues.

Sharon đã làm việc cùng nhóm trong gần hai chục năm, nhưng cô ấy cảm thấy mình vẫn như người ngoài cuộc. Cô ấy vẫn phải hỏi đồng nghiệp để cập nhật thông tin.

I’d be happy to let you work on that project by yourself, but I’d like to know how you’re progressing. Remember to keep me in the loop, please.

Tôi sẽ sẵn sàng để các bạn tự thực hiện dự án đó, nhưng tôi cũng muốn nắm được tiến độ thực thực hiện. Nhớ để tôi trong group.

Thành ngữ ngược nghĩa:

out of the loop.

Cách dùng:

Cấu trúc cơ bản:

  • be in the loop (trong cuộc)
  • be out of the loop (ngoài cuộc)

 

KEEP (SOMEONE) AT ARM’S LENGTH

Nghĩa đen:

Giữ người khác cách xa thân thể mình.

Nghĩa rộng:

Không muốn gần gũi/giữ khoảng cách với ai đó, cái gì đó (to avoid being very close to or friendly with someone or something)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

giữ kẽ, giữ khoảng cách, dè dặt…

Ví dụ:

You can’t expect people to be very friendly to you when you always keep them at arm’s length.

Cậu không thể mong mọi người thân thiện với cậu nếu cậu cứ luôn giữ khoảng cách với họ.

Craig thinks that if he keeps everyone at arm’s length, he won’t fall in love and get hurt.

Craig nghĩ rằng nếu anh ta giữ khoảng cách với mọi người thì anh ta sẽ không phải vướng vào chuyện yêu đương rồi chịu đau khổ.

 

LEAD (SOMEONE) AROUND BY THE NOSE  

Nghĩa đen:

Dẫn dắt ai đó đi loanh quanh bằng cách buộc dây vào mũi người đó (sao mà giống với cách dùng trong tiếng Việt thế!)

Nghĩa rộng:

Khống chế hoàn toàn ai đó; thường là có dụng ý lừa đảo (to control someone totally, especially by deceiving them)

Tiếng Việt có cách nói tương tự:

Dắt mũi, xỏ mũi, điều khiển…

Ví dụ:

The department chairman runs the department, and no one else has any say in how things are done. He leads everyone by the nose.

Đích thân chủ tịch quản lý cơ quan, và không ai được có ý kiến gì về việc vận hành. Ông ấy dắt mũi cả cơ quan.

The students seem to be in control of what’s going on in the classroom. They lead the teacher around by the nose.

Dường như đám sinh viên kiểm soát mọi hoạt động trong lớp. Chúng đang dắt mũi thầy giáo.

Cách dùng:

Không có gì đặc biệt. 

 

LEAVE (SOMEONE) HIGH AND DRY

Nghĩa đen:

Rời bỏ ai đó, để họ trên cao và khô (xem thêm phần Nguồn gốc thành ngữ)

Nghĩa bóng:

Bị bỏ rơi; không có ai giúp đỡ (abandoned or stranded; helpless)

Tiếng Việt cũng có cách dùng tương tự:

mang con bỏ chợ, bó tay, bị cho leo cây, bị mắc bẫy…

Ví dụ:

Bob got a ride to the party with his friends, but they left without him and he had no way to get home. They left him high and dry.

Lũ bạn chở Bob đến chỗ chơi, nhưng rồi chúng rời đi mà không chở Bob đi cùng, và cậu ta không có cách nào về nhà. Đúng là chúng mang con bỏ chợ.

When you buy a package vacation trip through a travel agency, be sure that it is a company that has a good reputation. Too many companies have gone out of business, leaving those who have already paid their money high and dry.

Nếu bạn mua tour nghỉ trọn gói qua một công ty du lịch, bạn phải chắc chắn rằng đó là công ty có uy tín. Có quá nhiều công ty không còn hoạt động nữa, đẩy những người đã thanh toán tour vào tình thế như bị mắc bẫy.

Thành ngữ tương tự:

leave (someone) in the lurch, leave (someone) holding the bag

Nguồn gốc:

Thành ngữ này có thể xuất phát từ ý tưởng: con tàu bị mắc cạn, phơi mình lên không (high and dry).

Cách dùng:

Cấu trúc cơ bản:

  • Dạng chủ động:

Leave someone high and dry

  • Dạng bị động:

be/get left high and dry

 

MISS THE BOAT

Nghĩa đen:

Lỡ không lên được thuyền

Nghĩa rộng:

Bỏ lỡ cơ hội vì quá chậm chân (to miss an opportunity because one is too late)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:

Lỡ cơ hội, trượt…

Ví dụ:

I saw the furniture advertised on sale, but I didn’t get to the store in time to buy it. I missed the boat on that one.

Tôi có thấy món đồ đó quảng cáo hạ giá, nhưng không kịp đến cửa hàng để mua. Tôi đã lỡ mất món đồ đó.

Daniel plans to apply for college at the last possible moment. If he doesn’t allow himself enough time, he’s going to miss the boat.

Daniel định đăng ký vào trường khi đến hạn chót. Nếu cậu ấy không bố trí đủ thời gian, cậu ấy sẽ lỡ cơ hội.

Cách dùng:

Không có gì đặc biệt.


LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.

Phương pháp luyện tập:

  • nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
  • ghi lại phát âm của mình,
  • nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
  • lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.

LƯU Ý:

  • Thời gian ghi âm: Không hạn chế
  • Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
  • Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
  • Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
NGHE MẪU - NÓI THEO - GHI - SO SÁNH

Sharon had worked with the same team for nearly two years, but she still didn’t feel like she was in the loop. She still had to ask for information from her colleagues.

