repetitive | repetitious

repetitive repetitious

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng repetitive | repetitious, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

regrettable | regretful

regrettable regretful 2

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng regrettable | regretful, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

ought | should

ought should 2

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng ought | should, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

outside | outside of

outside outside of 1

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng outside | outside of, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

practicable | practical

practicable practical 2

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng các tính từ practicable | practical, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

persuade | convince

persuade convince 3

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng các động từ persuade | convince, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

partly | partially

partly partially 2

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng các từ partly | partially, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

observance | observation

observance observation 3

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng các từ observance | observation, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

notwithstanding

notwithstanding 2

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng từ notwithstanding, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.

notable | noticeable | noteworthy

notable noticeable noteworthy

Bài này giúp bạn phân biệt sự khác nhau về ý nghĩa và cách sử dụng các từ notable | noticeable | noteworthy, kèm theo ví dụ cụ thể, kết hợp bài tập thích hợp.

Nên xem để tránh mắc lỗi không đáng có khi sử dụng.