| Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn vềcác điểm khác biệt trong cách dùng của empathy | sympathy, kèm theo ví dụ cụ thể, và kết hợp bài tập thích hợp.
Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng. |
Xem thêm: |
Nguồn:
Những nội dung này được lấy từ cuốn The Chicago Manual of Style của nhà xuất bản Đại học Chicago. Ngoài ra, các từ điển: Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin cũng được sử dụng để đối chiếu trong trường có sự khác biệt.
Khác biệt:
Các bạn sẽ thấy ở đây một số nội dung mà ở đó có sự khác biệt giữa lời khuyên của The Chicago Manual of Style và các từ điển.
Lý do:
Mục đích của từ điển là cung cấp đầy đủ, toàn vẹn ý nghĩa của các đơn vị từ, còn mục đích của The Chicago Manual of Style là cung cấp hướng dẫn để bảo đảm sự thống nhất trong toàn bộ văn bản của nội bộ hệ thống của mình, và quan trọng hơn nữa là để tránh sự hiểu lầm bằng cách nêu rõ sự khác biệt giữa các thuật ngữ.
Mặc dù đã rất dày công so sánh, đối chiếu, nhưng không thể nói là rà soát hết được giữa các nguồn này. Chắc chắn đâu đó sẽ còn có sai sót. Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn.
Việc theo hay không theo các lời khuyên ở đây là hoàn toàn tùy thuộc quyết định của bạn.
Bài viết được chia thành 2 phần, gồm:
Theo The Chicago Manual of Style:
phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa các từ, cụm từ (có vẻ giống nhau và khó sử dụng), các ví dụ và lời khuyên về cách sử dụng của chúng;
So sánh với các từ điển lớn:
gồm các so sánh, đối chiếu về ý nghĩa và cách dùng giữa The Chicago Manual of Style và các từ điển lớn (Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin). Phân này do chúng tôi thực hiện.
Phát âm:
Để nghe phát âm của bất kỳ từ, cụm từ nào, chỉ cần bôi đen (chọn) từ, cụm từ đó. Giọng mặc định là giọng Anh Anh.
Hy vọng bạn tìm được thông tin bổ ích từ bài viết này và cải thiện được khả năng sử dụng tiếng Anh của mình.
empathy | sympathy
Theo The Chicago Manual of Style
Nguyên văn:
Sympathy is compassion and sorrow one feels for another.The Chicago Manual of Style
Lược nghĩa:
empathy
Ý nghĩa:
Đặt mình vào vị trí của người khác để hiểu hoàn cảnh của họ – putting oneself in someone else’s shoes to under¬stand that person’s situation.
Tiếng Việt:
Sự đồng cảm, chia sẻ
Ví dụ:
He loves children and has a certain empathy with them.
Ông ấy yêu trẻ con và có sự đồng cảm nhất định với chúng.
They could combine their compassion and empathy with being helpful.
Họ có thể thể hiện tình cảm và sự đồng cảm của mình và cũng đồng thời ra tay giúp đỡ.
Sympathy:
Ý nghĩa:
Sự thương cảm dành cho người khác – compassion and sorrow one feels for another.
Tiếng Việt:
Sự thương cảm, cảm thông
Ví dụ:
It’s hard not to feel sympathy for the losing team.
Thật khó để không cảm thấy thương cảm đối với đội thua cuộc.
I have a lot of sympathy for her; she had to bring up the children on her own.
Tôi rất thông cảm với cô ấy; cô ấy phải nuôi dạy lũ trẻ một mình.
I have absolutely no sympathy for students who get caught cheating in exams.
Tôi tuyệt đối không thông cảm được đối với những sinh viên bị bắt vì phạm quy trong khi làm bài thi.
Our sympathies are with the families of the victims.
Sự thương cảm của chúng tôi là dành cho gia đình các nạn nhân.
So sánh với các từ điển
Không có khác biệt.
Tóm lại empathy
empathy: Sự đồng cảm, chia sẻ
sympathy: Sự thương cảm, cảm thông
Bạn nên xem bài:
Bạn cũng nên xem thêm bài: |