You can’t expect people to be very friendly to you when you always keep them at arm’s length.

The students seem to be in control of what’s going on in the classroom. They lead the teacher around by the nose.

When you buy a package vacation trip through a travel agency, be sure that it is a company that has a good reputation. Too many companies have gone out of business, leaving those who have already paid their money high and dry.

Daniel plans to apply for college at the last possible moment. If he doesn’t allow himself enough time, he’s going to miss the boat.

 

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:

  • Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
  • Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
  • Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mới
  • Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
  • Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

THỬ XEM BẠN CÒN NHỚ NHỮNG THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:

GRADED QUIZ

INSTRUCTIONS:

Idioms to use:

  • IN THE LOOP
  • KEEP (SOMEONE) AT ARM’S LENGTH
  • LEAD SOMEONE (AROUND) BY THE NOSE
  • LEAVE (SOMEONE) HIGH AND DRY
  • MISS THE BOAT

Number of questions: 10

Time limit: No

Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS   the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE   the quiz (answering 100% questions correctly).

Have fun!

Time limit: 0

Quiz Summary

0 of 10 Questions completed

Questions:

Information

You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.

Quiz is loading...

You must sign in or sign up to start the quiz.

You must first complete the following:

Results

Quiz complete. Results are being recorded.

Results

0 of 10 Questions answered correctly

Time has elapsed

You have reached 0 of 0 point(s), (0)

Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)

Average score
 
 
Your score
 
 

Categories

  1. Not categorized 0%
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Current
  2. Review
  3. Answered
  4. Correct
  5. Incorrect
  1. Question 1 of 10
    1. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    He could have been hired but at the last minute when the employer accidentally saw a bad picture he posted on his Facebook page.

    Correct
    Incorrect
  2. Question 2 of 10
    2. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    The team leader disappeared when we arrived in Paris and we were without any money or credit cards.

    Correct
    Incorrect
  3. Question 3 of 10
    3. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    They simply didn’t know what they were doing and they were by a cheating government.

    Correct
    Incorrect
  4. Question 4 of 10
    4. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    You can tell she’s . She always knows about policy decisions before the rest of us.

    Correct
    Incorrect
  5. Question 5 of 10
    5. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    All the children ran away and Billy to take the blame for the broken window.

    Correct
    Incorrect
  6. Question 6 of 10
    6. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    Anyone still hoping for concert tickets will discover they have .

    Correct
    Incorrect
  7. Question 7 of 10
    7. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    I don’t know what’s going on with the Jones deal since I’m not .

    Correct
    Incorrect
  8. Question 8 of 10
    8. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    The US government has been by the rich and gives them a big tax cut.

    Correct
    Incorrect
  9. Question 9 of 10
    9. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    There are others waiting to grab an opportunity like this; if you don’t act fast, you’re going to .

    Correct
    Incorrect
  10. Question 10 of 10
    10. Question
    1 point(s)

    Fill in the gap with one of the  following idioms: in the loop | keep (someone) at arm’s length | lead (someone) around by the nose  | leave (someone) high and dry | miss the boat.

    It was widely expected that he would get the funding, but he by not keeping his appointment.

    Correct
    Incorrect

CÓ THỂ BẠN CŨNG QUAN TÂM:

do the trick nghĩa là gì
DO THE TRICK nghĩa là gì? Câu trả lời có ở đây. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
have a heart nghĩa là gì
HAVE A HEART nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ và giải thích chi tiết, có hướng dẫn cụ thể, luyện phát âm, bài tập ...
DOWN IN THE DUMPS
Tìm hiểu ý nghĩa của một số thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh và cách dùng trong thực tế: DOWN IN THE DUMPS (CŨNG DÙNG: DOWN IN THE MOUTH). Bài tập thực hành ngay. Some useful English idioms and how to use them in the right contexts ...
WHITEWASH
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: WHITEWASH. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
bite the dust nghĩa là gì trong tiếng Anh 2
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: BITE THE DUST. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
FIT THE BILL
Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng thành ngữ: FIT THE BILL. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
more... Loading...

MUST KNOW

Adjectives Adverbs B2 Must know Tips & Tricks

So sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ | Cần biết

Bài này giới thiệu cách dùng cấu trúc so sánh ngang bằng của tính từ và trạng từ tiếng Anh. Kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt.

Adjectives B2 Must know Tips & Tricks

So sánh của tính từ | 11 quy tắc | Cần biết

Bài này giới thiệu 11 quy tắc so sánh của tính từ trong tiếng Anh, gồm quy tắc về chính tả và quy tắc về các sử dụng.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHICH | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHICH trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong các đại từ quan hệ phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Must know Wi-Blog

Ngữ pháp tiếng Anh – English Grammar

Ngữ pháp nói chung và ngữ pháp tiếng Anh nói riêng là gì? Tại sao cần biết nó? Học nó như thế nào là thích hợp nhất với bạn.

Câu trả lời có trong bài này.

Có phần giải thích, có phần bài tập kiểm tra.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHOM | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHOM trong mệnh đề quan hệ. Đây là đại từ quan hệ chỉ hay gặp trong văn viết và ở ngữ khá trang trọng. 

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Mother’s day – Ngày của Mẹ | Tìm hiểu nước Mỹ

Mother’s Day – Ngày của Mẹ là ngày nào trong năm, xuất xứ của ngày này là gì, nó được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng..

tìm hiểu nước mỹ

Graduation Day – Lễ tốt nghiệp | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết gì về cách người Mỹ tổ chức Graduation Day – Lễ tốt nghiệp? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Columbus Day [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Columbus Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026