BY HOOK OR BY CROOK

BY HOOK OR BY CROOK

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BY HOOK OR BY CROOK. English idioms and how to use them.

BUTTER SOMEONE UP

BUTTER SOMEONE UP

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BUTTER (SOMEONE) UP. English idioms and how to use them.

BRING HOME THE BACON

BRING HOME THE BACON

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng một số thành ngữ tiếng Anh thông dụng: BRING HOME THE BACON. English idioms and how to use them.

LEAD A CHARMED LIFE, HAVE A CHARMED LIFE

LEAD A CHARMED LIFE, HAVE A CHARMED LIFE

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: LEAD A CHARMED LIFE, HAVE A CHARMED LIFE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them.

GET (GIVE SOMEONE) A FAIR SHAKE

GET (GIVE SOMEONE) A FAIR SHAKE

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GET (GIVE SOMEONE) A FAIR SHAKE. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them.

A BIG FISH IN A SMALL POND

A BIG FISH IN A SMALL POND

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: A BIG FISH IN A SMALL POND. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them.

FIT THE BILL

FIT THE BILL

Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng thành ngữ: FIT THE BILL. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.

DOT THE I’S AND CROSS THE T’S

DOT THE I’S AND CROSS THE T’S

Cách sử dụng thành ngữ: DOT THE I’S AND CROSS THE T’S. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.

CRY / SAY UNCLE

CRY UNCLE

Tìm hiểu cách sử dụng các thành ngữ: CRY / SAY UNCLE. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.

COME HOME TO ROOST

COME HOME TO ROOST

Tìm hiểu cách sử dụng một số thành ngữ: COME HOME TO ROOST. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life.