| Bài này giúp bạn phân biệt rõ hơn vềsự khác nhau trong cách dùng của discriminatory | discriminating, kèm theo ví dụ cụ thể, và kết hợp bài tập thích hợp.
Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng. |
Xem thêm: |
Nguồn:
Những nội dung này được lấy từ cuốn The Chicago Manual of Style của nhà xuất bản Đại học Chicago. Ngoài ra, các từ điển: Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin cũng được sử dụng để đối chiếu trong trường có sự khác biệt.
Khác biệt:
Các bạn sẽ thấy ở đây một số nội dung mà ở đó có sự khác biệt giữa lời khuyên của The Chicago Manual of Style và các từ điển.
Lý do:
Mục đích của từ điển là cung cấp đầy đủ, toàn vẹn ý nghĩa của các đơn vị từ, còn mục đích của The Chicago Manual of Style là cung cấp hướng dẫn để bảo đảm sự thống nhất trong toàn bộ văn bản của nội bộ hệ thống của mình, và quan trọng hơn nữa là để tránh sự hiểu lầm bằng cách nêu rõ sự khác biệt giữa các thuật ngữ.
Mặc dù đã rất dày công so sánh, đối chiếu, nhưng không thể nói là rà soát hết được giữa các nguồn này. Chắc chắn đâu đó sẽ còn có sai sót. Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn.
Việc theo hay không theo các lời khuyên ở đây là hoàn toàn tùy thuộc quyết định của bạn.
Bài viết được chia thành 2 phần, gồm:
Theo The Chicago Manual of Style:
phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách dùng giữa các từ, cụm từ (có vẻ giống nhau và khó sử dụng), các ví dụ và lời khuyên về cách sử dụng của chúng;
So sánh với các từ điển lớn:
gồm các so sánh, đối chiếu về ý nghĩa và cách dùng giữa The Chicago Manual of Style và các từ điển lớn (Cambridge, Longman, Merriam-Webster, Collin). Phân này do chúng tôi thực hiện.
Phát âm:
Để nghe phát âm của bất kỳ từ, cụm từ nào, chỉ cần bôi đen (chọn) từ, cụm từ đó. Giọng mặc định là giọng Anh Anh.
Hy vọng bạn tìm được thông tin bổ ích từ bài viết này và cải thiện được khả năng sử dụng tiếng Anh của mình.
discriminatory | discriminating
Theo The Chicago Manual of Style
Nguyên văn:
Discriminating means “analytical, discerning, tasteful” {a discriminating palate}.The Chicago Manual of Style
Lược nghĩa:
Discriminatory là tính từ, mang nghĩa: phân biệt đối xử.
Tiếng Việt: phân biệt đối xử
Ví dụ:
discriminatory employment policy
Chính sách tuyển dụng mang tính phân biệt đối xử
Discriminating là tính từ, nghĩa là: có khả năng phân tích, phân biệt sự khác nhau (giữa người/vật, đặc biệt trong ăn uống, sử dụng đồ).
Tiếng Việt: tinh tường, sành sỏi, tinh tế…
Ví dụ:
a discriminating palate
Khiếu ẩm thực
Giải thích thêm:
discrimination là danh từ, có thể dùng với cả nghĩa tiêu cực và tích cực:
(1) phân biệt đối xử (treating a person or particular group of people differently, especially in a worse way from the way in which you treat other people, because of their skin colour, sex, sexuality, etc.); và
(2) khả năng nhìn ra sự khác biệt giữa hai người/hai vật – tiếng Việt gọi là sự sành sỏi, sự tinh tường (the ability to see the difference between two things or people).
Vì vậy, các tính từ phái sinh của nó (discriminatory và discriminating) cũng mang nghĩa như vậy.
So sánh với các từ điển
Không có gì khác biệt.
Ví dụ:
Business leaders must take a stand against discriminatory practices.
Người đứng đầu doanh nghiệp phải nêu cao quan điểm chống hành vi phân biệt đối xử.
He argued that the justice system was racially discriminatory.
Ông ta lập luận rằng hệ thống tư pháp có sự phân biệt đối xử về chủng tộc.
Ví dụ:
They’re discriminating shoppers.
Họ là những người mua hàng sành sỏi.
She has a discriminating palate (= the ability to recognize good quality in food, drink, etc.)
Cô ấy có khẩu vị rất tinh tế.
Tóm lại: differ from
Có thể theo lời khuyên của The Chicago Manual of Style.
Bạn nên xem bài:
Bạn cũng nên xem thêm bài: |









