Skip to content
  • HOME
    • About us
    • Privacy policy
    • Terms & conditions of use
  • IDIOMS
  • WORD USAGE
  • MUST KNOW
  • NHẬP TỊCH HOA KỲ
  • LUYỆN CÔNG
  • Log in
regrettable regretful 2
April 22, 2021
|
Willingo

 

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng regrettable | regretful, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

Xem thêm:

phân biệt let | lease
let | lease
cách dùng a | an 4
a | an
Disclaimer

Nguồn:

Những nội dung này được lấy từ cuốn The Chicago Manual of Style của nhà xuất bản Đại học Chicago. Ngoài ra, các từ điển: Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin cũng được sử dụng để đối chiếu trong trường có sự khác biệt.

Khác biệt:

Các bạn sẽ thấy ở đây một số nội dung mà ở đó có sự khác biệt giữa lời khuyên của The Chicago Manual of Style và các từ điển.

Lý do:

Mục đích của từ điển là cung cấp đầy đủ, toàn vẹn ý nghĩa của các đơn vị từ, còn mục đích của The Chicago Manual of Style là cung cấp hướng dẫn để bảo đảm sự thống nhất trong toàn bộ văn bản của nội bộ hệ thống của mình, và quan trọng hơn nữa là để tránh sự hiểu lầm bằng cách nêu rõ sự khác biệt giữa các thuật ngữ.

Mặc dù đã rất dày công so sánh, đối chiếu, nhưng không thể nói là rà soát hết được giữa các nguồn này. Chắc chắn đâu đó sẽ còn có sai sót. Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn.

Việc theo hay không theo các lời khuyên ở đây là hoàn toàn tùy thuộc quyết định của bạn.

Hướng dẫn

Bài viết được chia thành 2 phần, gồm:

Theo The Chicago Manual of Style:

phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa các từ, cụm từ (có vẻ giống nhau và khó sử dụng), các ví dụ và lời khuyên về cách sử dụng của chúng;

So sánh với các từ điển lớn:

gồm các so sánh, đối chiếu về ý nghĩa và cách dùng giữa The Chicago Manual of Style và các từ điển lớn (Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin). Phân này do chúng tôi thực hiện.

Phát âm:

Để nghe phát âm của bất kỳ từ, cụm từ nào, chỉ cần bôi đen (chọn) từ, cụm từ đó. Giọng mặc định là giọng Anh Anh.

Hy vọng bạn tìm được thông tin bổ ích từ bài viết này và cải thiện được khả năng sử dụng tiếng Anh của mình.

 

regrettable | regretful

 

Theo The Chicago Manual of Style

Nguyên văn:

regrettable; regretful. What is regrettable is unfortunate or deplorable. A person who is regretful feels regret or sorrow for something done or lost.

The adverb regrettably, not regretfully, is the synonym of unfortunately,The Chicago Manual of Style

Lược nghĩa:

Regrettable = unfortunate = deplorable: đáng tiếc (dùng cho một sự việc, một sai lầm đáng tiếc, lẽ ra đã không nên xảy ra hoặc nên đã phải xảy ra)

Ví dụ:

a regrettable mistake (một sai lầm đáng tiếc – một sai lầm lẽ ra không nên xảy ra)

It is regrettable that he did not allow himself to drift a bit more from his historian’s mooring in documents.

Điều đáng tiếc là ông ấy đã không thoát khỏi kiểu bị bó cứng vào sách vở của một nhà sử học.

The omission of a sponsor’s name on the program was a regrettable error.

Việc bỏ sót tên nhà tài trợ chương trình là một sai lầm đáng tiếc.

It is also regrettable that there are no notes on the contributors and their institutional affiliations.

Điều đáng tiếc là không có thông tin gì về các mạnh thường quân và tổ chức của họ.

Từ đồng nghĩa của unfortunately là regrettably (một cách đáng tiếc), không phải regretfully.

Regretful = sorry: cảm thấy tiếc, thương cảm về việc gì đó đã làm hoặc bị mất. (dùng cho người, ai đó cảm thấy hối tiếc)

Ví dụ:

a regretful goodbye/glance/smile (lời tạm biệt/cái nhìn/nụ cười thương cảm – tức là người làm hành động này cảm thấy thương cảm)

a regretful sigh (cái thở dài thương cảm – tức là bản thân người làm hành động thở dài này cảm thấy thương cảm)

 

So sánh với các từ điển

Merriam-Webster có bài phân tích rất đáng xem. Về cơ bản phù hợp với những gì chúng tôi nêu ra trong bài này. Cụ thể như sau:

Nguyên văn:

Think back to some recent poor choice, a thing which you now very much wish you had not done. Should you use regretful or regrettable in describing this incident?

If you wish to express your remorse for the inappropriate toast you made at that wedding you would describe yourself as regretful (“full of regret”), but were you to describe the toast itself it would be better to refer to it as regrettable (“deserving regret”). Once again, this may seem simple enough, but it causes trouble for a number of English speakers, and understandably so.Merriam-Webster

Lược nghĩa:

Hãy nhớ về một lựa chọn sai lầm mà hiện tại bạn chỉ ước giá như mình đã không làm. Vậy bạn sẽ dùng regrettable hay regretful để mô tả sai lầm này?

