KEEP ONE’S FINGERS CROSSED

KEEP ONE’S FINGERS CROSSED

Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng trong thực tế một số thành ngữ thông dụng: KEEP ONE’S FINGERS CROSSED. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng – English idioms [18]

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng - English idioms [18]

Thành ngữ tiếng Anh bạn cần biết: IN/OUT OF (ONE’S) ELEMENT, IN (WAY) OVER (ONE’S) HEAD, KEEP (ONE’S) COOL, KEEP (ONE’S) FINGERS CROSSED, LAST BUT NOT LEAST. Bài luyện phát âm. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life.