Ví dụ, nếu bạn muốn nói rằng bạn hối hận vì đã chạm cốc trong tiệc cưới của mình (tức là làm lễ cưới đó), bạn cần mô tả bản thân mình là “regretful” (full of regret – đầy hối tiếc). Nhưng nếu bạn muốn mô tả cái chạm cốc đó, thì từ thích hợp để dùng là “regrettable” (cái chạm cốc đáng hối tiếc). 

Điều này có thể là đơn giản, nhưng nó gây khó khăn cho nhiều người dùng tiếng Anh, và điều đó là có thể hiểu được.

Tức là:

regrettable dùng cho sự việc, sai lầm đáng tiếc, đáng lẽ không nên xảy ra

regretful: dùng cho người, ai đó cảm thấy hối tiếc vì đã làm điều gì đó không nên làm.

Bạn nên xem bài:  lose| loose| loosen

  • Cách sử dụng dấu gạch nối và từ ghép tiếng Anh

 

Bạn cũng nên xem thêm bài:

Cách phát âm từ ghép - Compound words
Cách phát âm từ ghép – Compound words
Cách dùng each other và one another - Đại từ hỗ tương
Cách dùng each other và one another – Đại từ hỗ tương

 

categories:

B2,word usage

tags:

phân biệt regrettable regretful

idiomS by one

eat_ones_heart_out
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: EAT ONE’S HEART OUT.  Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DO OR DIE
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: DO OR DIE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
jazz it up nghĩa là gì
JAZZ IT UP nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, có hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập ...
LAST BUT NOT LEAST
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ thông dụng: LAST BUT NOT LEAST. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
DRAW THE LINE AT
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng một số thành ngữ: DRAW THE LINE AT (SOMETHING). Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
(RIGHT) UP ONE’S ALLEY
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: (RIGHT) UP ONE’S ALLEY. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
More Loading...

Mr Right là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành.

IN MY MIND’S EYE là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành.

MAKE HEAD OR TAIL OF SOMETHING là gì? Câu trả lời có rong bài này. Ví dụ, giải thích, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành.

  • 1
  • 2
  • 3
  • ...
  • 168

MUST KNOW

Must know Tips & Tricks

Cách chia động từ trong mệnh đề quan hệ

Bài này giới thiệu cách chia động từ trong mệnh đề quan hệ, cho cả trường hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho một phần của câu, và trường hợp mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho cả một câu hoặc một vài câu.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng Đại từ phản thân – Reflexive Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng Đại từ phản thân – Reflexive Pronouns, và các lưu ý đặc biệt. Không thể bỏ qua. Số ĐẶC BIỆT!

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng WHO | Đại từ quan hệ | Nên biết

Bài này giới thiệu cách dùng WHO trong mệnh đề quan hệ. Đây là một trong những đại từ quan hệ thường gặp nhất trong tiếng Anh.

Must know Pronouns Tips & Tricks

Cách dùng đại từ không xác định – Indefinite Pronouns

Bài này giới thiệu cách dùng đại từ không xác định – indefinite. Danh sách các đại từ không xác định thường gặp. Có bài tập thực hành.

Conjunctions Must know Từ loại trong tiếng Anh

Cách dùng cặp liên từ neither … nor

Tím hiểu sâu về cách sử dụng liên từ neither … nor trong tiếng Anh. Ví dụ thực hành, bài tập thực hành, bài tập luyện phát âm. Insights into how to use neither … nor. Examples, pronunciation practices, exercises.

Luyện công

tìm hiểu nước mỹ

Halloween – Lễ hội hóa trang [1] | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Halloween – Lễ hội hóa trang như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Martin Luther King Day | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Martin Luther King Day như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Birthdays celebration – Sinh nhật | Tìm hiểu nước Mỹ

Birthday celebration – Sinh nhật ở Mỹ được tổ chức như thế nào? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Native American Powwows | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người bản địa Mỹ tổ chức Native American Powwows như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

tìm hiểu nước mỹ

Earth Day – Ngày Trái đất | Tìm hiểu nước Mỹ

Bạn biết người Mỹ tổ chức Earth Day – Ngày Trái đất như thế nào không? Câu trả lời có trong bài này.

Có bài luyện nghe. Có bài luyện viết. Có bài luyện phát âm. Có bài luyện tổng hợp.

Chính xác và tiện dụng.

LUYỆN NÓI

GỢI Ý CÁCH LUYỆN:

  • Viết hoặc copy – paste một từ, một câu, một đoạn tiếng Anh vào ô trống bên trên. Lưu ý: Nếu là câu hoặc đoạn văn thì cần có dấu câu đầy đủ, nên viết câu ngắn. Không viết hoa toàn bộ câu (không dùng CapsLock)
  • Chọn giọng nói: Mặc định là giọng nữ, tiếng Anh – Anh; ngoài ra còn có giọng Anh Mỹ, giọng Anh Úc, giọng Anh New Zealand và nhiều giọng khác
  • Bấm Play để nghe; Stop để dừng.

(có cả tiếng Việt dành cho bạn nào muốn nghịch ngợm một tý)

Have fun! Happy playing!

© 2026